Việc quân đội đóng tại một nơi nhất định và làm nhiệm vụ. Là từ cứng dùng trong bối cảnh quân sự, tin tức như 「駐屯地」「部隊が駐屯する」.
Dịch bằng AI
N2駐留ちゅうりゅう
Việc quân đội đóng tại một vùng đất trong khoảng thời gian nhất định và tiếp tục làm nhiệm vụ. Là từ cứng dùng như 「平和維持部隊が駐留する」 trong bối cảnh quân sự, ngoại giao.
Dịch bằng AI
N2中和ちゅうわ
Việc kết hợp những thứ có tính chất ngược lại và làm triệt tiêu lẫn nhau tác dụng. Là từ thường dùng trong hóa học, nhưng cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「批判を中和する」.
Dịch bằng AI
N1超越ちょうえつ
Việc vượt rất xa khỏi phạm vi hoặc giới hạn thông thường. Là từ cứng dùng như 「理解を超越する」「常識を超越した発想」 trong các tình huống vượt qua xa hơn cái gì đó.
Dịch bằng AI
N1超過ちょうか
Việc vượt quá số lượng, lượng, thời gian đã định. Là từ cứng dùng như 「予算を超過する」「制限時間を超過する」 trong các tình huống vượt quá khung tiêu chuẩn.
Dịch bằng AI
N1帳消しちょうけし
Việc khoản nợ, công lao, nỗ lực đã có từ trước hoàn toàn biến mất. Dùng như 「借金を帳消しにする」「努力が帳消しになる」.
Dịch bằng AI
N1兆候ちょうこう
Dấu hiệu báo trước hoặc dấu chỉ sự bắt đầu của một việc gì đó. Là từ cứng dùng như 「回復の兆候」「異常な兆候」 chỉ điềm báo của sự thay đổi. Cũng thường xuất hiện trong các bài viết về y học, kinh tế.
Dịch bằng AI
N2彫刻ちょうこく
Việc đẽo gọt đá, gỗ, kim loại để tạo hình. Cũng chỉ tác phẩm đó. Dùng như 「大理石の彫刻」「彫刻家」 trong chủ đề mỹ thuật.
Dịch bằng AI
N3調査ちょうさ
Việc điều tra để làm rõ thực trạng của sự việc. Dùng như 「アンケート調査」.
Dịch bằng AI
N1弔辞ちょうじ
Lời từ biệt được đọc lên hướng tới người đã khuất trong lễ tang hay lễ truy điệu. Dùng như 「弔辞を述べる」「弔辞を読む」「弔辞を捧げる」, là từ trang trọng, do người đại diện những người dự lễ hay người thân thiết với người quá cố đọc. Chữ 「弔」 nghĩa là thương tiếc cái chết, 「辞」 nghĩa là lời nói, hai chữ ghép lại biểu thị "lời nói để thương tiếc người đã khuất". Các từ cùng chữ 「弔」 như 「弔問」「弔電」「哀弔」 đều chia sẻ nghĩa là thương tiếc người đã chết.
Dịch bằng AI
N2, N3調子ちょうし
Tình trạng hay tình hình của cơ thể hay máy móc. Dùng như 「体の調子がいい」. Cũng có cách nói 「調子に乗る」 nghĩa là vui quá đà khi mọi việc suôn sẻ.
Dịch bằng AI
N1聴衆ちょうしゅう
Những người tụ họp lại để nghe nói chuyện hoặc trình diễn ở các buổi diễn thuyết, hòa nhạc. Là từ cứng dùng như 「聴衆を前に話す」「大勢の聴衆」 chỉ phía người nghe nhìn từ người nói hoặc người biểu diễn.
Dịch bằng AI
N1徴収ちょうしゅう
Việc thu các khoản như thuế hoặc phí thành viên theo quy định. Là từ cứng dùng như 「会費を徴収する」「税を徴収する」 trong các tình huống tổ chức hoặc nhà nước thu tiền từ mọi người.
