Việc điều tra rồi quyết định giá trị, cấp bậc hay số tiền của sự vật. Dùng cho tình huống đánh giá để định ra mức giá, như 「保険金の査定」「中古車を査定する」.
Dịch bằng AI
N2作動さどう
Việc máy móc hay thiết bị vận hành, hoạt động. Dùng cho tình huống cơ cấu vận hành bình thường, như 「機械が作動する」「安全装置が作動する」.
Dịch bằng AI
N1悟るさとる
Động từ chỉ việc hiểu ra tình huống xung quanh hoặc sự thật bằng cách suy nghĩ hay cảm nhận. Mang sắc thái tự mình nhận ra mà không cần được giải thích bằng lời. Dùng theo cách 「真意を悟る」「事態の深刻さを悟る」.
Dịch bằng AI
N1さながらさながら
Từ vừa là phó từ vừa có chức năng như trợ từ, diễn tả việc trông như thể đúng là một thứ khác. Dùng theo dạng 「〜さながらの」「〜さながらだ」, ví von đối tượng với một thứ khác. Là từ trang trọng dùng trong cách diễn đạt ẩn dụ.
Dịch bằng AI
N1捌くさばく
Động từ chỉ việc xử lý cá, công việc, người một cách khéo léo. Dùng trong các tình huống như cắt mổ cá, giải quyết khối lượng công việc lớn, tiếp đón nhiều khách. Dùng theo cách 「魚を捌く」「仕事を捌く」.
Dịch bằng AI
N2裁くさばく
Động từ chỉ việc người có địa vị phán xét và quyết định về tranh chấp hay tội lỗi. Dùng khi thẩm phán phán quyết tội, hoặc khi đứng giữa các bên đối lập để đưa ra quyết định. Dùng theo cách 「事件を裁く」「争いを裁く」.
Dịch bằng AI
N3砂漠さばく
Vùng đất hầu như không có mưa, trải rộng cát và đá. 「サハラ砂漠」「砂漠化」.
Dịch bằng AI
N3錆びるさびる
Bị gỉ. Hiện tượng kim loại tiếp xúc với không khí hoặc nước, bề mặt chuyển sang màu nâu đỏ. 「くぎが錆びる」「錆びた自転車」.
Dịch bằng AI
N2寂れるさびれる
Việc nơi từng phồn thịnh mất đi sức sống và trở nên hoang vắng. Diễn tả cảnh suy tàn, vắng bóng người, như 「寂れた商店街」「町が寂れる」.
Dịch bằng AI
N3座布団ざぶとん
Tấm đệm để ngồi trên chiếu tatami hoặc sàn nhà. 「座布団をすすめる」.
Dịch bằng AI
N3差別さべつ
Việc đối xử bất công với một nhóm người nhất định mà không có lý do chính đáng. 「差別をなくす」「人種差別」. Từ tương tự 「区別」 chỉ việc phân chia dựa trên sự khác biệt và không mang nghĩa xấu.
Dịch bằng AI
N2作法さほう
Cách thức đúng đắn trong cử chỉ, ứng xử. 「食事の作法」「礼儀作法」. Đọc là 「さほう」, không đọc là 「さくほう」.
Dịch bằng AI
N1さほどさほど
Phó từ chỉ mức độ không lớn đến mức đó. Bắt buộc dùng cùng với cách nói phủ định, theo dạng 「さほど〜ない」. Thể hiện phán đoán của người nói rằng không như đã dự đoán.
Dịch bằng AI
N1様変わりさまがわり
Từ chỉ việc trạng thái hay tình hình thay đổi rất nhiều so với trước đây. Dùng cho sự thay đổi theo thời gian của diện mạo phố xá hay tình hình ngành nghề. Dùng theo cách 「町が様変わりする」「業界が様変わりする」.
Dịch bằng AI
N3様々さまざま
Trạng thái có nhiều loại và mỗi loại đều khác nhau. 「様々な意見」「様々な国の人」. Là từ trang trọng hơn 「色々」.
Dịch bằng AI
N2妨げるさまたげる
Động từ chỉ việc cản trở khiến cho sự việc không tiến triển thuận lợi. Dùng cho những thứ đang trong quá trình diễn ra như công việc, sự phát triển, sự hiểu biết. Dùng theo cách 「通行を妨げる」「成長を妨げる」.
Dịch bằng AI
N1些末さまつ
Từ chỉ những điều không đáng kể, không quan trọng khi nhìn từ tổng thể. Là từ trang trọng dùng cho thảo luận hay vấn đề. Dùng theo cách 「些末な問題」「些末にこだわる」.
