Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N3 · 3,332 từ Xóa bộ lọc
N1 つぶさに つぶさに
Từng cái một chi tiết tỉ mỉ, không sót. Dùng như 「つぶさに観察する」「つぶさに報告する」 để diễn tả không bỏ sót cả đến chi tiết. Là phó từ thiên về văn viết, thường dùng trong văn phong cứng.

Dịch bằng AI

N2 潰す つぶす
Việc làm hỏng hình dạng vật khiến không dùng được, hoặc lãng phí thời gian, kế hoạch. Dùng cho cả phá hủy vật lý và vô hiệu hóa ẩn dụ, như 「空き缶を潰す」「時間を潰す」「計画を潰す」.

Dịch bằng AI

N2 呟く つぶやく
Việc nói nhỏ giọng như độc thoại. Dùng như 「文句を呟く」「何かを呟く」 để diễn tả nói với giọng vừa đủ để xung quanh không nghe thấy. Gần đây cũng dùng để chỉ việc đăng bài ngắn trên SNS.

Dịch bằng AI

N3 潰れる つぶれる
Bị đè nén đến mức biến dạng. Dùng như 「箱が潰れる」. Cũng dùng với nghĩa công ty hay cửa hàng không thể tiếp tục hoạt động (「会社が潰れる」). 「潰す」 dùng khi người hay lực nén làm vỡ hỏng, còn 「潰れる」 dùng khi bị nén mà hỏng: so sánh 「箱を潰す」 với 「箱が潰れる」.

Dịch bằng AI

N1 つぼ
Là loại bình có miệng thắt lại. Được làm bằng gốm, sứ, thủy tinh… và dùng để đựng chất lỏng, thực phẩm hoặc tro cốt. Dùng như「花を生ける壺」(bình cắm hoa),「梅干しを漬ける壺」(hũ ngâm mơ muối),「骨壺」(bình đựng tro cốt). Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ điểm mấu chốt hay yếu huyệt của sự việc. Dùng như「壺を押さえる」(nắm được điểm mấu chốt),「壺を心得る」(thấu hiểu điểm mấu chốt), diễn tả việc nắm bắt chính xác điểm quan trọng. 「壺にはまる」được dùng cả với nghĩa khớp đúng vào điểm mấu chốt, lẫn nghĩa sự việc diễn ra đúng như đối phương tính toán.

Dịch bằng AI

N2 躓く つまずく
Việc đập chân vào vật mà loạng choạng, hoặc thất bại giữa chừng trong sự việc. Dùng cả nghĩa cụ thể như 「石に躓く」 và nghĩa ẩn dụ như 「計画が躓く」.

Dịch bằng AI

N3, N5 つまらない つまらない
Không vui, không thấy hứng thú. Từ trái nghĩa là 「面白い」.

Dịch bằng AI

N3 つまり つまり
Nói cách khác, tóm lại. Dùng khi tóm gọn lại điều đã nói trước đó một cách ngắn gọn. Dùng như 「母の妹、つまり私のおばです」.

Dịch bằng AI

N2, N3 詰まる つまる
Bị lấp đầy đến mức tắc nghẽn. Dùng như 「鼻が詰まる」「予定が詰まっている」. 「言葉に詰まる」 nghĩa là không nói ra được lời ngay lập tức. 「詰める」 dùng khi người nhét đầy không còn khe hở, còn 「詰まる」 dùng khi trở nên đầy và tắc: so sánh 「予定を詰める」 với 「予定が詰まる」.

Dịch bằng AI

N2 つみ
Hành vi trái với pháp luật hoặc đạo đức, hoặc trách nhiệm phải gánh đối với người khác. Là danh từ chỉ hành vi đáng bị quở trách hoặc trách nhiệm đó, dùng như 「罪を犯す」「罪を償う」.

Dịch bằng AI

N2 積み重ねる つみかさねる
Việc lần lượt chồng chất sự việc và tích lũy. Dùng trong bối cảnh tăng dần kinh nghiệm hoặc nỗ lực, như 「経験を積み重ねる」「努力を積み重ねる」.

Dịch bằng AI

N2 積み立て つみたて
Việc tích lũy tiền bạc một chút một định kỳ cho tương lai. Dùng như 「積み立てをする」「積み立て預金」 trong bối cảnh tiết kiệm tiền có kế hoạch.

Dịch bằng AI

N2 摘み取る つみとる
Nghĩa là dùng ngón tay ngắt lấy chồi, hoa, quả của thực vật. Dùng như「茶を摘み取る」(hái lá trà),「いちごを摘み取る」(hái dâu tây). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ việc loại bỏ những điều không mong muốn ngay từ giai đoạn đầu, nói như「悪の芽を摘み取る」(diệt mầm mống xấu từ trong trứng nước).

Dịch bằng AI

N2, N3 積む つむ
Chồng đồ vật lên nhau và đặt lên trên. Dùng như 「荷物を積む」. Cũng dùng với nghĩa lặp đi lặp lại để tích lũy như 「経験を積む」.

