Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N3・N5 · 3,818 từ Xóa bộ lọc
N1 手控える てびかえる
Việc làm ít hơn mức trước đây hoặc tạm thời gác lại. Là từ tương đối cứng dùng như 「発言を手控える」「投資を手控える」 trong các tình huống thận trọng kiềm chế.

Dịch bằng AI

N2 手引き てびき
Sách hướng dẫn hoặc nhập môn dạy người mới bắt đầu cách tiến hành sự việc. Dùng như 「手引きをする」「利用の手引き」 trong các tình huống dẫn dắt người lần đầu.

Dịch bằng AI

N1 手ほどき てほどき
Việc cầm tay chỉ dạy người mới học từ những điều cơ bản. Dùng trong các tình huống hướng dẫn ở giai đoạn nhập môn, như「茶道の手ほどきを受ける」(được chỉ dạy nhập môn trà đạo)、「手ほどきする」(chỉ bảo từ đầu).

Dịch bằng AI

N2 手前 てまえ
Phía gần với bản thân người đang nhìn. Như 「橋の手前」「駅の手前」, diễn tả sự gần gũi về không gian. Ngoài ra còn có cách dùng ẩn dụ như 「客の手前」「世間の手前」, biểu thị lập trường hoặc thể diện khi để ý đến ánh nhìn của người khác.

Dịch bằng AI

N1 手前味噌 てまえみそ
Việc tự khen mình một cách đắc ý. Là cách diễn đạt thành ngữ dùng theo dạng mở đầu 「手前味噌ですが」.

Dịch bằng AI

N2 手間取る てまどる
Việc tốn nhiều thời gian hay công sức hơn dự tính.

Dịch bằng AI

N2 手招き てまねき
Động tác vẫy tay để gọi người đến gần. Dùng như 「こちらへ手招きする」 trong các tình huống gửi tín hiệu bằng cử chỉ.

Dịch bằng AI

N2 手回し てまわし
Việc chuẩn bị sẵn những thứ cần thiết từ trước. Là từ tương đối cứng dùng như 「手回しがよい」 trong các tình huống đánh giá sự sắp xếp tốt.

Dịch bằng AI

N5 でも でも
Từ dùng khi nói điều khác với câu trước. Hay dùng trong lời nói.

Dịch bằng AI

N1 てらう てらう
Việc làm hành động khoe khoang để thể hiện bản thân hơn so với thực tế. Dạng cố định là 「奇をてらう」.

Dịch bằng AI

N3 照らす てらす
Chiếu ánh sáng để làm sáng lên. 「月が道を照らす」. 「照らす」 dùng khi chiếu ánh sáng vào vật gì cho sáng, còn 「照る」 dùng khi chính mặt trời hay mặt trăng tỏa sáng: so sánh 「月が道を照らす」 với 「日が照る」.

Dịch bằng AI

N3〜N5 出る でる
Ra; ra ngoài. Di chuyển từ trong ra ngoài. Dùng như 「家を出る」. Từ trái nghĩa là 「入る」.

Dịch bằng AI

N1 手練手管 てれんてくだ
Mọi thủ đoạn và mưu mẹo khôn khéo dùng để lừa dối hoặc điều khiển người khác theo ý mình. Cả 「手練」 và 「手管」 đều có nghĩa là "kỹ năng tinh xảo để thao túng đối phương", việc ghép hai từ lại tạo nên cách diễn đạt trang trọng nhằm nhấn mạnh ý nghĩa. Dùng như 「手練手管を尽くす」「手練手管に長ける」「手練手管にかかる」. Được dùng trong nhiều bối cảnh rộng như buôn bán, đàm phán, quan hệ giữa người với người, nhưng đặc biệt thường chỉ những thủ đoạn để mê hoặc người khác phái.

Dịch bằng AI

N2 手分け てわけ
Việc nhiều người chia nhau làm một công việc. Dùng như 「手分けして探す」 trong bối cảnh nâng cao hiệu quả bằng cách chia số người.

Dịch bằng AI

N1 転嫁 てんか
Việc đổ trách nhiệm hoặc tội lỗi của mình lên người khác. Dùng như 「責任を転嫁する」 với nghĩa đẩy sang người khác cái mà lẽ ra mình phải gánh.

Dịch bằng AI

N1 添加 てんか
Việc thêm thứ khác vào cái đã có. Là từ cứng dùng như 「食品添加物」「薬品を添加する」 trong các tình huống thêm nguyên liệu hoặc thành phần.

