Trạng thái đạo đức hoặc văn hóa suy yếu và mất đi tính lành mạnh. Dùng như 「退廃的な文化」「風紀が退廃する」. Là từ cứng nói theo nghĩa phê phán về sự thối nát của tinh thần hay xã hội.
Dịch bằng AI
N2対比たいひ
Việc đặt hai cái bên cạnh nhau để làm rõ sự khác biệt và đặc trưng. Dùng như 「光と影の対比」「両案を対比する」. Dùng trong các tình huống phân tích để làm nổi bật sự khác biệt.
Dịch bằng AI
N1大別たいべつ
Việc chia toàn thể thành một số loại lớn. Dùng như 「大別すると三種類になる」. Dùng trong các tình huống phân loại theo nhóm lớn chứ không chia chi tiết.
Dịch bằng AI
N1怠慢たいまん
Việc lười biếng, không làm những việc cần phải làm. Dùng như 「職務怠慢」「怠慢な態度」. Là từ cứng dùng để chỉ trích người ở vị trí có trách nhiệm mà không làm tròn nghĩa vụ.
Dịch bằng AI
N1体面たいめん
Hình thức và thể diện thể hiện ra trước xã hội. Là từ cứng dùng như 「体面を保つ」「体面を気にする」 chỉ đánh giá bên ngoài có ý thức về ánh nhìn của người khác.
Dịch bằng AI
N1大役たいやく
Vai trò quan trọng có trách nhiệm nặng, không dễ đảm nhiệm. Dùng như 「大役を果たす」「大役を任される」. Chỉ những trách nhiệm nặng nề như chủ trì lễ cưới hoặc đại diện trong nghi lễ.
Dịch bằng AI
N3太陽たいよう
Ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt, nhìn thấy trên bầu trời ban ngày. 「太陽の光」.
Dịch bằng AI
N3平らたいら
Trạng thái bề mặt thẳng phẳng, không gồ ghề hay nghiêng lệch. 「平らな道」.
Dịch bằng AI
N1耐え難いたえがたい
Trạng thái đau đớn không thể chịu nổi. Dùng như 「耐え難い苦痛」「耐え難い暑さ」. Là từ văn viết cứng diễn tả cường độ của đau đớn về thể chất hoặc tinh thần.
Dịch bằng AI
N1絶えずたえず
Trạng thái tiếp tục mà không gián đoạn. Dùng như 「絶えず努力する」「絶えず流れる」. Là phó từ cứng nhấn mạnh sự bền vững của sự liên tục.
Dịch bằng AI
N2絶え間たえま
Sự gián đoạn. Dùng dạng 「絶え間ない」「絶え間なく」 để diễn tả việc tiếp diễn hoàn toàn không gián đoạn. Là từ văn viết cứng dùng trong các tình huống nhấn mạnh tính liên tục.
Dịch bằng AI
N1堪えるたえる
Cố gắng chịu đựng nỗi đau hoặc sự khổ sở. Cũng có nghĩa là có đủ năng lực đáp ứng một tiêu chuẩn nào đó. Dùng như 「痛みに堪える」「批判に堪える」. Chữ này còn đọc là 「こらえる」, dùng trong tình huống kìm nén những gì đang trào dâng, không để lộ ra ngoài, như 「涙を堪える」「笑いを堪える」.
Dịch bằng AI
N3倒すたおす
Làm cho vật đang đứng ngã ngang xuống. 「木を倒す」. Cũng dùng với nghĩa đánh bại đối phương (「敵を倒す」). Người dùng sức làm cho vật ngã xuống là 「倒す」, còn vật tự nó ngã xuống là 「倒れる」, dùng phân biệt như 「木を倒す」 với 「木が倒れる」.
Dịch bằng AI
N1打開だかい
Việc đưa ra biện pháp để khai thông tình huống bế tắc không thể tiến tới. Dùng như 「難局を打開する」「事態を打開する」.
Dịch bằng AI
N3互いたがい
Mối quan hệ mà cả hai bên đều làm điều giống nhau đối với đối phương. 「互いに助け合う」. Thường dùng ở dạng 「お互い」.
Dịch bằng AI
N3, N5高いたかい
Chiều dài từ dưới lên trên của vật lớn, tức là cao. Cũng dùng để chỉ giá tiền lớn, tức là đắt. Từ trái nghĩa là 「低い」「安い」.
Dịch bằng AI
N3高めるたかめる
Làm cho mức độ hay trình độ trở nên cao hơn. 「技術を高める」. 「高める」 dùng khi người ta tác động làm cho cao lên, còn 「高まる」 dùng khi tự nó cao lên: so sánh 「関心を高める」 với 「関心が高まる」.
