Là việc nam nữ trở thành vợ chồng về mặt pháp luật. Dùng như 「婚姻届」「婚姻関係」, là từ diễn đạt hôn nhân một cách trang trọng và mang tính chế độ.
Dịch bằng AI
N1根幹こんかん
「根」nghĩa là rễ, 「幹」nghĩa là thân cây, có nghĩa là rễ và thân cây, tức là trung tâm nâng đỡ sự việc. Là phần quan trọng và trung tâm nhất của sự việc. Dùng như 「制度の根幹」「根幹に関わる」, là từ trang trọng diễn tả nền tảng của tổ chức hay chế độ.
Dịch bằng AI
N2根気こんき
「根」nghĩa là rễ cây nâng đỡ sự vật, 「気」nghĩa là sức lực tinh thần. Là sức lực tinh thần để theo đuổi một việc đến cùng mà không bỏ cuộc. Dùng như 「根気がいる」「根気よく」, dùng trong ngữ cảnh công việc đòi hỏi sự kiên nhẫn.
Dịch bằng AI
N2根拠こんきょ
Cơ sở, chỗ dựa cho phán đoán hoặc chủ trương.
Dịch bằng AI
N1権化ごんげ
Từ chỉ thực thể trong đó một tính chất hoặc tinh thần nào đó hiện ra thành hình. Dùng ẩn dụ để chỉ tồn tại hiện thân cực độ một đặc tính nào đó, như「悪の権化」「執念の権化」.
Dịch bằng AI
N1根源こんげん
「根」nghĩa là rễ, 「源」nghĩa là nguồn nước, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa, đều chỉ điểm khởi đầu của sự việc. Là cội nguồn, điểm xuất phát mà từ đó sự việc phát sinh. Dùng như 「根源を探る」「悪の根源」, là từ trang trọng diễn tả nguyên nhân nằm ở nơi sâu nhất của sự việc.
Dịch bằng AI
N1昏睡こんすい
「昏」nghĩa là tối, ý thức trở nên mờ tối, 「睡」nghĩa là ngủ, có nghĩa là mất ý thức như đang ngủ sâu. Là trạng thái mất ý thức, gọi cũng không có phản ứng. Là từ được dùng trong văn cảnh y tế trong các tình huống bệnh nặng hay tai nạn, như 「昏睡状態」「昏睡に陥る」.
Dịch bằng AI
N1痕跡こんせき
「痕」và「跡」đều là chữ Hán có nghĩa là dấu vết, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là dấu vết còn lại cho thấy đã từng có điều gì đó. Dùng như 「痕跡が残る」「痕跡をたどる」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống điều tra hay truy tìm.
Dịch bằng AI
N1根絶こんぜつ
「根」nghĩa là rễ, 「絶」nghĩa là cắt đứt, dùng để diễn tả việc loại bỏ hoàn toàn như nhổ cỏ tận gốc. Dùng như 「犯罪を根絶する」「根絶を目指す」, là từ trang trọng dùng trong ngữ cảnh loại bỏ hoàn toàn tai họa hay bệnh tật.
Dịch bằng AI
N2献立こんだて
Từ chỉ sự kết hợp hoặc nội dung các món ăn trong một bữa. Biểu thị toàn bộ cấu thành các món được phục vụ, như「今晩の献立」「給食の献立」.
Dịch bằng AI
N1根底こんてい
「根」nghĩa là rễ, 「底」nghĩa là đáy, có nghĩa là đáy của rễ, tức là phần sâu nhất của sự việc. Là nền tảng hay tiền đề ẩn nằm ở dưới cùng của sự việc. Dùng như 「根底にある」「根底から覆す」, là từ trang trọng diễn tả những gì nằm ở phần sâu nhất của tư duy hay giá trị quan.
