Việc bàn bạc và điều chỉnh với đối phương có lợi ích đối lập. Là từ trang trọng dùng trong các khung cảnh công như ngoại giao, kinh doanh, lao động - chủ sử dụng, dùng theo dạng 「折衝を重ねる」「折衝に当たる」.
Dịch bằng AI
N1切々せつせつ
Trạng thái bộc lộ cảm xúc một cách thấm thía như đang thỉnh cầu sâu sắc đến lòng người. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「切々と訴える」「切々たる思い」, sử dụng trong cảnh kể về nỗi buồn, ước nguyện, tình cảm sao cho thấm đẫm vào lòng người.
Dịch bằng AI
N1節操せっそう
Thái độ giữ vững niềm tin hay chủ trương của bản thân đến cùng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「節操がない」「節操を守る」, đặt vấn đề về có hay không thái độ và niềm tin nhất quán. Thường dùng trong câu phủ định.
Dịch bằng AI
N1絶大ぜつだい
Mức độ vô cùng lớn. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「絶大な人気」「絶大な支持」, thể hiện quy mô lớn của ảnh hưởng hay hiệu quả. Chủ yếu dùng trong ngữ cảnh tích cực.
Dịch bằng AI
N3絶対ぜったい
Nhất định, dù có chuyện gì đi nữa. 「絶対に行く」. Khi dùng với thể phủ định thì mang nghĩa 「決して〜ない」 (nhất quyết không) (「絶対にしない」).
Dịch bằng AI
N2絶体絶命ぜったいぜつめい
Tình trạng bị dồn vào đường cùng đến cực điểm, không còn cách thoát. Là thành ngữ bốn chữ Hán. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「絶体絶命のピンチ」「絶体絶命の状況」, nhấn mạnh tình trạng khủng hoảng.
Dịch bằng AI
N1折衷せっちゅう
Việc lấy phần tốt từ hai hay nhiều lập trường, phương án khác nhau và gộp thành một. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「折衷案」「和洋折衷」, mang nghĩa điều chỉnh đối lập hay khác biệt để tạo ra giải pháp trung gian.
Dịch bằng AI
N1絶頂ぜっちょう
Nghĩa gốc là đỉnh cao nhất của núi non. Nghĩa mở rộng dùng để chỉ thời kỳ mà thế lực hay trạng thái của một sự vật trở nên thịnh vượng nhất, đạt đến đỉnh cao. Dùng trong các ngữ cảnh chỉ điểm cao nhất của vinh quang, hạnh phúc, hay sự thịnh vượng, như 「人気の絶頂」「絶頂期」. Là từ trang trọng.
Dịch bằng AI
N1節度せつど
Mức độ vừa phải, không quá đà. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「節度を守る」「節度ある行動」, thể hiện thái độ có chừng mực, không vượt quá giới hạn.
Dịch bằng AI
N1刹那せつな
Khoảng thời gian rất ngắn, một khoảnh khắc. Là từ trang trọng có nguồn gốc từ Phật giáo, dùng theo dạng 「刹那的」「その刹那」. Cũng dùng để diễn tả lối sống coi trọng chỉ khoảnh khắc hiện tại như 「刹那的な快楽」.
Dịch bằng AI
N1切迫せっぱく
Trạng thái cấp bách không còn dư dả về thời gian. Hoặc tình hình căng thẳng. Dùng theo cách 「切迫した状況」「期限が切迫する」. Là từ trang trọng xuất hiện thường xuyên trong báo chí và văn bản hành chính.
Dịch bằng AI
N1切望せつぼう
Việc mong mỏi mạnh mẽ từ đáy lòng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「平和を切望する」「再会を切望する」, thể hiện ước nguyện thiết tha mạnh hơn hy vọng đơn thuần.
Dịch bằng AI
N1絶妙ぜつみょう
Việc xuất sắc và khéo léo đến mức không gì hơn. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「絶妙なバランス」「絶妙のタイミング」, thể hiện sự tuyệt vời vừa khít, không thể thay thế bằng thứ khác.
Dịch bằng AI
N3節約せつやく
Việc giảm bớt lãng phí, sử dụng tiền bạc và đồ vật một cách tiết kiệm. 「電気代を節約する」. Cách nói đối lập là 「むだづかい」.
Dịch bằng AI
N1狭めるせばめる
Việc thu hẹp phạm vi, độ rộng, khoảng cách. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「範囲を狭める」「選択肢を狭める」, không chỉ dùng cho độ rộng vật lý mà còn cho việc thu hẹp phạm vi trừu tượng.
