Học thuyết được công nhận rộng rãi và đã xác lập trong học thuật hoặc xã hội. Là từ cứng dùng như 「定説となる」「定説を覆す」 chỉ quan điểm đã được chấp nhận chung.
Dịch bằng AI
N1提訴ていそ
Việc nộp đơn kiện ra tòa và bắt đầu thủ tục pháp lý chính thức. Là từ cứng dùng như 「損害賠償を提訴する」 chỉ việc bắt đầu vụ kiện.
Dịch bằng AI
N2停滞ていたい
Việc sự việc không tiến triển suôn sẻ, dừng lại ở một trạng thái mà không nhúc nhích.
Dịch bằng AI
N1邸宅ていたく
Ngôi nhà ở lớn và sang trọng. Là từ cứng dùng như 「豪壮な邸宅」「名士の邸宅」 chỉ tòa nhà có địa vị mà người giàu có ở.
Dịch bằng AI
N1体たらくていたらく
Trạng thái thảm hại hoặc khó coi. Là từ cứng dùng như 「何という体たらくだ」 với hàm ý phê phán hoặc than thở.
Dịch bằng AI
N2定着ていちゃく
Việc sự vật hay cách nghĩ, v.v. bén rễ vững chắc và ổn định lại.
Dịch bằng AI
N3程度ていど
Mức độ hay cấp độ của sự việc. Dùng như 「けがの程度」. Cũng dùng với nghĩa 「〜くらい」 (khoảng chừng) như trong 「30分程度」.
Dịch bằng AI
N1定評ていひょう
Đánh giá chắc chắn được nhiều người công nhận. Dùng theo dạng 「定評がある」 trong các tình huống chỉ chất lượng cao đã được công nhận rộng rãi.
Dịch bằng AI
N1手薄てうす
Trạng thái nhân lực, an ninh, sự chuẩn bị không đầy đủ. Là từ tương đối cứng dùng như 「警備が手薄」「人手が手薄」 để chỉ sự thiếu hụt.
Dịch bằng AI
N2手遅れておくれ
Trạng thái đã bỏ lỡ thời điểm cần xử lý và không kịp nữa. Là từ tương đối cứng dùng như 「治療が手遅れ」 trong các tình huống không còn khả năng phục hồi hoặc cải thiện.
Dịch bằng AI
N1手落ちておち
Việc thiếu sự chú ý hoặc cân nhắc, bỏ sót việc cần làm. Là từ tương đối cứng dùng như 「手落ちがある」「こちらの手落ちです」 trong các tình huống thừa nhận sự thiếu sót.
Dịch bằng AI
N2手掛かりてがかり
Đầu mối dẫn đến giải quyết vấn đề hoặc làm sáng tỏ sự thật. Dùng như 「手掛かりをつかむ」「事件の手掛かり」 trong các tình huống điều tra hoặc suy luận.
Dịch bằng AI
N1手掛けるてがける
Việc tự mình chịu trách nhiệm tham gia và tiến hành công việc hoặc sự nghiệp. Là từ tương đối cứng dùng như 「新事業を手掛ける」 để chỉ việc đảm nhiệm hoặc tham gia vào công việc.
Dịch bằng AI
N5出かけるでかける
Ra ngoài; đi ra ngoài. Có việc nên đi ra ngoài. Dùng như 「買い物に出かける」.
Dịch bằng AI
N1手堅いてがたい
Diễn tả trạng thái vững vàng, không có nguy cơ và chắc chắn. Dùng như 「手堅い経営」「手堅い商売」 trong các tình huống đánh giá cách làm ổn định ít thất bại.
Dịch bằng AI
N5手紙てがみ
Thư. Thứ viết trên giấy điều muốn truyền đạt cho người khác.
Dịch bằng AI
N2手柄てがら
Công việc hoặc thành tích xuất sắc đáng được người khác đánh giá. Dùng như 「手柄を立てる」「大手柄」 trong các tình huống ca ngợi công lao.
