Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N4・N5 · 3,448 từ Xóa bộ lọc
N2 置き去り おきざり
Việc bỏ lại người hay vật tại chỗ rồi ra đi. Dùng như 「置き去りにされる」「問題を置き去りにする」.

Dịch bằng AI

N5 起きる おきる
Nhấc dậy cơ thể đang nằm ngủ. Việc tỉnh giấc. 「毎朝七時に起きる」. Cũng có nghĩa là sự việc xảy ra như 「じこが起きる」.

Dịch bằng AI

N5 置く おく
Đặt món đồ lên đâu đó hoặc để nguyên nó ở đó. 「つくえの上に本を置く」.

Dịch bằng AI

N5 奥さん おくさん
Từ để gọi vợ của người khác. Không dùng cho vợ của chính mình.

Dịch bằng AI

N4 屋上 おくじょう
rooftop (sân thượng). Nơi ở trên cùng của tòa nhà, có thể ra ngoài trời được.

Dịch bằng AI

N1 臆測 おくそく
Có nghĩa là tự ý tưởng tượng và suy nghĩ mà không có căn cứ chắc chắn. Dùng như 「臆測で物を言う」「臆測が飛び交う」. Tương tự 「推測」 nhưng 「臆測」 mang hàm ý tiêu cực rằng căn cứ yếu.

Dịch bằng AI

N2 臆病 おくびょう
Tính chất hay trạng thái dễ sợ hãi ngay cả với việc nhỏ. Dùng như 「臆病な性格」「臆病風に吹かれる」. Là tính từ đuôi -na, dùng dưới dạng 「臆病だ」「臆病な」. Là từ trái nghĩa của 「大胆」.

Dịch bằng AI

N1 奥深い おくふかい
Trạng thái nội dung phong phú đến mức không thể hiểu hết một cách đơn giản. Dùng như 「奥深い味わい」「奥深い教え」, diễn đạt rằng không phải bề mặt mà bên trong còn có thứ sâu sắc hơn. Cũng dùng theo nghĩa vật lý 「奥が深い」.

Dịch bằng AI

N2 お蔵入り おくらいり
Việc kế hoạch hay tác phẩm không được thực hiện, công bố mà bị xếp lại, gác lại. Dùng như 「企画がお蔵入りになる」.

Dịch bằng AI

N4 贈り物 おくりもの
gift (quà tặng). Vật để tặng cho người khác. Món quà.

Dịch bằng AI

N4 送る おくる
Việc đưa người hoặc vật từ một nơi đến một nơi khác. Ví dụ: 「にもつを送る」 (gửi hành lý). Cũng dùng với nghĩa đi cùng với ai đó và giúp họ về. Ví dụ: 「えきまで送る」 (tiễn ra đến ga).

Dịch bằng AI

N4 遅れる おくれる
Việc trở nên muộn hơn so với thời gian hoặc dự định. Ví dụ: 「じゅぎょうに遅れる」 (đến muộn giờ học).

Dịch bằng AI

N4 起こす おこす
Việc đánh thức người đang ngủ cho tỉnh dậy. Ví dụ: 「あさ、こどもを起こす」 (buổi sáng đánh thức con dậy). Cũng có nghĩa là dựng đứng lên một vật đang bị đổ.

Dịch bằng AI

N2 怠る おこたる
Động từ chỉ việc lười biếng không làm điều cần phải làm. Dùng trong các tình huống không thực hiện trách nhiệm vốn phải hoàn thành, như「注意を怠る」「義務を怠る」. Khác với「怠ける」(dùng cùng chữ Hán) mang nghĩa chung là「lười nhác để hưởng nhàn」, còn「怠る」được dùng với sắc thái không thực hiện trách nhiệm.

Dịch bằng AI

N4 行う おこなう
Việc thực sự làm một việc gì đó. Thường được dùng cho các sự kiện, kỳ thi, v.v. Ví dụ: 「うんどうかいを行う」 (tổ chức hội thao).

Dịch bằng AI

N4 怒る おこる
Việc trở nên có cảm giác tức giận khi có chuyện khó chịu. Ví dụ: 「大きいこえで怒る」 (nổi giận với giọng to). Ngoài ra còn chỉ việc nhắc nhở đối phương bằng lời lẽ mạnh về điểm không tốt của họ. Ví dụ: 「先生に怒られる」 (bị thầy cô mắng), 「母に怒られた」 (đã bị mẹ mắng). Cũng đọc là 「いかる」, khi đó phần lớn được dùng trong văn viết.

Dịch bằng AI

N5 お酒 おさけ
Rượu. Đồ uống làm từ gạo, v.v., dành cho người lớn. Bia và rượu vang cũng gọi chung là「お酒」.

Dịch bằng AI

N2 おざなり おざなり
Việc làm qua loa, cẩu thả cho xong chuyện trước mắt. Dùng như 「おざなりな対応」「おざなりに済ませる」. Dễ bị nhầm với 「なおざり」, nhưng おざなり là "có làm nhưng qua loa", còn なおざり là "bỏ mặc, không đoái hoài" — đó là điểm khác nhau.