Dịch bằng AI
N2是非ぜひ
Sự phán định về tốt xấu, đúng sai của sự việc. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「是非を問う」「是非を論じる」. Đồng âm và đồng tự với phó từ 「ぜひ」 (nhất định, bằng mọi giá) nhưng cách dùng khác, ở đây xử lý như danh từ.
Dịch bằng AI
N1競り合うせりあう
Việc cạnh tranh với nhau, tranh giành thắng thua hay hơn kém. Dùng theo dạng 「首位を競り合う」「激しく競り合う」, sử dụng trong các cảnh sít sao của thể thao, kinh doanh, bầu cử.
Dịch bằng AI
N3全員ぜんいん
Toàn bộ mọi người ở một nơi hay trong một tập thể. 「全員が賛成した」.
Dịch bằng AI
N2旋回せんかい
Việc xoay tròn vẽ thành vòng tròn. Đặc biệt chỉ việc máy bay, chim vẽ vòng cung trên không. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「上空を旋回する」, sử dụng cho chuyển động xoay trong không gian trên cao.
Dịch bằng AI
N3選挙せんきょ
Việc chọn ra người đại diện thông qua bỏ phiếu. 「選挙に行く」.
Dịch bằng AI
N1先駆せんく
Việc đi trước người khác và mở đường trong một lĩnh vực. Là từ trang trọng thường dùng theo dạng 「先駆者」「先駆けとなる」, chỉ người hay sự việc đầu tiên bắt đầu kỹ thuật hay tư tưởng mới.
Dịch bằng AI
N2先行せんこう
Việc tiến trước người khác. Việc làm trước thời điểm dự định. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「先行研究」「販売に先行する」「先行発売」, mang nghĩa đứng trước về thời gian hay thứ tự.
Dịch bằng AI
N1宣告せんこく
Việc tuyên bố chính thức bản án hay điều quan trọng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「死刑を宣告する」「無罪を宣告する」, chỉ việc thông báo chính thức trong các khung cảnh công như tòa án hay y tế.
Dịch bằng AI
N1潜在せんざい
Việc tồn tại ẩn giấu bên trong mà không hiện ra bề mặt. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「潜在的」「潜在意識」「潜在能力」, là trái nghĩa của 「顕在」.
Dịch bằng AI
N2繊細せんさい
Việc cảm giác hay cảm xúc tinh tế và nhạy bén. Việc cấu tạo của vật được làm tỉ mỉ và thanh nhã. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「繊細な感性」「繊細な細工」, dùng cho cả tâm hồn người và cấu tạo của vật.
Dịch bằng AI
N3洗剤せんざい
Chất dùng để giặt giũ hay rửa chén bát, giúp làm sạch vết bẩn.
Dịch bằng AI
N3選手せんしゅ
Người được chọn để tham gia thi đấu. Cũng thường được dùng rộng để chỉ những người chơi thể thao. 「野球選手」.
Dịch bằng AI
N1善処ぜんしょ
Việc đối phó thích đáng tùy theo tình hình đối với vấn đề. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「善処する」「善処します」, là cách thể hiện đối phó mang tính uyển chuyển dùng trong giới quan chức, chính trị, kinh doanh.
Dịch bằng AI
N1先陣せんじん
Nghĩa gốc là đội quân hay doanh trại tiên phong tấn công đi đầu trong chiến trận. Nghĩa mở rộng là việc hành động đi trước người khác trong cạnh tranh hay sự nghiệp. Dùng dưới dạng 「先陣を切る」「先陣争い」 trong các tình huống dẫn đầu cuộc cạnh tranh. Là từ trang trọng.
Dịch bằng AI
N3全身ぜんしん
Toàn bộ cơ thể. 「全身がぬれる」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「前進」 (việc tiến về phía trước) đồng âm.
Dịch bằng AI
N2宣誓せんせい
Việc thề long trọng tại nơi chính thức rằng sẽ nói sự thật hay sẽ giữ nghĩa vụ. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「宣誓する」「選手宣誓」 trong các khung cảnh công như tòa án, lễ kỷ niệm, đại hội thể thao.
Dịch bằng AI
N3先祖せんぞ
Những người thuộc các đời trước mình trong dòng họ. 「先祖の墓」. Từ trái nghĩa là 「子孫」.
Dịch bằng AI
N3選択せんたく
Việc chọn ra từ trong nhiều thứ. 「選択肢」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「洗濯」 (việc giặt quần áo) đồng âm.