Dịch bằng AI
N3出来事できごと
Sự việc đã xảy ra. 「今日の出来事」.
Dịch bằng AI
N2てきぱきてきぱき
Phó từ diễn tả trạng thái xử lý sự việc nhanh nhẹn và liên tục. Dùng như 「てきぱき片付ける」「てきぱきと応対する」 trong các tình huống đánh giá tốc độ làm việc hoặc hành động.
Dịch bằng AI
N1てきめんてきめん
Trạng thái hiệu quả hoặc hậu quả xuất hiện rất rõ ràng. Dạng cố định là 「効果てきめん」, là từ tương đối cứng chỉ kết quả hiểu được ngay tức thì.
Dịch bằng AI
N5できるできる
Có thể; làm được. Việc có thể làm được. 「日本語ができる」(biết tiếng Nhật). Cũng dùng cho việc sự vật được hoàn thành.
Dịch bằng AI
N2手際てぎわ
Sự khéo léo trong cách xử lý sự việc. Dùng như 「手際がいい」「見事な手際」 trong các tình huống đánh giá tay nghề tinh xảo hay vụng về của thao tác hoặc động tác.
Dịch bằng AI
N5出口でぐち
Lối ra. Nơi đi ra ngoài. Từ trái nghĩa là 「入口」.
Dịch bằng AI
N1手心てごころ
Việc cố tình nới lỏng nơi đáng ra phải xử lý nghiêm khắc và thể hiện sự cân nhắc. Cách dùng cơ bản là theo dạng 「手心を加える」.
Dịch bằng AI
N2手応えてごたえ
Cảm nhận thực tế về phản ứng hoặc hiệu quả trả lại đối với tác động. Dùng như 「手応えがある」「確かな手応え」 trong các tình huống cảm nhận thành quả của nỗ lực.
Dịch bằng AI
N2手ごろてごろ
Trạng thái kích cỡ, giá cả, độ khó vừa phải, dễ dàng tiếp cận. Thường dùng dạng định ngữ như 「手ごろな値段」「手ごろなサイズ」.
Dịch bằng AI
N2手強いてごわい
Diễn tả trạng thái đối thủ không dễ thắng và khó đối phó. Dùng như 「手強い相手」「手強い交渉」 trong các tình huống đối thủ mạnh hoặc nan đề.
Dịch bằng AI
N1手探りてさぐり
Việc dùng tay sờ mò để tìm, hoặc thận trọng tiến hành trong tình huống không có triển vọng. Dùng như 「手探りの状態」 để diễn tả nỗ lực mang sự không chắc chắn.
Dịch bằng AI
N3手品てじな
Trò biểu diễn kỹ xảo trông kỳ ảo bằng cách dùng bài tây hay đồng xu v.v. 「手品師」.
Dịch bằng AI
N2手順てじゅん
Trình tự đã định để tiến hành sự việc. Là từ tương đối cứng dùng như 「手順を踏む」「正しい手順」 trong các công việc tiến hành theo từng bước.
Dịch bằng AI
N1手ずからてずから
Phó từ diễn tả việc tự mình trực tiếp làm mà không nhờ người khác. Dùng như 「手ずから茶をたてる」 trong các tình huống cứng thể hiện sự kính trọng hoặc tính đặc biệt.
Dịch bằng AI
N1手立ててだて
Phương pháp hoặc phương tiện để đạt được mục tiêu. Là từ tương đối cứng dùng như 「手立てを講じる」「なす手立てがない」 trong các tình huống tìm kiếm giải pháp hoặc đối sách.
Dịch bằng AI
N2手違いてちがい
Sai sót xảy ra do trình tự hoặc sắp xếp bị lệch lạc. Dùng như 「手違いで届かない」 trong các tình huống kế hoạch bị lệch do lỗi liên lạc hoặc xử lý hành chính.
Dịch bằng AI
N3手帳てちょう
Cuốn sổ nhỏ để ghi lịch hẹn hay ghi chú. 「手帳に予定を書く」.