Dịch bằng AI
N1嘲笑ちょうしょう
Việc cười nhạo coi thường người khác. Là từ cứng dùng như 「嘲笑を浴びる」「嘲笑する」 trong các tình huống cười khinh thường đối phương.
Dịch bằng AI
N3頂上ちょうじょう
Chỗ cao nhất của núi. Dùng như 「富士山の頂上」.
Dịch bằng AI
N1長蛇ちょうだ
Từ ngữ chỉ tình trạng dòng hàng dài như con rắn dài nối nhau. Là cách diễn đạt thành ngữ, hầu như chỉ được dùng dưới dạng 「長蛇の列」, chỉ tình trạng hàng người, hàng xe nối dài rất dài. Dùng như 「長蛇の列ができる」「長蛇の列に並ぶ」. Theo nghĩa đen có nghĩa là "con rắn dài", và dù hiếm khi dùng để chỉ con rắn dài như sinh vật, trong tiếng Nhật hiện đại từ này hầu như chỉ tồn tại bên trong câu thành ngữ.
Dịch bằng AI
N1挑発ちょうはつ
Việc kích động đối phương để khiến họ tức giận hoặc lôi kéo vào tranh chấp. Là từ cứng dùng như 「相手を挑発する」「挑発に乗る」 trong các tình huống cố ý lay động đối phương.
Dịch bằng AI
N2重複ちょうふく
Việc cùng một sự vật xuất hiện chồng chất từ hai lần trở lên. Dùng như 「内容が重複する」「重複を避ける」「重複部分を削除する」 để chỉ trạng thái mà điều vốn chỉ cần một lần lại bị lặp lại. Thường được dùng cho các đối tượng mà sự lặp lại sẽ gây bất tiện như văn bản, dữ liệu, lịch trình, ghi chép. Cách đọc gốc là 「ちょうふく」, nhưng cách đọc 「じゅうふく」 cũng đã được dùng rộng rãi, và nhiều từ điển gần đây công nhận cả hai cách đọc.
Dịch bằng AI
N2帳簿ちょうぼ
Sổ ghi chép việc thu chi tiền bạc của công ty hoặc cửa hàng. Là từ cứng dùng như 「帳簿をつける」「帳簿に記載する」 trong bối cảnh kế toán, tài chính.
Dịch bằng AI
N1重宝ちょうほう
Cảm giác tiện lợi và rất hữu dụng, hoặc cảm giác dễ dùng đến mức không thể bỏ được. Dùng như 「この道具は重宝している」「冬場はこのコートを重宝する」「小さくて重宝な財布」, thông thường dùng dưới dạng động từ 「重宝する/している」 hoặc tính từ na 「重宝な」. Vốn là từ có nghĩa là "vật báu quý giá", chữ 「重」 nghĩa là "trân quý, quan trọng", chữ 「宝」 chỉ "kho báu", từ cảm giác không thể buông bỏ giống như báu vật được sử dụng cẩn trọng, đã phái sinh thành nghĩa hiện đại "tiện lợi và hữu dụng".
Dịch bằng AI
N1眺望ちょうぼう
Cảnh nhìn được rộng và xa từ trên cao. Là từ cứng dùng như 「眺望が良い」「眺望が開ける」 trong giới thiệu khách sạn, leo núi, bất động sản.
Dịch bằng AI
N1弔問ちょうもん
Việc đến nhà người đã khuất và bày tỏ lời chia buồn. Là từ cứng dùng như 「弔問に訪れる」「弔問客」 trong bối cảnh tang lễ.
Dịch bằng AI
N1跳躍ちょうやく
Động tác bật người lên cao hoặc bay xa. Là từ cứng dùng như 「跳躍力」「跳躍競技」 trong các chủ đề điền kinh, thể dục.
