Việc tiếp nhận và tận dụng cái bên ngoài như của mình. Dùng như 「新技術を取り入れる」.
Dịch bằng AI
N4取り替えるとりかえる
Việc đổi thứ đang có sang thứ khác. Ví dụ「電池を取り替える」(thay pin).
Dịch bằng AI
N2取り囲むとりかこむ
Việc bao quanh xung quanh bằng nhiều người hoặc vật. Dùng như 「記者が取り囲む」「敵に取り囲まれる」.
Dịch bằng AI
N1取り決めとりきめ
Lời hứa hoặc quy định được các bên liên quan thỏa thuận và quy định. Dùng như 「取り決めを守る」「両社間の取り決め」.
Dịch bằng AI
N2取り組むとりくむ
Việc đối mặt nghiêm túc với đề tài hoặc vấn đề và nỗ lực. Dùng như 「問題に取り組む」.
Dịch bằng AI
N1虜とりこ
Người bị bắt giữ, hoặc người bị mê hoặc đến mất tự chủ. Dùng như 「恋の虜」「美しさの虜になる」.
Dịch bằng AI
N2取り壊すとりこわす
Việc tháo dỡ và xóa bỏ tòa nhà hoặc công trình. Dùng như 「古い家を取り壊す」. Dùng cho công trình kiến trúc.
Dịch bằng AI
N2取り締まるとりしまる
Việc giám sát và bắt giữ hành vi vi phạm pháp luật hoặc quy tắc. Dùng như 「違法行為を取り締まる」.
Dịch bằng AI
N1取り調べとりしらべ
Việc cảnh sát hoặc viện kiểm sát hỏi chuyện những người liên quan để làm rõ sự thật của vụ án. Dùng như 「容疑者の取り調べ」.
Dịch bằng AI
N2取り次ぐとりつぐ
Việc truyền việc của một bên cho bên kia, hoặc đứng giữa làm trung gian. Dùng như 「電話を取り次ぐ」「伝言を取り次ぐ」.
Dịch bằng AI
N1取り繕うとりつくろう
Việc dàn xếp tạm thời tình huống thất bại hoặc bất lợi để che đậy. Dùng như 「言い訳で取り繕う」.
Dịch bằng AI
N1取り留めないとりとめない
Việc thiếu mạch lạc và không rõ trọng điểm. Dùng như 「取り留めない話」「取り留めない夢」.
Dịch bằng AI
N1とりなすとりなす
Việc đứng giữa những người đang đối lập để hòa giải hoặc làm dịu bầu không khí. Dùng như 「喧嘩をとりなす」.
Dịch bằng AI
N2取り除くとりのぞく
Việc loại bỏ thứ gây cản trở hoặc không cần thiết. Dùng như 「障害を取り除く」「不安を取り除く」.
Dịch bằng AI
N1取り計らうとりはからう
Việc xử lý sự việc một cách thuận tiện cho đối phương. Là từ lịch sự dùng trong bối cảnh lo liệu chu đáo hoặc tạo điều kiện thuận lợi. Dùng như 「よろしく取り計らう」.
Dịch bằng AI
N1取り持つとりもつ
Việc đứng giữa làm cho mối quan hệ giữa người với người tốt lên hoặc dàn xếp câu chuyện. Dùng như 「仲を取り持つ」「縁を取り持つ」.
Dịch bằng AI
N3努力どりょく
Nỗ lực. Dốc hết sức cố gắng vì mục tiêu. 「努力が実る」.
Dịch bằng AI
N2取り寄せるとりよせる
Việc đặt hàng từ cửa hàng hoặc nhà cung cấp xa và để hàng được giao tới chỗ mình. Dùng như 「カタログを取り寄せる」.
Dịch bằng AI
N1とりわけとりわけ
Phó từ mang nghĩa 「đặc biệt」「nhất là trong số đó」. Dùng khi nhấn mạnh một cái trong nhiều cái. Là từ được ưa dùng trong văn phong cứng.