Dịch bằng AI
N3宝たから
Những vật có giá trị cao như vàng bạc hay đá quý. 「宝物」. Cũng dùng để ví von về người hay vật quý giá (「子どもは宝だ」).
Dịch bằng AI
N1多岐たき
Trạng thái phân nhánh và trải rộng trên nhiều phương diện. Hầu hết dùng dạng 「多岐にわたる」. Là từ cứng diễn tả độ rộng của chủ đề, lĩnh vực, công việc.
Dịch bằng AI
N2妥協だきょう
Việc hai bên đối lập đều nhường bớt chủ trương của mình và đi đến điểm có thể thống nhất. Dùng như 「労使の妥協」「妥協点を探る」.
Dịch bằng AI
N3抱くだく
Ôm. Việc ôm giữ bằng tay. Diễn tả động tác kéo vào sát người mà ôm, như 「赤ちゃんを抱く」「ぬいぐるみを抱いて寝る」. Cùng chữ 「抱く」 nếu đọc là 「いだく」 thì là từ khác mang nghĩa ôm giữ suy nghĩ hay cảm xúc trong lòng.
Dịch bằng AI
N1卓越たくえつ
Việc xuất sắc vượt trội hơn hẳn những thứ khác. Dùng như 「卓越した技術」「卓越した才能」. Là từ cứng dùng khi không đơn thuần là giỏi mà là xuất sắc đến mức áp đảo những thứ khác.
Dịch bằng AI
N1託すたくす
Việc giao phó sự việc quan trọng hoặc nguyện vọng cho người tin cậy. Dùng như 「子供の将来を託す」「夢を後輩に託す」. Mang nghĩa nặng hơn so với gửi tạm thông thường.
Dịch bằng AI
N1託宣たくせん
Lời nói mà thần truyền đạt qua người, lời phán. Dùng như 「神の託宣」「託宣が下る」. Là từ văn chương rất cứng, dùng trong bối cảnh tôn giáo hoặc cách nói ẩn dụ.
Dịch bằng AI
N1たくましいたくましい
Chỉ thân hình vạm vỡ, khỏe mạnh, hoặc tinh thần vững vàng, kiên cường. Dùng như trong 「たくましい体」, 「たくましく生きる」. Viết bằng chữ Hán là 「逞しい」 nhưng thường được viết bằng hiragana hơn.
Dịch bằng AI
N1巧みたくみ
Việc kỹ thuật hoặc tay nghề khéo léo và giỏi. Dùng như 「巧みな話術」「巧みに操る」. Dùng trong các tình huống đánh giá tay nghề khéo léo về thao tác, lời nói, đàm phán.
Dịch bằng AI
N1企むたくらむ
Việc lập kế hoạch xấu sao cho người khác không biết. Như trong 「悪事を企む」, dùng khi ngấm ngầm chuẩn bị.
Dịch bằng AI
N1蓄えるたくわえる
Việc gom góp và tích trữ từng chút một để dùng sau. Dùng như 「資金を蓄える」「知識を蓄える」. Có thể dùng cho cả vô hình và hữu hình như tiền bạc, lương thực, kiến thức.
Dịch bằng AI
N2打撃だげき
Việc đánh, giáng mạnh. Hoặc đòn đau hay tổn thất lớn gây ra cho tinh thần hay hoạt động.
Dịch bằng AI
N1妥結だけつ
Việc hai bên đang đối lập nhường nhịn lẫn nhau và đi đến thỏa thuận trong cuộc thương lượng. Dùng như 「労使交渉が妥結する」「妥結に至る」. Được dùng trong các tình huống đàm phán, hội nghị.
Dịch bằng AI
N1蛇行だこう
Việc tiến lên theo đường cong qua trái qua phải, giống như cách rắn bò. Dùng như 「川が蛇行する」「蛇行運転」. Dùng cho dòng sông, con đường, hoặc quỹ đạo lái xe.
Dịch bằng AI
N2多彩たさい
Trạng thái phong phú, nhiều loại và nhiều biến đổi. Dùng như 「多彩な活躍」「多彩な顔ぶれ」. Dùng trong các tình huống đánh giá sự đa dạng của màu sắc, tài năng, nhân tài.
Dịch bằng AI
N2, N4確かたしか
Trạng thái chắc chắn không sai. Cũng được dùng với tâm trạng tuy không nhớ rõ ràng nhưng có lẽ là như vậy.「確か明日だったと思う」.
Dịch bằng AI
N3確かめるたしかめる
Việc kiểm tra và làm rõ xem có sai sót hay không. 「予定を確かめる」「答えを確かめる」. Danh từ là 「確認」.
