Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2・N3・N4 · 3,762 từ Xóa bộ lọc
N2 亡くす なくす
Việc người thân thiết qua đời. Dùng cho cái chết của người gần gũi, như「親を亡くす」「友人を亡くす」.

Dịch bằng AI

N3, N5 なくす なくす
Làm mất. Thứ mình có trở nên không tìm thấy nữa. Chữ Hán viết là 「無くす」 nhưng thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N4 無くなる なくなる
Việc một vật trở nên không còn ở chỗ đó nữa. Ví dụ「さいふが無くなる」(ví bị mất). Từ đồng âm chỉ việc người chết được viết là「亡くなる(なくなる)」.

Dịch bằng AI

N4 亡くなる なくなる
Từ nói một cách lịch sự việc người qua đời. Từ đồng âm chỉ việc vật bị mất được viết là「無くなる(なくなる)」.

Dịch bằng AI

N2 殴る なぐる
Việc đánh mạnh vào cơ thể đối phương bằng tay hoặc nắm đấm. Dùng như「顔を殴る」「壁を殴る」.

Dịch bằng AI

N2 嘆かわしい なげかわしい
Cảm thấy đáng tiếc và buồn lòng trước tình hình xã hội hay hành vi của người khác. Dùng như「嘆かわしい事態」「嘆かわしい風潮」.

Dịch bằng AI

N2 嘆く なげく
Việc đau lòng sâu sắc vì buồn bã hay tiếc nuối. Hoặc việc than thở, ưu tư về tình trạng của thế sự.

Dịch bằng AI

N1 投げやり なげやり
Từ diễn tả thái độ giống như vứt bỏ việc đang làm giữa chừng — không nghiêm túc đối mặt và tỏ thái độ thờ ơ, sao cũng được. Dùng như 「投げやりな態度」「投げやりな返事」.

Dịch bằng AI

N4 投げる なげる
Việc dùng tay ném vật ra xa. Ví dụ「ボールを投げる」(ném bóng).

Dịch bằng AI

N1 和む なごむ
Việc sự căng thẳng dịu đi và lòng trở nên thanh thản. Dùng như「場が和む」「心が和む」.

Dịch bằng AI

N1 名残 なごり
Việc ảnh hưởng hay dấu vết của điều đã qua vẫn còn lưu lại. Dùng như「名残惜しい」「祭りの名残」.

Dịch bằng AI

N2 名残惜しい なごりおしい
Cảm thấy lưu luyến, khó chia tay và mong giữ trạng thái hiện tại thêm chút nữa. Dùng như「名残惜しい気持ち」「名残惜しそうに」.

Dịch bằng AI

N1 情け なさけ
Lòng thấu cảm dành cho nỗi khổ và khó khăn của người khác. Dùng như「情けをかける」「情けは人のためならず」.

Dịch bằng AI

N2 情け深い なさけぶかい
Việc có lòng thấu cảm sâu sắc đối với người đang gặp khó khăn hay người ở vị thế yếu. Dùng như「情け深い人」「情け深い行い」.

Dịch bằng AI

N1 情け容赦 なさけようしゃ
Sự cảm thông hay nương tay đối với đối phương. Phần lớn được dùng ở dạng phủ định như「情け容赦なく」「情け容赦もなく」, biểu thị việc hoàn toàn không nương tay.

Dịch bằng AI

N1 なし崩し なしくずし
Việc sự vật dần trở thành sự thật đã rồi mà không qua thủ tục chính thức. Dùng như「なし崩しに進める」「なし崩し的に決まる」.

Dịch bằng AI

N2 成し遂げる なしとげる
Việc làm cho xong và hoàn thành đến cùng một việc khó khăn. Dùng như「偉業を成し遂げる」「目標を成し遂げる」.

Dịch bằng AI

N2 馴染む なじむ
Việc quen với một môi trường hay con người và không còn cảm giác xa lạ. Dùng như「土地に馴染む」「肌に馴染む」, biểu thị sự hòa hợp tự nhiên với người, nơi chốn hoặc đồ vật.