Dịch bằng AI

N2 治まる おさまる
(1) Đất nước hay xã hội trở nên ổn định và trật tự được giữ gìn. 「世が治まる」. (2) Sự rối loạn hay kích động lắng xuống. 「怒りが治まる」. 「治める」 dùng cho bên tác động để làm lắng dịu, còn 「治まる」 cho bên tự lắng xuống: 「争いを治める」 đối lại với 「争いが治まる」. Với nghĩa cơn đau dịu đi, thường được viết bằng hiragana là 「おさまる」.

Dịch bằng AI

N2 治める おさめる
(1) Quản lý tốt một đất nước hay xã hội và giữ gìn trật tự. 「国を治める」. (2) Làm lắng dịu sự rối loạn hay tranh chấp. 「争いを治める」. 「治める」 dùng cho bên tác động để làm lắng dịu, còn 「治まる」 cho bên tự lắng xuống: 「争いを治める」 đối lại với 「争いが治まる」.

Dịch bằng AI

N2 収める おさめる
Việc đặt đồ vật vào đúng chỗ cần đặt một cách ngay ngắn (「棚に収める」). Từ đó, cũng dùng với nghĩa giành được kết quả tốt như 「成功を収める」「利益を収める」. Viết phân biệt theo nghĩa với 「納める」 (nộp tiền hay vật phẩm), 「治める」 (làm yên ổn đất nước hay tranh chấp), 「修める」 (nắm vững học vấn hay kỹ năng), vốn có cùng cách đọc. 「収める」 dùng khi người xếp gọn vào chỗ, còn 「収まる」 khi vật tự nằm gọn vào chỗ: 「棚に収める」 đối lại với 「棚に収まる」.

Dịch bằng AI

N5 おじいさん おじいさん
Cha của cha hoặc mẹ. Cũng là từ dùng để gọi người đàn ông lớn tuổi. Mẹ của cha hoặc mẹ thì gọi là 「おばあさん」.

Dịch bằng AI

N5 教える おしえる
Truyền đạt cho người khác điều mình biết. 「日本語を教える」. Cũng dùng với nghĩa cho biết như 「道を教える」.

Dịch bằng AI

N5 おじさん おじさん
Từ để gọi anh em trai của cha hoặc mẹ. Cũng dùng cho người đàn ông trưởng thành mà mình không quen. Chữ Hán viết là 「伯父さん」「叔父さん」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N2 惜しむ おしむ
Cảm thấy tiếc khi mất đi hoặc phải rời xa, và trân trọng điều đó. Dùng như 「別れを惜しむ」. Cũng dùng với nghĩa ngại bỏ ra, như 「骨身を惜しまず」.

Dịch bằng AI

N1 汚辱 おじょく
Việc bị tổn hại danh dự và phải chịu sự nhục nhã. Dùng như 「汚辱にまみれる」「汚辱を受ける」. Là từ văn viết trang trọng diễn đạt sự nhục nhã sâu sắc, hầu như không xuất hiện trong hội thoại đời thường.

Dịch bằng AI

N1 汚職 おしょく
Có nghĩa là viên chức nhà nước hoặc người có chức vụ lợi dụng vị trí công vụ để thu lợi bất chính. Dùng như 「汚職事件」「汚職に手を染める」. Là từ trang trọng xuất hiện thường xuyên trong văn cảnh đưa tin và chính trị.

Dịch bằng AI

N5 押す おす
Dùng sức đẩy về phía trước hoặc về phía đối phương. 「ボタンを押す」. Từ trái nghĩa là 「引く」.

Dịch bằng AI

N1 お墨付き おすみつき
Là sự bảo đảm hay phê chuẩn chính thức từ người hay cơ quan có quyền uy. Là thành ngữ dùng dưới dạng 「お墨付きを得る」「専門家のお墨付き」. Vốn bắt nguồn từ việc trên các văn bản do tướng quân hay đại danh phát hành có chữ ký bằng mực, mang nghĩa sự bảo đảm đáng tin cậy.

Dịch bằng AI

N1 お節介 おせっかい
Có nghĩa là can thiệp và lo việc của người khác dù không được nhờ. Dùng như 「お節介を焼く」「お節介な人」. Dù xuất phát từ thiện ý, phần lớn được cảm nhận là làm phiền.

Dịch bằng AI

N2 汚染 おせん
Việc các chất có hại lẫn vào không khí, nước, đất khiến chúng không còn sạch nữa. Là từ trang trọng chủ yếu xử lý vấn đề môi trường, dùng như 「大気汚染」「放射能汚染」. Cũng có thể dùng theo lối ẩn dụ cho tâm hồn con người và xã hội.

Dịch bằng AI

N1 お膳立て おぜんだて
Có nghĩa là chuẩn bị sẵn sàng từ trước để mọi việc tiến triển thuận lợi. Dùng như 「お膳立てをする」「お膳立てが整う」. Vốn chỉ việc chuẩn bị bữa ăn, sau đó mở rộng sang việc sắp xếp và chuẩn bị nói chung.