Dịch bằng AI
N3, N5取るとる
Cầm bằng tay và đưa về phía mình. 「たなの本を取る」. Cũng dùng rộng cho những việc không dùng tay, như 「休みを取る」「年を取る」.
Dịch bằng AI
N3泥どろ
Bùn. Đất trở nên mềm do lẫn nước. 「泥だらけ」.
Dịch bằng AI
N1徒労とろう
Việc dù đã nỗ lực nhưng không đạt được kết quả và trở thành vô ích. Dùng như 「徒労に終わる」. Là từ cứng dùng trong bối cảnh tiêu cực.
Dịch bằng AI
N4泥棒どろぼう
Kẻ trộm. Kẻ xấu lén lấy đồ của người khác.
Dịch bằng AI
N2問屋とんや
Người kinh doanh mua hàng số lượng lớn từ nhà sản xuất rồi bán buôn lại cho các cửa hàng bán lẻ. Dùng như 「青果問屋」「酒問屋」「問屋街」, thường gắn loại hàng hóa kinh doanh ở phía trước tên gọi. Đây là tồn tại đứng giữa nhà sản xuất và cửa hàng bán lẻ để đảm nhận khâu lưu thông, đã đóng vai trò quan trọng trong lịch sử thương mại của Nhật Bản. Thành ngữ 「そうは問屋が卸さない」 được dùng với nghĩa "mọi việc không suôn sẻ như mong muốn".
Dịch bằng AI
N1どんよりどんより
Trạng thái bầu trời u ám tối tăm nặng nề, hoặc tâm trạng và biểu cảm chùng xuống thiếu sức sống. Dùng như 「どんよりした空」「どんよりした目」.
Dịch bằng AI
N1ないがしろないがしろ
Nghĩa là xem nhẹ, coi thường điều lẽ ra phải trân trọng. Dùng như 「礼儀をないがしろにする」, 「安全をないがしろにする」. Viết bằng chữ Hán là 「蔑ろ」 nhưng thông thường được viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N1内需ないじゅ
Nhu cầu phát sinh từ tiêu dùng và đầu tư trong nước. Dùng trong ngữ cảnh kinh tế, như「内需を拡大する」「内需主導の成長」.
Dịch bằng AI
N2内定ないてい
Việc được quyết định một cách không chính thức trong nội bộ trước khi có quyết định chính thức. Dùng như「就職の内定」「内定を取り消す」.
Dịch bằng AI
N1内紛ないふん
Tranh chấp hay bất hòa xảy ra trong nội bộ một tổ chức hoặc tập thể. Dùng như「党内の内紛」「内紛が激化する」.
Dịch bằng AI
N1内密ないみつ
Việc giữ kín không cho người khác biết. Dùng như「内密に処理する」「内密の話」.
Dịch bằng AI
N1内憂外患ないゆうがいかん
Tình trạng bên trong quốc gia hay tổ chức có điều đáng lo, đồng thời từ bên ngoài cũng dồn dập đến vấn đề. Dùng như「内憂外患に苦しむ」.
Dịch bằng AI
N3内容ないよう
Thứ chứa đựng bên trong; nội dung của câu chuyện hay bài văn v.v. 「話の内容」.
Dịch bằng AI
N1なおかつなおかつ
Phó từ liên kết mang nghĩa "thêm vào nội dung phía trước, hơn nữa". Dùng như「優秀で、なおかつ謙虚だ」.
Dịch bằng AI
N1なおざりなおざり
Việc làm qua loa, không chú tâm đầy đủ. Dùng như「なおざりにする」「なおざりにされる」. Cần lưu ý phân biệt với「おざなり」: 「なおざり」gần với nghĩa bỏ mặc, phớt lờ.