Dịch bằng AI

N1 謎めく なぞめく
Việc có không khí bí ẩn không rõ thực chất là gì. Dùng như「謎めいた笑み」「謎めいた言葉」.

Dịch bằng AI

N1 名だたる なだたる
Việc tên tuổi được biết đến rộng rãi và có tiếng tăm cao. Dùng như「名だたる企業」「名だたる名門校」.

Dịch bằng AI

N1 なだめる なだめる
Việc làm dịu lại người đang giận hay đang kích động. Dùng như「泣く子をなだめる」「怒りをなだめる」.

Dịch bằng AI

N1 なだらか なだらか
Việc độ dốc thoai thoải, không gấp. Thường dùng cho địa hình, như「なだらかな丘」「なだらかな坂道」.

Dịch bằng AI

N2 雪崩 なだれ
Hiện tượng tuyết tích trên sườn núi đột ngột đổ xuống cùng một lúc. Dùng như「雪崩が発生する」「雪崩に巻き込まれる」.

Dịch bằng AI

N1 なだれ込む なだれこむ
Việc một lượng lớn người hay vật ùa vào như đổ dồn cùng một lúc. Dùng như「観客がスタジアムになだれ込む」.

Dịch bằng AI

N3 懐かしい なつかしい
Hoài niệm. Cảm giác lòng bị lôi cuốn khi nhớ lại chuyện xưa. 「懐かしい歌」.

Dịch bằng AI

N1 懐かしむ なつかしむ
Việc nhớ lại những ngày tháng hay nơi chốn đã qua và cảm thấy bồi hồi tha thiết. Dùng như「故郷を懐かしむ」「昔を懐かしむ」.

Dịch bằng AI

N1 懐く なつく
Việc người hay động vật cảm thấy thân thiện và bắt đầu lại gần đối phương. Dùng như「犬が飼い主に懐く」「子どもが懐く」.

Dịch bằng AI

N2 納得 なっとく
Việc nghe lời giải thích hay lý do của đối phương rồi thấy hợp lý và chấp nhận. Dùng như「納得がいく」「納得のいく説明」.

Dịch bằng AI

N1 撫でる なでる
Chạm nhẹ nhàng bằng lòng bàn tay. Dùng như「頭を撫でる」(xoa đầu),「猫を撫でる」(vuốt ve mèo). Cũng được dùng rộng rãi trong các thành ngữ và cách nói ẩn dụ như「胸を撫で下ろす」(nhẹ nhõm, thở phào),「猫撫で声」(giọng ngọt ngào nịnh nọt).

Dịch bằng AI

N3 斜め ななめ
Hướng nghiêng, không thẳng (dọc hay ngang). 「帽子を斜めにかぶる」.

Dịch bằng AI

N2 何気ない なにげない
Việc không có ý đồ đặc biệt hay suy nghĩ sâu xa. Dùng cho hành động hay lời nói vô thức, như「何気ない一言」「何気ない仕草」.

Dịch bằng AI

N1 名乗り なのり
Việc nói cho đối phương biết tên hay thân phận của mình. Cũng dùng để bày tỏ ý định ứng cử hoặc tham gia. Dùng như「名乗りを上げる」.

Dịch bằng AI

N1 名乗り出る なのりでる
Việc tự mình tiến lên tiết lộ tên hay vị thế và lên tiếng nhận. Dùng như「犯人が名乗り出る」「ボランティアに名乗り出る」.

Dịch bằng AI

N2, N3 なま
Sống. Việc chưa nấu hay chưa nướng. 「生の魚」. Cũng dùng với nghĩa không phải ghi âm hay ghi hình, như 「生放送」.