Dịch bằng AI
N3覚めるさめる
Việc kết thúc giấc ngủ và ý thức trở nên tỉnh táo. 「目が覚める」「夢から覚める」. Từ 「冷める」 cùng cách đọc có nghĩa là nhiệt độ của vật nóng hạ xuống (「スープが冷める」), cần phân biệt khi viết.
Dịch bằng AI
N1さもさも
Phó từ mang nghĩa "trông rõ ràng có vẻ như là 〜". Dùng theo dạng 「さも〜そうに」「さも〜ように」, thể hiện vẻ ngoài trông như vậy. Thường mang sắc thái rằng nội tâm có thể không thực sự như vậy. Ngoài ra, còn có cách dùng dưới dạng 「さもないと」「さもなくば」 để biểu thị điều kiện "nếu không làm vậy", như 「早く出よう、さもないと間に合わない」.
Dịch bằng AI
N3左右さゆう
Bên trái và bên phải. 「左右を確認する」. Cũng dùng với nghĩa gây ảnh hưởng lớn đến sự việc như 「結果を左右する」.
Dịch bằng AI
N2浚うさらう
Vớt và loại bỏ đất, bùn lắng dưới đáy nước. 「浚」 là chữ Hán không dùng trong đời thường nên cũng thường viết bằng hiragana. Cùng đọc là 「さらう」 nhưng nghĩa cướp đoạt thì viết là 「掠う」.
Dịch bằng AI
N3更にさらに
Hơn thế nữa, nhiều hơn. Diễn tả mức độ trở nên lớn hơn hiện tại. 「更に努力する」「値段が更に上がる」. Cũng dùng khi thêm một việc khác vào điều đã nói trước đó. 「駅から近い。更に、周りに店も多い」「更に詳しく言うと」 là cách nói bổ sung thêm cho câu chuyện hay lời giải thích. Thường được viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N3去るさる
Việc rời khỏi một nơi nào đó và đi. 「故郷を去る」「会社を去る」. Cũng có cách dùng chỉ ngày đã qua như 「去る10日」. Từ trái nghĩa là 「来る」.
Dịch bằng AI
N3騒がしいさわがしい
Trạng thái tiếng nói hoặc âm thanh lớn, ồn ào. 「教室が騒がしい」. Cũng dùng với nghĩa tình hình bất ổn như 「世の中が騒がしい」.
Dịch bằng AI
N3騒ぎさわぎ
Tình trạng ồn ào bất ổn do tiếng lớn hoặc chuyển động. 「騒ぎを起こす」「大騒ぎ」. Cũng có cách nói như 「それどころの騒ぎではない」.
Dịch bằng AI
N2爽やかさわやか
Tâm trạng hoặc không khí trong lành, sảng khoái, dễ chịu.
Dịch bằng AI
N1障るさわる
Động từ chỉ việc làm hỏng tâm trạng, hoặc gây ảnh hưởng xấu đến tình trạng cơ thể, tinh thần. Dùng theo cách 「気に障る」「健康に障る」. Khác chữ Hán với 「触る」 mang nghĩa chạm vào về mặt vật lý.
Dịch bằng AI
N1傘下さんか
Từ chỉ vị thế chịu sự chi phối hoặc bảo trợ của một tổ chức hay thế lực lớn. Xuất phát từ hình ảnh đứng dưới chiếc ô để tránh mưa, từ này biểu thị việc nằm dưới sự che chở của bên mạnh hơn. Được dùng cho các tập đoàn doanh nghiệp hay thế lực chính trị, với các cách dùng như 「傘下に入る」「傘下の企業」.
Dịch bằng AI
N3参加さんか
Việc gia nhập vào một buổi họp hay hoạt động với tư cách thành viên. 「大会に参加する」「参加者」.
Dịch bằng AI
N2参画さんかく
Từ chỉ việc tham gia vào kế hoạch hay sự nghiệp quan trọng không chỉ với tư cách người tham dự đơn thuần mà với một vị thế nhất định. Là từ trang trọng dùng trong hành chính hay dự án lớn. Dùng theo cách 「政策に参画する」「経営に参画する」.
Dịch bằng AI
N3参考さんこう
Việc sử dụng ý kiến hoặc tài liệu khác để hỗ trợ khi suy nghĩ. 「参考にする」「参考書」.
Dịch bằng AI
N2残酷ざんこく
Tàn nhẫn, thiếu lòng thương và khủng khiếp đến mức không nỡ nhìn. Diễn tả hành vi hay tình cảnh tàn khốc, như 「残酷な仕打ち」「残酷な現実」.
