Việc tỏ thái độ ra vẻ vĩ đại và xem thường đối phương. Dùng như trong 「尊大な態度」, 「尊大に構える」.
Dịch bằng AI
N1存分ぞんぶん
Trạng thái thỏa thuê đến độ thỏa lòng. Thường được dùng như cách dùng phó từ theo cách 「存分に楽しむ」「存分に力を発揮する」, thể hiện trạng thái làm điều gì đó dồi dào và đầy đủ.
Dịch bằng AI
N1他愛ないたあいない
Dáng vẻ nội dung không chắc chắn, không có chiều sâu, vu vơ rời rạc. Hoặc dáng vẻ ngây thơ không có sự cảnh giác, vô hại. Dùng như 「他愛ない話」「他愛ない冗談」「他愛ない子供の遊び」「酔って他愛なく眠る」. 「他愛」 vốn có nghĩa là "tình cảm nghĩ đến người khác", nhưng dưới dạng 「他愛ない」 đã từ nghĩa "vô tâm đến mức không có cả sự quan tâm tới người khác" phái sinh thành các cách dùng hiện đại như "không có nội dung", "ngây thơ", "không phòng bị". Cũng được đọc là 「たわいない」, và trong hiện đại cả hai dạng được dùng song song.
Dịch bằng AI
N1他意たい
Ý đồ khác hoặc suy nghĩ ngầm chứa trong lời nói nhưng không bộc lộ ra. Là từ cứng dùng trong bối cảnh biện minh rằng không có ác ý hay ý đồ xấu, dạng 「他意はない」.
Dịch bằng AI
N3体育たいいく
Môn học vận động cơ thể như một môn học ở trường. 「体育の授業」.
Dịch bằng AI
N1退役たいえき
Việc quân nhân kết thúc nghĩa vụ tại ngũ và rời khỏi quân đội. Dùng như 「退役軍人」「退役する」. Mang nghĩa rời khỏi hiện dịch và lui khỏi quân vụ, không dùng cho việc nghỉ việc ở khu vực dân sự. Là từ cứng.
Dịch bằng AI
N3体温たいおん
Nhiệt độ của cơ thể. 「体温を測る」.
Dịch bằng AI
N1退化たいか
Hiện tượng một cơ quan hoặc chức năng nào đó của sinh vật bị thu nhỏ hoặc đơn giản hóa qua các thế hệ. Dùng trong sinh học như「目が退化する」(mắt bị thoái hóa). Từ đó mở rộng nghĩa bóng, chỉ việc cái đã tiến bộ, phát triển lại quay trở về trạng thái xấu đi, dùng như「能力が退化する」(năng lực bị thoái hóa)、「文明が退化する」(văn minh bị thoái hóa).
Dịch bằng AI
N1大家たいか
Người được công nhận là đặc biệt xuất sắc trong lĩnh vực đó. Dùng như 「日本画壇の大家」「文学の大家」, chỉ nhân vật được đánh giá cao nhờ thành tựu lâu năm. Cùng chữ 「大家」 nếu đọc là 「おおや」 thì là từ khác chỉ chủ nhà cho thuê hay chủ chung cư.
Dịch bằng AI
N3大会たいかい
Sự kiện lớn như thể thao hay thi đấu, có đông người tụ họp lại để tổ chức. 「マラソン大会」.
Dịch bằng AI
N2退学たいがく
Việc rời khỏi học tịch và bỏ học giữa chừng trước khi tốt nghiệp. Dùng như 「退学する」「退学処分」. Thường dùng cho các trường sau giai đoạn giáo dục bắt buộc.
Dịch bằng AI
N1大義たいぎ
Đạo lý quan trọng mà con người phải giữ, hoặc lý do chính đáng. Dùng như 「大義名分」「大義を掲げる」. Là từ cứng chỉ lý do được biện minh về mặt xã hội, công cộng, không phải mục đích cá nhân.
Dịch bằng AI
N1大義名分たいぎめいぶん
「大義」nghĩa là đạo nghĩa cần coi trọng,「名分」là bổn phận phải giữ theo lập trường của mình. Kết hợp lại, từ này chỉ lý do chính đáng mà ai cũng phải công nhận, dùng để biện minh cho hành động. Dùng như「大義名分を掲げる」(giương cao đại nghĩa)、「大義名分が立つ」(có chính danh), trong các tình huống cần thể hiện sự chính đáng công khai.
Dịch bằng AI
N1大挙たいきょ
Việc nhiều người cùng hành động như một đoàn thể. Dùng như 「大挙して押し寄せる」「大挙訪問する」. Không dùng cho hành động cá nhân, mà chỉ hành động quy mô lớn của tập thể.