Dịch bằng AI

N1 紡ぐ つむぐ
Nghĩa là xe các sợi như bông hoặc kén tằm lại với nhau để tạo thành một sợi chỉ. Dùng như「綿を紡ぐ」(xe sợi bông),「羊毛を紡ぐ」(xe sợi len). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ việc dần dần ghép nối lời nói hoặc câu chuyện để tạo thành một chỉnh thể, nói như「物語を紡ぐ」(dệt nên câu chuyện),「言葉を紡ぐ」(chắt lọc thành lời).

Dịch bằng AI

N3 つめ
Phần cứng mọc ở đầu ngón tay hoặc ngón chân. Dùng như 「爪を切る」.

Dịch bằng AI

N1 爪痕 つめあと
Theo nghĩa đen, là vết xước do móng vuốt cào để lại. Dùng như「壁に爪痕が残る」(vết móng còn lại trên tường). Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ dấu tích thiệt hại hay ảnh hưởng nghiêm trọng mà thiên tai hoặc sự kiện để lại. Thường dùng trong văn cảnh nói về vết thương do biến cố lớn để lại, như「台風の爪痕」(dấu vết của bão),「戦争の爪痕」(dấu vết của chiến tranh).

Dịch bằng AI

N2, N3 詰める つめる
Nhét đồ vật vào vật chứa sao cho không còn khoảng trống. Dùng như 「かばんに服を詰める」. Cũng dùng với nghĩa thu hẹp khoảng cách (「席を詰める」). 「詰める」 dùng khi người nhét đầy không còn khe hở, còn 「詰まる」 dùng khi trở nên đầy và tắc: so sánh 「予定を詰める」 với 「予定が詰まる」.

Dịch bằng AI

N2 積もる つもる
Việc tuyết, bụi, mệt mỏi chồng chất từng chút và tăng lên. Diễn tả trạng thái tích tụ tự nhiên, dùng như 「雪が積もる」「疲れが積もる」.

Dịch bằng AI

N3 梅雨 つゆ
Thời kỳ có nhiều mưa kéo dài vào khoảng tháng 6. 「梅雨入り」 (bắt đầu mùa mưa). Cũng được đọc là 「ばいう」 (「梅雨前線」).

Dịch bằng AI

N3, N5 強い つよい
Mạnh. Sức lực lớn. Dùng như 「力が強い」. Cũng dùng với nghĩa thế mạnh lớn, không thua, như 「風が強い」「強いチーム」. Từ trái nghĩa là 「弱い」.

Dịch bằng AI

N3 辛い つらい
Khổ sở, vất vả. Trạng thái đau khổ và khó chịu đựng. Dùng cho cả nỗi khổ thân xác lẫn nỗi khổ trong lòng, như 「毎日の練習が辛い」「別れが辛い」. Thường được viết bằng kana là 「つらい」. Cùng chữ 「辛い」 nếu đọc là 「からい」 thì là từ khác chỉ vị cay làm miệng thấy đau.

Dịch bằng AI

N2 連なる つらなる
Việc xếp dài và tiếp nối. Diễn tả trạng thái những thứ giống nhau xếp thành hàng, như 「山々が連なる」「家々が連なる」.

Dịch bằng AI

N2 貫く つらぬく
Nghĩa là đâm xuyên một vật từ đầu này sang đầu kia. Dùng như「矢が的を貫く」(mũi tên xuyên qua bia),「トンネルが山を貫く」(đường hầm xuyên qua núi). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng để chỉ việc giữ vững niềm tin hoặc suy nghĩ của mình đến cuối cùng mà không thay đổi, nói như「初志を貫く」(giữ vững chí ban đầu),「信念を貫く」(giữ vững niềm tin).

Dịch bằng AI

N2 釣り合う つりあう
Trạng thái hai vật ở mức gần như nhau và cân bằng. Dùng trong bối cảnh độ lớn, lượng, chất lượng ngang nhau, như 「収入と支出が釣り合う」「力が釣り合う」.

Dịch bằng AI

N2 吊るす つるす
Việc treo vật từ trên xuống dưới. Dùng trong bối cảnh treo vật bằng dây hoặc móc, như 「洗濯物を吊るす」「看板を吊るす」.

Dịch bằng AI

N2, N5
Tay. Phần ở đầu cánh tay, dùng để cầm nắm đồ vật.

Dịch bằng AI

N2, N3 出会う であう
Tình cờ gặp một người hay một sự việc. Dùng như 「駅で先生に出会った」「いい本に出会う」.

Dịch bằng AI

N2 手厚い てあつい
Diễn tả trạng thái cách đối xử hoặc tiếp đãi chu đáo và đầy lòng. Dùng như 「手厚い看護」「手厚くもてなす」 trong các tình huống có sự quan tâm đầy đủ với người hoặc sự việc.

Dịch bằng AI

N3 提案 ていあん
Việc đưa ra ý tưởng hay phương án. Dùng như 「新しい計画を提案する」.

Dịch bằng AI

N3 定員 ていいん
Số người được quy định. Dùng như 「定員50名」.