Dịch bằng AI
N1散在さんざい
Từ chỉ việc các vật cùng loại tồn tại rải rác khắp một phạm vi rộng. Là từ trang trọng dùng cho công trình hay tài liệu. Dùng theo cách 「史跡が散在する」「資料が散在する」.
Dịch bằng AI
N1暫時ざんじ
Phó từ trang trọng mang phong cách văn ngôn, có nghĩa "trong một thời gian ngắn", "trong chốc lát". Được dùng trong văn bản công hay bài luận, theo cách 「暫時休憩する」「暫時お待ちください」. Đọc là 「ざんじ」, khác cả về nghĩa lẫn cách đọc với 「漸次」 (ぜんじ/ từng chút một) có hình chữ tương tự.
Dịch bằng AI
N1惨事さんじ
Sự kiện đau lòng và bi thảm trong đó nhiều người thiệt mạng hoặc bị thương. Là từ trang trọng dùng cho tai nạn hay thảm họa. Dùng theo cách 「未曾有の惨事」「惨事を招く」.
Dịch bằng AI
N2産出さんしゅつ
Sản xuất, khai thác ra khoáng sản, nông sản v.v. 「石油を産出する」.
Dịch bằng AI
N2賛助さんじょ
Tán thành tôn chỉ của sự nghiệp hoặc hoạt động và góp sức giúp đỡ. 「賛助会員」.
Dịch bằng AI
N2参照さんしょう
Xem các tài liệu khác để tham khảo khi tìm hiểu hoặc suy nghĩ.
Dịch bằng AI
N1斬新ざんしん
Từ chỉ trạng thái mà ý tưởng hay phương pháp mới mẻ chưa từng có và gây cảm giác lạ mắt. Dùng cho tác phẩm nghệ thuật, kế hoạch, thiết kế. Dùng theo cách 「斬新なアイデア」「斬新なデザイン」.
Dịch bằng AI
N3賛成さんせい
Việc công nhận ý kiến của người khác là đúng và đồng ý. 「提案に賛成する」「賛成多数」. Từ trái nghĩa là 「反対」.
Dịch bằng AI
N3酸素さんそ
Chất khí có trong không khí mà sinh vật dùng để hô hấp. 「酸素が足りない」「酸素マスク」.
Dịch bằng AI
N2残高ざんだか
Số tiền còn lại trong tài khoản ngân hàng hay sổ sách. Là từ dùng trong ngữ cảnh kế toán, tài chính, không dùng cho thứ ngoài tiền bạc. Dùng theo cách 「預金残高」「残高証明書」.
Dịch bằng AI
N1暫定ざんてい
Từ chỉ việc tạm thời quyết định trong khoảng thời gian cho đến khi có quyết định chính thức. Là từ trang trọng dùng theo cách 「暫定的な処置」「暫定政権」.
Dịch bằng AI
N2賛同さんどう
Tán thành ý kiến hoặc suy nghĩ của người khác.
Dịch bằng AI
N1惨敗ざんぱい
Từ chỉ việc thua đậm trong trận đấu, bầu cử, hay cuộc chiến vì hoàn toàn không địch nổi đối thủ. Dùng cho thất bại với cách biệt lớn. Dùng theo cách 「選挙で惨敗する」「試合で惨敗する」.
Dịch bằng AI
N1賛美さんび
Từ chỉ việc dùng lời lẽ ca ngợi mạnh mẽ con người, hành động, tác phẩm. Là từ trang trọng dùng cho việc đánh giá nghệ thuật hay thành tựu. Dùng theo cách 「神を賛美する」「偉業を賛美する」.
Dịch bằng AI
N2山腹さんぷく
Khoảng giữa đỉnh núi và chân núi. Sườn núi.
Dịch bằng AI
N1三昧ざんまい
Từ chỉ trạng thái say mê đắm chìm vào một việc duy nhất. Phần lớn được dùng gắn sau từ khác, theo cách 「読書三昧」「ぜいたく三昧」, diễn tả việc miệt mài với điều mình thích. Đọc là 「ざんまい」, bắt đầu bằng âm đục.
Dịch bằng AI
N1散漫さんまん
Từ chỉ trạng thái tâm trí và sự chú ý hướng đi khắp nơi, không thể tập trung vào một việc. Dùng theo cách 「注意力が散漫になる」「散漫な文章」.
Dịch bằng AI
N2山脈さんみゃく
Dãy nhiều ngọn núi nối liền nhau, kéo dài liên tục.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.