Dịch bằng AI

N2 怠け者 なまけもの
Người không làm việc cần làm và chỉ muốn nhàn hạ. Dùng như「怠け者と言われる」「怠け者の言い訳」. Có nghĩa gần như giống với「横着者」「無精者」「ぐうたら」, thường được dùng đối lập với người siêng năng.

Dịch bằng AI

N2 怠ける なまける
Việc bỏ qua, không làm những việc đáng lẽ phải làm. Việc không chuyên tâm vào công việc hay học tập.

Dịch bằng AI

N1 なまじ なまじ
Phó từ biểu thị việc do làm một cách nửa vời mà ngược lại đem đến kết quả xấu. Dùng như「なまじ知識があるばかりに」.

Dịch bằng AI

N1 生々しい なまなましい
Việc ấn tượng về sự việc còn mới nguyên, sống động như đang xảy ra trước mắt. Dùng như「記憶が生々しい」「生々しい証言」.

Dịch bằng AI

N2 生ぬるい なまぬるい
Việc nhiệt độ không vừa phải, chỉ ở mức hơi ấm. Cũng chỉ cách xử lý hay thái độ quá nhẹ tay, thiếu nghiêm khắc. Dùng như「生ぬるい対応」.

Dịch bằng AI

N1 生半可 なまはんか
Việc nửa chừng và không đầy đủ. Dùng trong cảnh quyết tâm hay năng lực còn thiếu, như「生半可な気持ちでは続かない」「生半可な知識」.

Dịch bằng AI

N2, N3 なみ
Sóng. Chuyển động lên xuống của mặt nước biển hay hồ. 「波が高い」. Cũng dùng để ví chuyển động lặp lại, như 「人の波」「景気の波」.

Dịch bằng AI

N3 なみだ
Nước mắt. Nước chảy ra từ mắt khi buồn hay vui. 「涙を流す」.

Dịch bằng AI

N1 並大抵 なみたいてい
Mức độ thông thường. Phần lớn được dùng ở dạng「並大抵ではない」「並大抵のことではない」để nhấn mạnh sự vượt trội ngoài thông thường.

Dịch bằng AI

N1 涙ぐましい なみだぐましい
Việc dáng vẻ nỗ lực hết mình làm cảm động lòng người nhìn. Dùng như「涙ぐましい努力」「涙ぐましい献身」.

Dịch bằng AI

N1 涙もろい なみだもろい
Tính dễ rơi nước mắt vì cảm động hay đồng cảm. Dùng như「年を取って涙もろくなった」.

Dịch bằng AI

N2 滑らか なめらか
Việc bề mặt không gồ ghề, mịn màng. Cũng chỉ chuyển động hay cách nói trôi chảy không vấp. Dùng như「滑らかな肌」「滑らかに話す」.

Dịch bằng AI

N3 悩む なやむ
Không quyết định được nên làm thế nào, suy nghĩ khổ sở. 「進路に悩む」「買うかどうか悩む」. Cũng dùng với nghĩa chịu khổ vì cơn đau cơ thể hay rắc rối kéo dài, và khi đó dạng 「〜に悩む」 chỉ ra nguyên nhân. 「頭痛に悩む」「騒音に悩む」.

Dịch bằng AI

N3 鳴らす ならす
Làm phát ra âm thanh. 「ベルを鳴らす」. 「鳴らす」 dùng khi người tác động làm phát ra tiếng, còn 「鳴る」 dùng khi vật tự phát ra tiếng: so sánh 「ベルを鳴らす」 với 「ベルが鳴る」.

Dịch bằng AI

N2, N5 並べる ならべる
Xếp thành hàng. Làm cho nhiều vật thành một hàng. Dùng như 「本を並べる」. Phân biệt: 「並ぶ」 là tự mình xếp hàng, 「並べる」 là xếp đồ vật.

Dịch bằng AI

N1 なりすます なりすます
Việc giả vờ là người khác, ngụy tạo thân phận hay danh tính. Dùng như「本人になりすます」「警察官になりすます」.

Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.