Dịch bằng AI

N2 転換 てんかん
Việc chuyển đổi phương châm, phương hướng hay tâm trạng, v.v. sang cái khác.

Dịch bằng AI

N2 転機 てんき
Cơ hội làm dòng chảy của cuộc đời hoặc sự việc thay đổi lớn. Là từ cứng dùng như 「人生の転機」「転機を迎える」 trong các tình huống bước ngoặt.

Dịch bằng AI

N5 天気 てんき
Thời tiết. Tình trạng bầu trời, nóng hay lạnh v.v.

Dịch bằng AI

N5 電気 でんき
Điện. Sức mạnh làm cho đồ vật hoạt động, làm sáng căn phòng. Cũng dùng với nghĩa đèn(「電気をつける」).

Dịch bằng AI

N2 転居 てんきょ
Việc chuyển nơi ở sang chỗ khác. Là từ tương đối cứng dùng như 「転居の知らせ」「遠方へ転居する」 chỉ việc chuyển nhà.

Dịch bằng AI

N1 転向 てんこう
Việc thay đổi chủ nghĩa, tư tưởng, nghề nghiệp đã có sang thứ khác. Là từ cứng dùng như 「政治活動から転向する」 diễn tả sự chuyển đổi hướng đi căn bản.

Dịch bằng AI

N2 転載 てんさい
Việc đăng lại văn bản hoặc ảnh từ nơi gốc sang phương tiện khác. Là từ cứng dùng như 「無断転載を禁止」 trong bối cảnh liên quan đến đăng tải tác phẩm có bản quyền.

Dịch bằng AI

N1 添削 てんさく
Việc sửa văn của người khác hoặc bài làm để chỉnh nội dung. Là từ cứng dùng như 「作文を添削する」 trong các tình huống xem xét và chỉnh sửa văn bản đã được viết.

Dịch bằng AI

N3 電子 でんし
Một trong những hạt rất nhỏ cấu tạo nên vật chất. Với nghĩa này, 「電子」 chỉ được dùng một mình trong các câu chuyện khoa học; thường ngày nó được dùng kết hợp với từ khác để chỉ những thứ sử dụng công nghệ điện hay kỹ thuật số, như 「電子レンジ」「電子辞書」「電子マネー」「電子書籍」「電子メール」.

Dịch bằng AI

N5 電車 でんしゃ
Tàu điện. Phương tiện chạy trên đường ray bằng điện.

Dịch bằng AI

N1 伝授 でんじゅ
Việc truyền dạy đúng cách kỹ thuật hoặc bí truyền. Là từ cứng dùng như 「奥義を伝授する」 trong các tình huống truyền thụ lại kỹ năng hoặc kiến thức chuyên môn.

Dịch bằng AI

N1 転じる てんじる
Việc phương hướng hoặc trạng thái của sự việc thay đổi sang cái khác. Là từ cứng dùng như 「話題を転じる」「守勢から攻勢に転じる」 trong các tình huống dòng chảy hoặc hướng đi thay đổi.

Dịch bằng AI

N2, N3 点数 てんすう
Điểm số. Con số biểu thị thành tích của kỳ thi hay cuộc thi. 「点数が上がる」.

Dịch bằng AI

N1 天性 てんせい
Tư chất hoặc tài năng vốn có từ khi sinh ra. Là từ cứng dùng như 「天性の歌手」「天性の勘」 trong các tình huống đánh giá năng lực bẩm sinh.

Dịch bằng AI

N3 電池 でんち
Pin. Dụng cụ tích điện để vận hành thiết bị. 「電池が切れる」.

Dịch bằng AI

N2 天敵 てんてき
Kẻ thù truyền kiếp đe dọa tính mạng của một sinh vật trong tự nhiên. Cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ đối thủ mà mình rất kỵ.

Dịch bằng AI

N3 伝統 でんとう
Truyền thống. Văn hóa hay cách làm được truyền lại từ xưa. 「伝統行事」.

Dịch bằng AI

N3 電波 でんぱ
Sóng truyền trong không gian, dùng cho liên lạc của tivi hay điện thoại thông minh v.v. 「電波が悪い」.

Dịch bằng AI

N2 添付 てんぷ
Việc đính kèm thêm vật khác vào tài liệu hay dữ liệu, v.v.