Dịch bằng AI
N1朝令暮改ちょうれいぼかい
Việc phương châm thay đổi liên tục không đáng tin cậy, giống như mệnh lệnh ban ra buổi sáng đến chiều đã thay đổi. Là thành ngữ bốn chữ cứng dùng theo nghĩa phê phán, như 「朝令暮改の政策」.
Dịch bằng AI
N3貯金ちょきん
Việc tích lũy tiền. Cũng chỉ số tiền đã tích lũy. Dùng như 「毎月1万円貯金する」. Với nghĩa gửi tiền vào ngân hàng thì cũng dùng từ 「預金」.
Dịch bằng AI
N3直接ちょくせつ
Trực tiếp, không qua bất cứ trung gian nào. Dùng như 「本人に直接話す」. Từ trái nghĩa là 「間接」.
Dịch bằng AI
N2直面ちょくめん
Việc trực tiếp đối mặt với tình huống khó khăn hay vấn đề, v.v.
Dịch bằng AI
N2貯蓄ちょちく
Việc tích lũy, dành dụm tiền bạc hay tài sản. Hoặc tài sản đã tích lũy được.
Dịch bằng AI
N1直結ちょっけつ
Việc hai sự việc kết nối trực tiếp không có gì xen vào giữa. Dùng như 「成果に直結する」「健康に直結する」 trong các tình huống nguyên nhân và kết quả gắn bó chặt chẽ.
Dịch bằng AI
N2, N5ちょっとちょっと
Một chút; một ít. Nghĩa là "một chút". Thường dùng trong khẩu ngữ, như 「ちょっとまって」.
Dịch bằng AI
N2著名ちょめい
Việc tên tuổi được biết đến rộng rãi và nổi tiếng. Là từ cứng dùng như 「著名な学者」「著名人」 khi chỉ người được xã hội đánh giá cao.
Dịch bằng AI
N2ちらつくちらつく
Từ diễn tả trạng thái vật nhỏ hiện ra rồi biến mất chút trước mắt. Cũng là việc suy nghĩ khó chịu cứ vương vấn trong đầu. Dùng như 「雪がちらつく」「不安がちらつく」.
Dịch bằng AI
N1ちらほらちらほら
Phó từ diễn tả trạng thái xuất hiện hoặc xảy ra rải rác từng chút một. Dùng như 「ちらほら咲き始める」「ちらほら見かける」 để chỉ trạng thái số lượng ít và phân tán.
Dịch bằng AI
N3治療ちりょう
Việc chữa trị để làm lành bệnh hay vết thương. Dùng như 「歯の治療」.
Dịch bằng AI
N2賃上げちんあげ
Việc công ty tăng số tiền lương trả cho người lao động. Là từ cứng dùng như 「賃上げを要求する」「賃上げ交渉」 trong chủ đề điều kiện lao động.
Dịch bằng AI
N1鎮圧ちんあつ
Việc trấn áp bạo loạn hoặc nổi loạn bằng vũ lực và làm yên ổn. Là từ cứng dùng như 「暴動を鎮圧する」「反乱を鎮圧する」 trong các tình huống cảnh sát hoặc quân đội ngăn chặn hỗn loạn. Dùng làm động từ sa-hen.
Dịch bằng AI
N2沈下ちんか
Việc mặt đất hay vật chìm xuống, lún xuống.
Dịch bằng AI
N1鎮静ちんせい
Việc các xáo trộn, kích động, đau đớn lắng xuống và yên tĩnh. Là từ cứng dùng như 「事態が鎮静化する」「鎮静剤」 trong các tình huống trạng thái dâng cao trở nên yên tĩnh.
Dịch bằng AI
N2賃貸ちんたい
Là việc cho thuê có thu phí, hoặc thuê có trả phí. Vốn dĩ là từ bao gồm cả phía cho thuê lẫn phía thuê, dùng như「賃貸借契約」(hợp đồng thuê và cho thuê). Trong quảng cáo bất động sản hiện nay, thường dùng với nghĩa chỉ vật kiện dành cho người thuê, như「賃貸マンション」(căn hộ cho thuê).