Dịch bằng AI

N5 遅い おそい
Chuyển động chậm rãi. 「あるくのが遅い」. Cũng dùng với nghĩa thời gian muộn như 「よるが遅い」. Từ trái nghĩa là 「はやい」.

Dịch bằng AI

N1 襲いかかる おそいかかる
Có nghĩa là tiến lại gần với ý định tấn công mãnh liệt đối phương. Dùng như 「猛獣が襲いかかる」「不幸が襲いかかる」. Ngoài chỉ sự tấn công trực tiếp của người hay động vật, còn dùng theo lối ẩn dụ chỉ tai họa hay nỗi bất an đột ngột ập đến.

Dịch bằng AI

N2 襲う おそう
(1) Tấn công bất ngờ. 「敵が襲う」. (2) Thiên tai hoặc cảm xúc ập đến đột ngột. 「台風が町を襲う」「不安が襲う」.

Dịch bằng AI

N2 お粗末 おそまつ
Trạng thái thành quả hay nội dung nghèo nàn, đáng xấu hổ. Dùng như 「お粗末な結果」「お粗末な計画」. Ngoài ra, bên dọn thức ăn cũng có khi dùng câu 「お粗末さまでした」 như lời chào khiêm nhường.

Dịch bằng AI

N1 汚濁 おだく
Việc nước hoặc không khí v.v. bị bẩn và đục. Là từ trang trọng biểu thị sự suy thoái môi trường, như「水質の汚濁が進む」「大気汚濁」.

Dịch bằng AI

N1 おだてる おだてる
Việc khen đối phương quá mức thực tế, làm họ vui lòng để điều khiển họ theo ý mình. Chữ Hán viết là 「煽てる」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N2 穏やか おだやか
Trạng thái tĩnh lặng, bình thản, không bị xáo trộn. Dùng rộng rãi như 「穏やかな天気」「穏やかな人柄」 cho thời tiết, biển, tính cách con người. Cũng dùng cho cảm xúc, thái độ, không khí của một nơi.

Dịch bằng AI

N2 陥る おちいる
Động từ chỉ việc rơi vào một trạng thái không tốt. Dùng trong các tình huống lâm vào tình thế nguy hiểm hoặc khó khăn, như「窮地に陥る」「混乱に陥る」.

Dịch bằng AI

N5 お茶 おちゃ
Trà. Đồ uống pha bằng nước nóng. Thường chỉ loại trà xanh của Nhật.

Dịch bằng AI

N1 億劫 おっくう
Từ chỉ vẻ ngại ngần và không muốn làm điều gì vì cảm thấy phiền toái. Dùng trong các tình huống cảm thấy phiền toái ngay cả với những hành động nhỏ, như「外出が億劫だ」「返事を書くのが億劫になる」.

Dịch bằng AI

N1 おっとり おっとり
Trạng thái tính cách hay cử chỉ điềm đạm, bình thản, không vội vã. Dùng như 「おっとりした人」「おっとりと構える」, là phó từ và tính từ đuôi -na biểu thị tính cách con người theo nghĩa tích cực.

Dịch bằng AI

N1 お手上げ おてあげ
Trạng thái hoàn toàn không biết phải làm sao và không có cách giải quyết. Dùng như 「お手上げの状態」「もうお手上げだ」. Là cách nói khẩu ngữ bao hàm cảm xúc đầu hàng, từ bỏ.

Dịch bằng AI

N5 お手洗い おてあらい
Cách nói lịch sự của nhà vệ sinh. Là từ hình thành từ nghĩa "nơi rửa tay". Khi nói chuyện với người khác thì lịch sự hơn 「トイレ」. 「お手洗いはどこですか」.

Dịch bằng AI

N1 汚点 おてん
Là việc làm tổn hại danh dự còn lại trong cuộc đời hay sự nghiệp. Dùng như 「人生の汚点」「経歴に汚点を残す」. Vốn nghĩa là "vết bẩn", thường dùng theo lối ẩn dụ với nghĩa "sự ô danh". Là từ văn viết trang trọng, gặp trong báo chí và văn học.

Dịch bằng AI

N5 お父さん おとうさん
Từ để gọi cha. Cha của người khác cũng gọi là 「お父さん」. Khi nói với người khác về cha mình thì nói là 「父」.

Dịch bằng AI

N5 おとうと
Anh em trai sinh ra sau mình. Em gái sinh ra sau thì là 「妹」.

Dịch bằng AI

N1 おどおど おどおど
Trạng thái không bình tĩnh do bất an hay sợ hãi, thái độ và ánh mắt không ổn định. Dùng làm phó từ như 「おどおどした態度」「おどおどと答える」. Là từ mang sắc thái tiêu cực, biểu thị sự thiếu tự tin hay bối rối.

Dịch bằng AI

N1 お伽話 おとぎばなし
Là chuyện cổ tích hay câu chuyện tưởng tượng được kể cho trẻ em nghe. Dùng như 「桃太郎のようなお伽話」「お伽話の世界」. Cũng được dùng làm phép so sánh chỉ những câu chuyện xa rời thực tế.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.