Dịch bằng AI
N2待遇たいぐう
Cách đối xử với một người, đặc biệt là tiền lương và điều kiện làm việc mà công ty dành cho nhân viên. Dùng như 「好待遇」「待遇改善を求める」. Là từ thường dùng để nói về cách đối xử trong nơi làm việc, tổ chức.
Dịch bằng AI
N3退屈たいくつ
Việc không có gì để làm nên thấy chán. 「暇で退屈する」「休みの日が退屈だ」. Cũng dùng khi câu chuyện, sách vở hay sự kiện đơn điệu, nghe hay xem cũng không thấy thú vị. 「退屈な話」「講演が長くて退屈だ」.
Dịch bằng AI
N3滞在たいざい
Việc lưu lại một vùng đất khác hay nước ngoài trong một khoảng thời gian. 「ホテルに滞在する」.
Dịch bằng AI
N3対策たいさく
Phương pháp hay sự chuẩn bị để đối phó với vấn đề. 「安全対策」「対策を立てる」.
Dịch bằng AI
N3体重たいじゅう
Trọng lượng của cơ thể. 「体重が増える」.
Dịch bằng AI
N1大勢たいせい
Chiều hướng hay cục diện tổng thể của sự việc. Dùng như 「大勢が決する」「大勢に影響はない」, diễn tả toàn cục đang nghiêng về phía nào chứ không phải chi tiết nhỏ. Cùng chữ 「大勢」 nếu đọc là 「おおぜい」 thì là từ khác diễn tả việc có nhiều người.
Dịch bằng AI
N1怠惰たいだ
Trạng thái lười biếng, buông thả, không làm những việc cần làm. Dùng như 「怠惰な生活」「怠惰に過ごす」. Là cách diễn đạt cứng, mang nghĩa trái ngược với 「勤勉」(siêng năng).
Dịch bằng AI
N2大胆だいたん
Trạng thái làm việc không sợ hãi và quyết đoán. Dùng như 「大胆な発想」「大胆に行動する」. Diễn tả thái độ đẩy lùi nỗi sợ hoặc do dự để thực hiện.
Dịch bằng AI
N3態度たいど
Cách giữ tâm thế hay cử chỉ khi đối diện với sự việc. 「まじめな態度」.
Dịch bằng AI
N3大統領だいとうりょう
Người ở vị trí cao nhất đại diện cho đất nước ở các quốc gia theo thể chế cộng hòa. 「アメリカ大統領」.
Dịch bằng AI
N1体得たいとく
Việc tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng thành của mình thông qua trải nghiệm thực tế. Dùng như 「技術を体得する」 với hàm ý không phải ghi nhớ trong đầu mà là làm cho thấm vào người. Là từ cứng.
Dịch bằng AI
N1滞納たいのう
Việc không nộp tiền phải nộp đến hạn. Dùng như 「家賃を滞納する」「税金を滞納する」. Là từ chỉ dùng cho việc thanh toán tiền bạc.
Dịch bằng AI
N1退廃たいはい
Trạng thái đạo đức hoặc văn hóa suy yếu và mất đi tính lành mạnh. Dùng như 「退廃的な文化」「風紀が退廃する」. Là từ cứng nói theo nghĩa phê phán về sự thối nát của tinh thần hay xã hội.
Dịch bằng AI
N2対比たいひ
Việc đặt hai cái bên cạnh nhau để làm rõ sự khác biệt và đặc trưng. Dùng như 「光と影の対比」「両案を対比する」. Dùng trong các tình huống phân tích để làm nổi bật sự khác biệt.
Dịch bằng AI
N1大別たいべつ
Việc chia toàn thể thành một số loại lớn. Dùng như 「大別すると三種類になる」. Dùng trong các tình huống phân loại theo nhóm lớn chứ không chia chi tiết.
Dịch bằng AI
N1怠慢たいまん
Việc lười biếng, không làm những việc cần phải làm. Dùng như 「職務怠慢」「怠慢な態度」. Là từ cứng dùng để chỉ trích người ở vị trí có trách nhiệm mà không làm tròn nghĩa vụ.
Dịch bằng AI
N1体面たいめん
Hình thức và thể diện thể hiện ra trước xã hội. Là từ cứng dùng như 「体面を保つ」「体面を気にする」 chỉ đánh giá bên ngoài có ý thức về ánh nhìn của người khác.
Dịch bằng AI
N1大役たいやく
Vai trò quan trọng có trách nhiệm nặng, không dễ đảm nhiệm. Dùng như 「大役を果たす」「大役を任される」. Chỉ những trách nhiệm nặng nề như chủ trì lễ cưới hoặc đại diện trong nghi lễ.
Dịch bằng AI
N3太陽たいよう
Ngôi sao phát ra ánh sáng và nhiệt, nhìn thấy trên bầu trời ban ngày. 「太陽の光」.
Dịch bằng AI
N3平らたいら
Trạng thái bề mặt thẳng phẳng, không gồ ghề hay nghiêng lệch. 「平らな道」.