Dịch bằng AI
N3鉄てつ
Sắt. Kim loại cứng và chắc. Được dùng rộng rãi cho đường ray hay công trình v.v.
Dịch bằng AI
N2てっきりてっきり
Phó từ diễn tả trạng thái tin chắc rằng đúng là như vậy. Dùng trong bối cảnh thực tế lại không phải như thế. Dùng theo dạng 「てっきり〜と思っていた」.
Dịch bằng AI
N2撤収てっしゅう
Việc rút và đưa về vị trí ban đầu người hoặc vật đã bố trí. Là từ cứng dùng như 「部隊を撤収する」「機材を撤収する」 trong các tình huống dọn dẹp những thứ đã triển khai.
Dịch bằng AI
N1徹するてっする
Vốn có nghĩa là ánh sáng, âm thanh, cái lạnh… xuyên thấu vào tận bên trong vật, đi xuyên qua. Dùng như「骨身に徹する寒さ」(cái lạnh thấu xương). Từ đó mở rộng nghĩa thành theo đuổi đến cùng một khoảng thời gian hay một lập trường, dùng như「夜を徹する」(thâu đêm)、「裏方に徹する」(suốt đời làm hậu trường).
Dịch bằng AI
N2撤退てったい
Việc quân đội hay thế lực rút khỏi trận địa hay vị trí đang trấn giữ. Việc rút lui khỏi công việc kinh doanh, v.v.
Dịch bằng AI
N3手続きてつづき
Cách thức thủ tục cần thiết để tiến hành chính thức một việc. 「入学の手続き」.
Dịch bằng AI
N3鉄道てつどう
Đường sắt. Phương tiện giao thông có tàu chạy trên đường ray.
Dịch bằng AI
N1手っ取り早いてっとりばやい
Diễn tả trạng thái có thể xử lý nhanh mà không tốn công sức và thời gian. Dùng như 「手っ取り早い方法」「手っ取り早く済ませる」, là từ thiên về văn nói diễn tả sự đơn giản tiện lợi.
Dịch bằng AI
N1撤廃てっぱい
Việc dừng và bãi bỏ chế độ hoặc quy tắc. Là từ cứng dùng như 「規制を撤廃する」「関税を撤廃する」 trong các tình huống bãi bỏ hoàn toàn quy định hiện có.
Dịch bằng AI
N1手詰まりてづまり
Trạng thái không còn nước đi và không thể tiến tới. Là từ tương đối cứng dùng như 「手詰まりになる」「交渉が手詰まりだ」 chỉ tình huống bế tắc.
Dịch bằng AI
N3徹夜てつや
Thức suốt đêm không ngủ. 「徹夜で勉強する」.
Dịch bằng AI
N2手直してなおし
Việc sửa chữa và hoàn thiện phần chưa đủ tốt của thứ đã hoàn thành. Dùng như 「手直しを加える」「原稿を手直しする」 chỉ việc chỉnh sửa cục bộ.
Dịch bằng AI
N1手ぬるいてぬるい
Diễn tả trạng thái xử lý hoặc đối ứng thiếu nghiêm khắc và quá nhẹ. Dùng như 「手ぬるい処分」「手ぬるい指導」 trong bối cảnh phê phán sự không đủ ở những tình huống đáng lẽ phải nghiêm khắc.
Dịch bằng AI
N5ではでは
Từ nói khi tiếp tục hoặc bắt đầu câu chuyện. Là cách nói ngắn của 「それでは」.
Dịch bằng AI
N2手配てはい
Việc chuẩn bị hoặc sắp xếp những thứ cần thiết từ trước. Dùng như 「車の手配」「犯人の手配」 trong bối cảnh chuẩn bị trước hoặc yêu cầu truy nã.
Dịch bằng AI
N2手放すてばなす
Việc rời khỏi tay mình các vật hoặc quyền đã sở hữu. Dùng như 「土地を手放す」「愛着ある品を手放す」 trong các tình huống chuyển nhượng hoặc từ bỏ thứ đã sở hữu.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.