Dịch bằng AI
N1沈殿ちんでん
Bụi bẩn hoặc thành phần trong chất lỏng lắng xuống và đọng lại ở dưới. Dùng như 「不純物が沈殿する」「沈殿物」. Là từ cứng thường gặp trong các tình huống hóa học, khoa học tự nhiên.
Dịch bằng AI
N2沈黙ちんもく
Việc im lặng không nói gì. Là từ cứng dùng như 「沈黙を守る」「沈黙が続く」 diễn tả trạng thái không cất tiếng hoặc trạng thái đó tiếp diễn.
Dịch bằng AI
N3追加ついか
Việc thêm vào sau. Dùng như 「注文を追加する」.
Dịch bằng AI
N2追及ついきゅう
Việc tra hỏi nghiêm khắc về trách nhiệm, lỗi lầm, hoặc tội đồng phạm. Dùng trong bối cảnh truy cứu lỗi của người hoặc tổ chức như 「責任を追及する」「余罪を追及する」. Đối tượng chủ yếu là người, trách nhiệm, sự thật.
Dịch bằng AI
N2追究ついきゅう
Việc đào sâu nghiên cứu và làm sáng tỏ bản chất hoặc chân lý của sự vật. Thường dùng trong bối cảnh học thuật, nghệ thuật như 「真理を追究する」「本質を追究する」.
Dịch bằng AI
N1追従ついしょう
Đọc là 「ついしょう」, chỉ việc cố lấy lòng đối phương, nịnh nọt hùa theo. Dùng như 「追従笑い」「追従を言う」「追従的な態度」 để diễn tả thái độ bóp méo cả lòng mình để được người khác ưa thích, là từ trang trọng mang ý phê phán. Chữ 「追」 nghĩa là đuổi theo, 「従」 nghĩa là tuân theo, hai chữ ghép lại tạo nên nghĩa "hoàn toàn chiều theo ý đối phương". Ngoài ra, 「追従」 còn được đọc là 「ついじゅう」, khi đó nó là một từ khác mang nghĩa "đi theo sau", "kế thừa tiền lệ".
Dịch bằng AI
N1追伸ついしん
Câu được viết thêm sau khi đã viết xong nội dung chính của thư hoặc email. Dùng dưới dạng bắt đầu bằng 「追伸」 hoặc 「追伸として」 để bổ sung cho nội dung chính.
Dịch bằng AI
N1追随ついずい
Việc đi theo sau người hoặc tổ chức khác và hành động giống như vậy. Dùng trong bối cảnh đi theo cái đứng trước, như 「他社の追随を許さない」「大国に追随する」.
Dịch bằng AI
N1追悼ついとう
Việc thương tiếc và đau buồn cho người đã khuất. Là từ cứng dùng như 「追悼する」「追悼式」「追悼の意を表す」 trong bối cảnh bày tỏ niềm tiếc thương kèm theo sự kính trọng đối với người đã mất.
Dịch bằng AI
N3遂についに
Sau một thời gian dài hay trải qua nhiều diễn biến, cuối cùng. 「遂に完成した」. Khi dùng với dạng phủ định, nó mang nghĩa tuy đã chờ đợi hay tìm kiếm nhưng cho đến cuối cùng vẫn không thành. 「待っていたが遂に来なかった」「遂に見つからなかった」. Cũng thường viết bằng hiragana là 「ついに」.
Dịch bằng AI
N1追放ついほう
Việc cưỡng chế loại bỏ người hoặc vật không mong muốn khỏi một nơi hoặc tập thể. Là từ cứng dùng như 「国外追放」「業界から追放される」 trong bối cảnh loại trừ chính thức hoặc tổ chức.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.