Dịch bằng AI
N1昏倒こんとう
「昏」nghĩa là tối, ý thức trở nên mờ tối, 「倒」nghĩa là ngã, có nghĩa là mất ý thức và ngã xuống. Là việc mất ý thức và ngã xuống tại chỗ. Dùng như 「昏倒する」「路上で昏倒した」 trong văn cảnh y tế hay sự việc, là từ trang trọng.
Dịch bằng AI
N1混沌こんとん
「混」nghĩa là trộn lẫn, 「沌」nghĩa là trạng thái nguyên thủy chưa được phân chia, vốn là từ chỉ trạng thái hỗn loạn trước khi trời đất tách ra trong thần thoại Trung Hoa. Là trạng thái sự vật rối loạn, không rõ trật tự hay phân biệt. Dùng như 「混沌とした状況」「混沌に陥る」, là từ trang trọng diễn tả trạng thái xã hội, chính trị hay không gian.
Dịch bằng AI
N2今日こんにち
Thời đại hiện nay, xã hội ngày nay. Dùng khi nói về điều gì đó nối tiếp từ quá khứ đến hiện tại, như 「今日に至るまで」「今日の日本」. Lời chào 「こんにちは」 cũng bắt nguồn từ từ này. Cùng chữ 「今日」 nếu đọc là 「きょう」 thì là từ khác chỉ chính ngày hôm nay.
Dịch bằng AI
N1混迷こんめい
「混」nghĩa là trộn lẫn, 「迷」nghĩa là mê lạc, có nghĩa là trộn lẫn vào nhau và lạc lối. Là tình trạng mọi thứ rối loạn, không thể nhìn ra được tương lai sẽ ra sao. Dùng như 「政局が混迷する」「混迷を深める」, là từ trang trọng dùng trong ngữ cảnh xã hội và chính trị.
Dịch bằng AI
N1才覚さいかく
Trí tuệ và năng lực ứng phó khéo léo bằng cách quan sát tình huống tại chỗ. Là từ trang trọng chỉ khả năng xoay xở vượt qua trong kinh doanh, đàm phán, giải quyết vấn đề. Dùng theo cách 「才覚がある」「才覚で切り抜ける」.
Dịch bằng AI
N2細工さいく
Việc làm ra những vật nhỏ bằng tay khéo léo, hoặc chính sản phẩm đó. Ngoài ra còn mang nghĩa xấu là thao tác gian lận. Dùng theo cách 「手の込んだ細工」「細工を施す」.
Dịch bằng AI
N2採算さいさん
Từ chỉ việc thu nhập có vượt chi tiêu để sinh ra lợi nhuận hay không trong kinh doanh hoặc giao dịch. Dùng theo dạng 「採算が取れる」「採算が合う」. Mang nghĩa tính toán lợi nhuận, dùng cho khả năng sinh lợi của hoạt động kinh doanh chứ không phải lợi hại cá nhân.
Dịch bằng AI
N1採集さいしゅう
Từ chỉ việc thu thập động thực vật, tài liệu, mẫu vật ở ngoài thiên nhiên. Là từ trang trọng dùng cho hoạt động sưu tầm mang tính học thuật hoặc sở thích. Dùng theo cách 「昆虫採集」「標本を採集する」.
Dịch bằng AI
N2細心さいしん
Từ chỉ việc chú ý cẩn thận đến từng chi tiết nhỏ. Thường dùng nhất theo dạng 「細心の注意」. Diễn tả việc chú ý không bỏ sót sai sót nhỏ trong công việc nguy hiểm hay thủ tục quan trọng.
Dịch bằng AI
N2財政ざいせい
Tình trạng quản lý, chi tiêu tiền bạc của quốc gia, chính quyền địa phương hay gia đình. Là từ trang trọng chỉ tình hình vận hành thu chi, như 「財政難」「財政を立て直す」.
Dịch bằng AI
N1最盛期さいせいき
Từ chỉ thời kỳ mà thế lực hoặc hoạt động của một sự vật đang ở mức thịnh vượng nhất. Dùng cho thời kỳ đỉnh cao của ngành công nghiệp, văn hóa trong lịch sử, hay sự nghiệp hoạt động của con người. Dùng theo cách 「産業の最盛期」「最盛期を迎える」.