Dịch bằng AI
N1たしなむたしなむ
Việc tận hưởng vừa phải một sở thích hoặc môn nghệ thuật. Dùng như 「茶道をたしなむ」「酒をたしなむ」. Diễn tả việc tận hưởng có chừng mực, không phải đắm chìm.
Dịch bằng AI
N1打診だしん
Việc thăm dò khéo léo ý định hoặc phản ứng của đối phương trước khi đặt vấn đề chính thức. Dùng như 「移籍を打診する」「就任を打診する」. Là từ cứng dùng trong các tình huống kinh doanh, đàm phán.
Dịch bằng AI
N3, N5出すだす
Việc di chuyển cái gì đó từ trong ra ngoài. 「かばんから本を出す」. Cũng được dùng với nghĩa đưa cho người khác, như trong 「手紙を出す」.
Dịch bằng AI
N3助かるたすかる
Thoát khỏi nguy hiểm hay cái chết. 「乗客は全員助かった」. Cũng dùng với nghĩa được nhẹ nhõm nhờ sự giúp đỡ của người khác (「手伝ってもらえると助かる」). 「助ける」 dùng khi người ra tay cứu giúp, còn 「助かる」 dùng khi phía được cứu trở nên bình an: so sánh 「乗客を助ける」 với 「乗客が助かる」.
Dịch bằng AI
N1携わるたずさわる
Tham gia và đảm nhiệm một công việc hoặc hoạt động nào đó. Dùng như 「研究に携わる」「教育に携わる」. Là từ cứng diễn tả việc tham gia vào công việc hoặc hoạt động lâu dài.
Dịch bằng AI
N2惰性だせい
Tính chất mà thói quen hay đà cũ có xu hướng cứ thế tiếp diễn. Việc cứ theo dòng chảy từ trước mà tiếp tục một cách không chủ đích.
Dịch bằng AI
N1蛇足だそく
Phần thêm thừa thãi mà có cũng vô nghĩa và còn cản trở. Dùng như 「蛇足だが」「蛇足に終わる」. Là cách diễn đạt cứng có nguồn gốc từ điển tích, cũng dùng khi nói về phát biểu của mình một cách khiêm tốn.
Dịch bằng AI
N3ただただ
Việc không cần trả tiền. 「ただでもらう」. Cũng dùng với nghĩa không đặc biệt, chỉ có vậy thôi, như 「ただの風邪」. Viết bằng Hán tự là 「只」, nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N1称えるたたえる
Việc đánh giá cao và khen ngợi bằng lời nói các hành động hoặc thành tích đáng trọng. Dùng như 「功績を称える」「勇気を称える」. Là từ cứng dùng trong các tình huống trang trọng.
Dịch bằng AI
N3戦うたたかう
Tranh đấu để phân định thắng thua. Dùng cho chiến tranh hay trận đấu. 「優勝をかけて戦う」. Cũng dùng với nghĩa đương đầu với bệnh tật hay khó khăn (「病気と戦う」).
Dịch bằng AI
N3〜N5正しいただしい
Trạng thái không có sai sót. Trạng thái phù hợp với quy tắc. Từ trái nghĩa là「間違っている」.
Dịch bằng AI
N1たたずむたたずむ
Chỉ việc đứng yên tại chỗ một lúc. Từ mang tính văn chương tả dáng đứng lặng lẽ, như 「窓辺にたたずむ」, 「一人たたずむ」. Viết bằng chữ Hán là 「佇む」; thường được viết bằng hiragana, nhưng trong tác phẩm văn học cũng thấy cách viết chữ Hán.
Dịch bằng AI
N2直ちにただちに
Không để thời gian trôi qua, ngay lập tức. Dùng như 「直ちに対応する」「直ちに中止する」. Là phó từ cứng dùng trong bối cảnh mệnh lệnh, thông báo, ứng phó khẩn cấp.
Dịch bằng AI
N2, N3畳むたたむ
Gấp chồng lại để làm cho vật đang trải rộng trở nên nhỏ gọn. 「洗濯物を畳む」. Cũng dùng với nghĩa dừng lại và đóng cửa, như 「店を畳む」.
Dịch bằng AI
N2漂うただよう
Trôi lững lờ, nhẹ nhàng trên mặt nước hoặc trong không khí. Cũng có nghĩa là một bầu không khí hay dấu hiệu lan tỏa khắp nơi. Dùng như 「香りが漂う」「霧が漂う」.
Dịch bằng AI
N2立ち会うたちあう
Việc có mặt tại nơi sự việc được thực hiện và chứng kiến hoặc tham gia. Dùng như 「手術に立ち会う」「契約に立ち会う」. Là từ tương đối cứng dùng trong các tình huống chính thức.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.