Dịch bằng AI, đã được người bản xứ kiểm tra
N4直すなおす
Sửa chỗ hỏng cho tốt lại. Ví dụ: 「じてんしゃを直す」 (sửa xe đạp). Cũng chỉ việc sửa chỗ sai cho đúng, hoặc viết lại nội dung đã viết. Ví dụ: 「答えを直す」 (sửa câu trả lời), 「作文を直す」 (sửa lại bài văn). Cũng dùng với nghĩa chữa cho khỏi bệnh hay vết thương, nhưng khi đó viết phân biệt thành 「治す(なおす)」.
Dịch bằng AI
N1なおもなおも
Phó từ biểu thị việc vẫn tiếp tục dù tình hình đã thay đổi. Dùng như「なおも抵抗する」「なおも追い求める」.
Dịch bằng AI
N4直るなおる
Chỗ hỏng hóc trở nên tốt lại. 「こしょうが直る」. Khi tự mình sửa cho tốt thì dùng 「直す」. Viết phân biệt với 「治る(bệnh hoặc vết thương khỏi)」 tuy cùng cách đọc.
Dịch bằng AI
N4治るなおる
Bệnh hoặc vết thương trở nên khỏe lại. 「かぜが治る」. 「直る」 có nghĩa là máy móc hay đồ vật được sửa chữa, nghĩa khác.
Dịch bằng AI
N3仲なか
Quan hệ giữa người với người. 「仲がいい」「仲直り」.
Dịch bằng AI
N2仲直りなかなおり
Việc những người đã tranh cãi hay bất hòa với nhau trở lại mối quan hệ tốt đẹp như trước.
Dịch bằng AI
N2, N3仲間なかま
Người thân thiết cùng làm việc với nhau. 「仕事仲間」. Cũng dùng với nghĩa thứ thuộc cùng loại (「トマトは野菜の仲間」).
Dịch bằng AI
N2, N3中身なかみ
Vật đựng bên trong. 「箱の中身」. Cũng dùng với nghĩa nội dung của câu chuyện hay kế hoạch v.v.
Dịch bằng AI
N3眺めるながめる
Nhìn chầm chậm ra xa hay một phạm vi rộng. 「窓から景色を眺める」.
Dịch bằng AI
N2, N3流れるながれる
Chất lỏng di chuyển đi. 「川が流れる」. Cũng dùng với các nghĩa thời gian trôi qua, nghe thấy âm nhạc, kế hoạch bị hủy (「計画が流れる」) v.v. 「流す」 dùng khi người làm cho nước v.v. chảy đi, còn 「流れる」 dùng khi nước tự chảy: so sánh 「水を流す」 với 「水が流れる」.
Dịch bằng AI
N1凪なぎ
Trạng thái gió đã ngừng và mặt biển trở nên yên lặng. Thường dùng kết hợp với từ chỉ thời gian trong ngày, như「朝凪」「夕凪」.
Dịch bằng AI
N1亡きなき
Từ dùng để chỉ người đã mất. Dùng như「亡き父」「亡き友」, mang theo sự kính trọng đối với người đã khuất.
Dịch bằng AI
N1薙ぎ倒すなぎたおす
Nghĩa là quật đổ, quét đổ cây cỏ hay chướng ngại vật. Dùng cho cảnh quật đổ hàng loạt với khí thế mạnh, như 「強風が木々を薙ぎ倒す」. Cũng thường được viết lẫn hiragana là 「なぎ倒す」.
Dịch bằng AI
N2泣き寝入りなきねいり
Việc dù bị đối xử bất công nhưng không thể phản kháng và đành chịu đựng cho qua. Dùng như「泣き寝入りするしかない」.
Dịch bằng AI
N4泣くなく
Việc rơi nước mắt để biểu lộ cảm giác buồn hay đau. Từ trái nghĩa là「笑う(わらう)」(cười).
Dịch bằng AI
N2慰めるなぐさめる
Việc nói lời dịu dàng với người đang buồn hay đang chán nản để giúp họ thấy nhẹ lòng. Dùng như「友人を慰める」「心を慰める」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.