Dịch bằng AI

N1 転覆 てんぷく
Việc tàu hoặc xe bị lật, hoặc lật đổ chính quyền. Là từ cứng dùng như 「船が転覆する」「政権が転覆する」 trong các tình huống bị lật đổ về vật lý hoặc chính trị.

Dịch bằng AI

N2 展望 てんぼう
Triển vọng tương lai hoặc việc nhìn rộng. Là từ cứng dùng như 「今後の展望」「展望が開ける」 trong các tình huống dự đoán tương lai hoặc nhìn ra xa.

Dịch bằng AI

N1 てんやわんや てんやわんや
Thành ngữ diễn tả cảnh nhiều người hoảng hốt, rối loạn. Dùng trong hội thoại hoặc văn viết suồng sã như「てんやわんやの騒ぎ」(cảnh hỗn loạn)、「現場はてんやわんやだ」(hiện trường rối tung lên).

Dịch bằng AI

N1 伝来 でんらい
Việc đồ vật hoặc kỹ thuật được truyền tới từ nước ngoài hoặc từ quá khứ. Là từ cứng dùng như 「仏教伝来」「先祖伝来の品」 chỉ những gì được kế thừa.

Dịch bằng AI

N2 転落 てんらく
Việc lăn rơi từ trên cao xuống. Dùng khi người hay vật thật sự rơi xuống, như 「階段から転落する」「車が谷に転落する」. Từ đó, từ này cũng diễn tả việc từ địa vị cao hay trạng thái tốt đột ngột sa sút xuống tình trạng xấu, chỉ sự tụt giảm nhanh chóng về địa vị hay thành tích, như 「首位から転落する」「人生の転落」. Đây là từ thường dùng trong văn viết và trên báo chí.

Dịch bằng AI

N5 電話 でんわ
Điện thoại. Dụng cụ để nói chuyện với người ở xa. Dùng như 「電話をかける」「電話に出る」. Cũng chỉ chính việc nói chuyện, như 「友だちと電話する」.

Dịch bằng AI

N5
Cửa. Lối ra vào có thể đóng mở của nhà hay phòng, làm bằng gỗ hoặc kính. Trong hội thoại thường ngày, người ta hay nói「ドア」hơn là「戸」.

Dịch bằng AI

N2 問い合わせる といあわせる
Việc hỏi đối phương về điểm chưa rõ và xác nhận. Dùng cho liên lạc qua điện thoại, email, quầy hướng dẫn. Dùng như 「在庫を問い合わせる」「役所に問い合わせる」.

Dịch bằng AI

N2 問いかけ といかけ
Câu hỏi hoặc lời hỏi nói ra hướng tới đối phương. Dùng như 「哲学的な問いかけ」「静かな問いかけ」. Không chỉ giới hạn ở câu nghi vấn, mà chỉ chung mọi lời tác động yêu cầu câu trả lời.

Dịch bằng AI

N2 問い詰める といつめる
Việc liên tiếp đặt câu hỏi nghiêm khắc cho đến khi đối phương buộc phải trả lời. Dùng như 「遅刻の理由を問い詰める」.

Dịch bằng AI

N2 問う とう
Việc yêu cầu câu trả lời từ đối phương, cũng là việc truy cứu trách nhiệm hoặc tội lỗi. Dùng như 「真偽を問う」「責任を問う」. Là từ tương đối cứng trong văn viết.

Dịch bằng AI

N5 どう どう
Từ dùng để hỏi trạng thái hay cách thức. 「どうですか」.

Dịch bằng AI

N1 投影 とうえい
Việc chiếu hình của đối tượng nào đó lên vật khác, hoặc cách ví von việc phản ánh nội tâm ra ngoài. Dùng như 「壁に投影する」「作者の心情が投影された作品」.

Dịch bằng AI

N1 透過 とうか
Việc ánh sáng, sóng điện từ, chất lỏng đi xuyên qua vật. Là từ thiên về chuyên môn dùng trong bối cảnh vật lý và kỹ thuật. Dùng như 「光の透過率」「X 線を透過する」.

Dịch bằng AI

N1 同化 どうか
Việc cái khác biệt trở nên có cùng tính chất với xung quanh, cũng là việc tiếp thu văn hóa nước ngoài và làm cho thành của mình. Dùng như 「文化に同化する」「栄養を同化する」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.