Dịch bằng AI
N1采配さいはい
「采配」vốn là một dụng cụ có chùm tua mà các võ tướng dùng để chỉ huy trên chiến trường. Từ đó, từ này được dùng để chỉ việc người ở vị trí lãnh đạo nhìn bao quát toàn cục và đưa ra chỉ huy hay chỉ thị. Thường dùng theo dạng quán dụng 「采配を振る」, đặc biệt khi nói về việc chỉ huy của huấn luyện viên thể thao hay nhà kinh doanh.
Dịch bằng AI
N3栽培さいばい
Việc trồng và chăm sóc cây. Dùng trong trường hợp con người tự tay trồng trọt nông sản, cây cối, như 「野菜を栽培する」「促成栽培」.
Dịch bằng AI
N1遮るさえぎる
Động từ chỉ việc chặn đứng để không cho ánh mắt, ánh sáng, âm thanh hay chuyển động của người đi qua. Dùng theo cách 「視線を遮る」「光を遮る」. Cũng dùng với nghĩa ngắt lời người khác giữa chừng, dạng 「話を遮る」.
Dịch bằng AI
N1さえずるさえずる
Việc chim nhỏ hót liên tục. Chữ Hán viết là 「囀る」 nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N1冴えるさえる
Việc màu sắc, âm thanh, ánh sáng v.v. trở nên rõ nét, rành mạch. Cũng dùng với nghĩa đầu óc minh mẫn, ở trạng thái tốt. Ngược lại, thường dùng ở dạng phủ định 「冴えない」 để nói vẻ mặt hay tâm trạng không tươi tỉnh.
Dịch bằng AI
N3境さかい
Ranh giới. Chỗ phân chia giữa vật với vật, nơi này với nơi khác. 「県の境」「生死の境」. Còn có cách nói như 「これを境に」 (lấy sự việc này làm bước ngoặt).
Dịch bằng AI
N1遡るさかのぼる
Động từ chỉ việc đi ngược dòng chảy của sông để lên thượng nguồn, hoặc lần ngược thời gian, mạch chuyện về phía quá khứ. Dùng theo cách 「川を遡る」「歴史を遡る」「話が遡る」.
Dịch bằng AI
N2逆らうさからう
(1) Đi ngược chiều với dòng chảy hoặc lực. 「風に逆らう」. (2) Không nghe theo lời hoặc mệnh lệnh của người trên. 「親に逆らう」.
Dịch bằng AI
N2盛りさかり
(1) Thời kỳ khí thế hoặc trạng thái sung mãn nhất. 「働き盛り」「花の盛り」. (2) Thời kỳ động vật đòi giao phối.
Dịch bằng AI
N2詐欺さぎ
Hành vi phạm tội lừa gạt người khác để chiếm đoạt tiền bạc, tài sản. Là từ trang trọng, dùng theo cách 「オレオレ詐欺」「詐欺事件」「詐欺に遭う」.
Dịch bằng AI
N3, N5先さき
Phía trước; phía trước bản thân, thời gian trước đó. 「この先」「先に行く」.
Dịch bằng AI
N1先行きさきゆき
Triển vọng hoặc hướng đi trong tương lai. Chủ yếu dùng trong các ngữ cảnh chỉ tình hình sắp tới của kinh tế, kinh doanh, cuộc đời, theo cách 「先行きが不透明」「先行きを案じる」.
Dịch bằng AI
N1, N2裂くさく
(1) Kéo một vật để xé thành hai phần trở lên. 「布を裂く」. (2) Chia rẽ, tách rời mối quan hệ thân thiết một cách cưỡng ép. 「二人の仲を裂く」.
Dịch bằng AI
N2削減さくげん
Việc cắt bớt để giảm số lượng hay chi phí. Là từ mang sắc thái trang trọng, dùng khi cố ý giảm bớt lượng, như 「経費を削減する」「人員削減」.