Dịch bằng AI
N3宣伝せんでん
Việc quảng bá, làm cho nhiều người biết đến một sản phẩm hay ý tưởng. 「新商品を宣伝する」.
Dịch bằng AI
N1扇動せんどう
Việc kích động cảm xúc của mọi người để xúi giục họ thực hiện một hành động nào đó. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「暴動を扇動する」「群衆を扇動する」, thường dùng theo nghĩa tiêu cực.
Dịch bằng AI
N1潜入せんにゅう
Việc xâm nhập vào bên trong sao cho không bị phát hiện. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「敵地に潜入する」「潜入取材」, sử dụng trong các khung cảnh thâm nhập bí mật như tác nghiệp báo chí, tình báo, điều tra.
Dịch bằng AI
N2先入観せんにゅうかん
Quan điểm hay ấn tượng cố định đã có từ trước khi thực sự tiếp xúc. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「先入観を持つ」「先入観にとらわれる」, thường thể hiện theo nghĩa tiêu cực về định kiến làm méo mó phán đoán.
Dịch bằng AI
N2専念せんねん
Việc không làm việc khác mà chỉ tập trung dồn sức vào duy nhất một việc. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「研究に専念する」「治療に専念する」, mang nghĩa dồn toàn lực vào một hoạt động trong một khoảng thời gian nhất định.
Dịch bằng AI
N1潜伏せんぷく
Việc ẩn nấp sao cho không bị phát hiện. Việc dấu hiệu bệnh không hiện ra ngoài mà nằm trong cơ thể. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「犯人が潜伏する」「潜伏期間」, sử dụng trong ngữ cảnh tội phạm hay bệnh tật.
Dịch bằng AI
N1千変万化せんぺんばんか
Tình trạng hoặc dáng vẻ liên tục thay đổi không ngừng. Là thành ngữ bốn chữ, dùng để diễn tả những thứ biến đổi không ngớt như cảnh sắc thiên nhiên hay biến động của thị trường. Cũng được dùng như động từ ở dạng 「千変万化する」. Đọc là 「ぺ」 (bán đục), không phải 「べ」 (đục).
Dịch bằng AI
N1全貌ぜんぼう
Toàn bộ hình ảnh, toàn cảnh của sự việc. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「事件の全貌」「全貌を明らかにする」, chỉ bức tranh toàn cảnh của những việc phức tạp và quy mô lớn.
Dịch bằng AI
N2, N4専門せんもん
Việc học hoặc nghiên cứu sâu về một điều gì đó.「専門は経済です」.
Dịch bằng AI
N1戦慄せんりつ
Việc cơ thể run lên vì quá sợ hãi. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「戦慄が走る」「戦慄を覚える」, thể hiện nỗi sợ mạnh đối với sự kiện, thảm họa, hay sự việc tàn ác.
Dịch bằng AI
N1鮮烈せんれつ
Việc rực rỡ mạnh mẽ và để lại ấn tượng. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「鮮烈な印象」「鮮烈なデビュー」, thể hiện trạng thái màu sắc, ký ức, hay sự xuất hiện in đậm vào mắt người ta một cách mãnh liệt.
Dịch bằng AI
N3象ぞう
Loài động vật lớn nhất trên cạn, có vòi dài và tai to.
Dịch bằng AI
N1憎悪ぞうお
Từ thể hiện việc căm ghét mạnh mẽ, cảm xúc hận thù dữ dội. Dùng theo cách 「憎悪の念」「憎悪を抱く」. Sử dụng trong những trường hợp cảm xúc dữ dội và sâu sắc hơn 「嫌い」.
Dịch bằng AI
N3騒音そうおん
Âm thanh nghe khó chịu. Dùng cho những âm thanh gây cản trở sinh hoạt như tiếng công trình hay tiếng xe cộ.
Dịch bằng AI
N3増加ぞうか
Việc số lượng hay lượng tăng lên. 「人口の増加」. Từ trái nghĩa là 「減少」.
Dịch bằng AI
N1壮快そうかい
Trạng thái sảng khoái và dễ chịu đến mức tâm trạng trở nên tươi sáng và phấn chấn. Là tính từ na dùng theo cách 「壮快な気分」「壮快な眺め」, thể hiện trạng thái khiến tâm trạng người nhìn hay người trải nghiệm phấn khởi lên.
Dịch bằng AI
N2走行そうこう
Việc xe cộ chạy. Đối tượng là phương tiện có động lực hay bánh xe như ô tô, tàu điện, xe đạp. Dùng theo cách 「車両が高速で走行する」. Không dùng cho cảnh người hay động vật chạy.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.