Dịch bằng AI
N1耐え難いたえがたい
Trạng thái đau đớn không thể chịu nổi. Dùng như 「耐え難い苦痛」「耐え難い暑さ」. Là từ văn viết cứng diễn tả cường độ của đau đớn về thể chất hoặc tinh thần.
Dịch bằng AI
N1絶えずたえず
Trạng thái tiếp tục mà không gián đoạn. Dùng như 「絶えず努力する」「絶えず流れる」. Là phó từ cứng nhấn mạnh sự bền vững của sự liên tục.
Dịch bằng AI
N2絶え間たえま
Sự gián đoạn. Dùng dạng 「絶え間ない」「絶え間なく」 để diễn tả việc tiếp diễn hoàn toàn không gián đoạn. Là từ văn viết cứng dùng trong các tình huống nhấn mạnh tính liên tục.
Dịch bằng AI
N1堪えるたえる
Cố gắng chịu đựng nỗi đau hoặc sự khổ sở. Cũng có nghĩa là có đủ năng lực đáp ứng một tiêu chuẩn nào đó. Dùng như 「痛みに堪える」「批判に堪える」. Chữ này còn đọc là 「こらえる」, dùng trong tình huống kìm nén những gì đang trào dâng, không để lộ ra ngoài, như 「涙を堪える」「笑いを堪える」.
Dịch bằng AI
N3倒すたおす
Làm cho vật đang đứng ngã ngang xuống. 「木を倒す」. Cũng dùng với nghĩa đánh bại đối phương (「敵を倒す」). Người dùng sức làm cho vật ngã xuống là 「倒す」, còn vật tự nó ngã xuống là 「倒れる」, dùng phân biệt như 「木を倒す」 với 「木が倒れる」.
Dịch bằng AI
N1打開だかい
Việc đưa ra biện pháp để khai thông tình huống bế tắc không thể tiến tới. Dùng như 「難局を打開する」「事態を打開する」.
Dịch bằng AI
N3互いたがい
Mối quan hệ mà cả hai bên đều làm điều giống nhau đối với đối phương. 「互いに助け合う」. Thường dùng ở dạng 「お互い」.
Dịch bằng AI
N3高めるたかめる
Làm cho mức độ hay trình độ trở nên cao hơn. 「技術を高める」. 「高める」 dùng khi người ta tác động làm cho cao lên, còn 「高まる」 dùng khi tự nó cao lên: so sánh 「関心を高める」 với 「関心が高まる」.
Dịch bằng AI
N3宝たから
Những vật có giá trị cao như vàng bạc hay đá quý. 「宝物」. Cũng dùng để ví von về người hay vật quý giá (「子どもは宝だ」).
Dịch bằng AI
N1多岐たき
Trạng thái phân nhánh và trải rộng trên nhiều phương diện. Hầu hết dùng dạng 「多岐にわたる」. Là từ cứng diễn tả độ rộng của chủ đề, lĩnh vực, công việc.
Dịch bằng AI
N2妥協だきょう
Việc hai bên đối lập đều nhường bớt chủ trương của mình và đi đến điểm có thể thống nhất. Dùng như 「労使の妥協」「妥協点を探る」.
Dịch bằng AI
N3抱くだく
Ôm. Việc ôm giữ bằng tay. Diễn tả động tác kéo vào sát người mà ôm, như 「赤ちゃんを抱く」「ぬいぐるみを抱いて寝る」. Cùng chữ 「抱く」 nếu đọc là 「いだく」 thì là từ khác mang nghĩa ôm giữ suy nghĩ hay cảm xúc trong lòng.
Dịch bằng AI
N1卓越たくえつ
Việc xuất sắc vượt trội hơn hẳn những thứ khác. Dùng như 「卓越した技術」「卓越した才能」. Là từ cứng dùng khi không đơn thuần là giỏi mà là xuất sắc đến mức áp đảo những thứ khác.
Dịch bằng AI
N1託すたくす
Việc giao phó sự việc quan trọng hoặc nguyện vọng cho người tin cậy. Dùng như 「子供の将来を託す」「夢を後輩に託す」. Mang nghĩa nặng hơn so với gửi tạm thông thường.
Dịch bằng AI
N1託宣たくせん
Lời nói mà thần truyền đạt qua người, lời phán. Dùng như 「神の託宣」「託宣が下る」. Là từ văn chương rất cứng, dùng trong bối cảnh tôn giáo hoặc cách nói ẩn dụ.
Dịch bằng AI
N1たくましいたくましい
Chỉ thân hình vạm vỡ, khỏe mạnh, hoặc tinh thần vững vàng, kiên cường. Dùng như trong 「たくましい体」, 「たくましく生きる」. Viết bằng chữ Hán là 「逞しい」 nhưng thường được viết bằng hiragana hơn.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.