Dịch bằng AI

N1 提議 ていぎ
Việc đưa ra chính thức một đề mục hoặc phương án trong cuộc họp. Dùng như 「改革を提議する」. Là từ cứng dùng trong các bối cảnh chính thức hơn so với việc chỉ đề xuất thông thường.

Dịch bằng AI

N2 提起 ていき
Việc đưa ra chính thức một vấn đề hoặc kiện cáo và đưa ra trước nơi tranh luận. Là từ cứng dùng như 「問題を提起する」「訴訟を提起する」 trong các tình huống đưa ra luận điểm hoặc đơn kiện ở nơi chính thức.

Dịch bằng AI

N3 定期 ていき
Khoảng thời gian hay thời điểm được quy định. Dùng như 「定期検査」. Cũng dùng như cách nói tắt của 「定期券」 (loại vé đi lại có thể dùng nhiều lần trên một đoạn đường cố định).

Dịch bằng AI

N1 提携 ていけい
Quan hệ hợp tác được thiết lập để cùng nhau tiến hành kinh doanh. Là từ cứng dùng như 「業務提携」「技術提携」 chỉ sự hợp tác giữa các doanh nghiệp.

Dịch bằng AI

N1 締結 ていけつ
Việc chính thức ký kết hợp đồng hoặc hiệp ước. Là từ cứng dùng như 「条約を締結する」「契約を締結する」 trong các tình huống hình thành thỏa thuận chính thức.

Dịch bằng AI

N1 体裁 ていさい
Hình thức bên ngoài và cách thể hiện trước xã hội. Là từ cứng dùng như「体裁を気にする」trong các tình huống coi trọng vẻ ngoài hơn nội dung. Còn chỉ cách chỉnh trang hình thức, định dạng của văn bản v.v., như「報告書の体裁を整える」.

Dịch bằng AI

N1 偵察 ていさつ
Việc bí mật điều tra tình hình của địch hoặc đối thủ. Là từ cứng dùng như 「偵察に出る」 trong các tình huống thăm dò động thái của đối phương như quân sự hoặc khảo sát đối thủ.

Dịch bằng AI

N2 提示 ていじ
Việc trình ra cho đối phương xem giấy tờ hoặc điều kiện. Là từ cứng dùng như 「条件を提示する」「証明書を提示する」 trong các tình huống cho đối phương xem thông tin hoặc vật.

Dịch bằng AI

N1 低姿勢 ていしせい
Việc giữ thái độ khiêm nhường tôn trọng đối phương. Là từ cứng dùng như 「低姿勢で臨む」 trong các tình huống tiếp xúc với phong thái khiêm tốn.

Dịch bằng AI

N1 提唱 ていしょう
Việc đưa ra ý kiến hoặc suy nghĩ mới và kêu gọi rộng rãi. Là từ cứng dùng như 「新説を提唱する」「環境保護を提唱する」 trong các tình huống công khai phát đi chủ trương.

Dịch bằng AI

N1 泥酔 でいすい
Việc say rượu đến mức mất hết ý thức. Dùng như 「泥酔状態」「泥酔して記憶をなくす」 để chỉ trạng thái say nặng hơn bình thường.

Dịch bằng AI

N1 定説 ていせつ
Học thuyết được công nhận rộng rãi và đã xác lập trong học thuật hoặc xã hội. Là từ cứng dùng như 「定説となる」「定説を覆す」 chỉ quan điểm đã được chấp nhận chung.

Dịch bằng AI

N1 提訴 ていそ
Việc nộp đơn kiện ra tòa và bắt đầu thủ tục pháp lý chính thức. Là từ cứng dùng như 「損害賠償を提訴する」 chỉ việc bắt đầu vụ kiện.

Dịch bằng AI

N2 停滞 ていたい
Việc sự việc không tiến triển suôn sẻ, dừng lại ở một trạng thái mà không nhúc nhích.

Dịch bằng AI

N1 邸宅 ていたく
Ngôi nhà ở lớn và sang trọng. Là từ cứng dùng như 「豪壮な邸宅」「名士の邸宅」 chỉ tòa nhà có địa vị mà người giàu có ở.

Dịch bằng AI

N1 体たらく ていたらく
Trạng thái thảm hại hoặc khó coi. Là từ cứng dùng như 「何という体たらくだ」 với hàm ý phê phán hoặc than thở.

Dịch bằng AI

N2 定着 ていちゃく
Việc sự vật hay cách nghĩ, v.v. bén rễ vững chắc và ổn định lại.

Dịch bằng AI

N3 程度 ていど
Mức độ hay cấp độ của sự việc. Dùng như 「けがの程度」. Cũng dùng với nghĩa 「〜くらい」 (khoảng chừng) như trong 「30分程度」.

Dịch bằng AI

N1 定評 ていひょう
Đánh giá chắc chắn được nhiều người công nhận. Dùng theo dạng 「定評がある」 trong các tình huống chỉ chất lượng cao đã được công nhận rộng rãi.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.