Dịch bằng AI
N1錯誤さくご
Việc nhận thức sai lệch so với sự thật do hiểu lầm, hoặc chính sai lầm đó. Là từ trang trọng, được dùng làm thành phần cấu tạo các từ ghép như 「試行錯誤」「時代錯誤」, ngoài ra trong văn cảnh pháp luật còn được dùng dưới dạng 「〜の錯誤」 như 「事実の錯誤」「法律の錯誤」.
Dịch bằng AI
N1搾取さくしゅ
Từ chỉ việc kẻ ở vị thế mạnh chiếm đoạt một cách bất công thành quả lao động hay lợi ích từ kẻ yếu. Là từ trang trọng dùng trong ngữ cảnh bàn luận về vấn đề kinh tế hay xã hội. Dùng theo cách 「労働者を搾取する」.
Dịch bằng AI
N1錯綜さくそう
Từ diễn tả trạng thái nhiều sự việc phức tạp trộn lẫn vào nhau, khó sắp xếp. Được dùng cho thông tin, hoàn cảnh, ý kiến v.v., với các cách dùng như 「情報が錯綜する」「利害が錯綜する」.
Dịch bằng AI
N1策定さくてい
Từ chỉ việc cân nhắc kỹ rồi chính thức quyết định kế hoạch, phương châm, quy định. Là từ trang trọng dùng khi cơ quan công hay doanh nghiệp quyết định chế độ, phương châm. Dùng theo cách 「方針を策定する」「計画を策定する」.
Dịch bằng AI
N2錯乱さくらん
Tâm trí rối loạn, không thể phán đoán bình thường được nữa.
Dịch bằng AI
N2探るさぐる
(1) Sờ bằng tay để xác nhận. 「ポケットを探る」. (2) Âm thầm dò xét tình hình hoặc sự tình của đối phương. 「真意を探る」.
Dịch bằng AI
N3叫ぶさけぶ
Cất tiếng to. Cũng dùng với nghĩa nói lên một cách mạnh mẽ, như 「自由を叫ぶ」.
Dịch bằng AI
N2避けるさける
(1) Né, tránh để không va phải. 「車を避ける」. (2) Làm sao để điều không hay không xảy ra. 「混雑を避ける」.
Dịch bằng AI
N1些細ささい
Từ chỉ việc nhỏ nhặt, không đáng để đem ra bàn. Dùng cho nguyên nhân của xung đột hay lo lắng, theo cách 「些細なこと」「些細な違い」.
Dịch bằng AI
N3支えるささえる
Việc giữ để không bị đổ hay rơi. 「柱が屋根を支える」. Cũng dùng với nghĩa giúp đỡ để duy trì như 「家族を支える」「生活を支える」.
Dịch bằng AI
N2捧げるささげる
(1) Nâng cao bằng hai tay để dâng lên. 「花を捧げる」. (2) Dốc hết, hiến dâng những gì quý giá. 「人生を研究に捧げる」.
Dịch bằng AI
N1ささやくささやく
Động từ chỉ việc nói rất khẽ, thì thầm. Dùng khi nói chuyện bí mật, hoặc tả tiếng gió, tiếng lá cây khẽ xào xạc. Dùng như trong 「耳元でささやく」, 「風がささやく」. Viết bằng chữ Hán là 「囁く」 nhưng thường được viết bằng hiragana hơn.
Dịch bằng AI
N1差し当たりさしあたり
Phó từ mang nghĩa "hiện giờ", "trong thời gian trước mắt". Diễn tả cách xử lý tạm thời ở giai đoạn hiện tại, dù tương lai chưa rõ. Dùng theo cách 「差し当たり問題はない」「差し当たり不要だ」.
Dịch bằng AI
N2差し掛かるさしかかる
(1) Vừa đi đến đúng nơi đó. 「坂に差し掛かる」. (2) Bước vào một thời kỳ hoặc giai đoạn nào đó. 「梅雨に差し掛かる」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.