Phù hợp với quy định được đặt ra một cách chính thức. 「正規雇用」. Từ có nghĩa trái ngược là 「非正規」.
Dịch bằng AI
N2制御せいぎょ
Kìm giữ và điều chỉnh máy móc hoặc sự vật để chúng hoạt động theo ý muốn.
Dịch bằng AI
N2清算せいさん
(1) Sắp xếp và kết thúc dứt điểm quan hệ vay mượn, tiền bạc. 「借金を清算する」. (2) Chấm dứt hoàn toàn một mối quan hệ trong quá khứ. 「過去を清算する」. Phân biệt với từ đồng âm 「精算」 (tính toán lại chi tiết số tiền).
Dịch bằng AI
N2生死せいし
Sự sống và cái chết. Dùng trong những tình huống hệ trọng liên quan đến tính mạng, như 「生死にかかわる」.
Dịch bằng AI
N2成熟せいじゅく
Trạng thái trái cây, con người, hay xã hội phát triển đầy đủ và đạt đến trạng thái hoàn thiện. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「社会の成熟」「人格の成熟」「成熟した判断」, thể hiện điểm đến của sự phát triển qua thời gian.
Dịch bằng AI
N2斉唱せいしょう
Việc nhiều người cùng đồng thanh hát hay đọc cùng một bài hát hay câu nói. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「国歌斉唱」「校歌を斉唱する」 trong các khung cảnh công như buổi lễ, hội họp.
Dịch bằng AI
N1, N2精神せいしん
Hoạt động của tâm trí hay ý thức con người. So với thể xác, nó chỉ mặt suy nghĩ và cảm xúc. 「精神的に疲れる」. Ngoài ra còn dùng với nghĩa tư tưởng nền tảng của sự vật, như 「チームの精神」.
Dịch bằng AI
N2ぜいたくぜいたく
Việc sống xa hoa bằng cách tiêu dùng tiền bạc và đồ đạc vượt quá thân phận hay nhu cầu. Dùng theo dạng 「ぜいたくな暮らし」「ぜいたくを言う」, chỉ sự tiêu xài không tương xứng với thân phận hay yêu cầu quá đáng.
Dịch bằng AI
N2, N3生命せいめい
Sinh mệnh, mạng sống. Thường dùng trong văn viết hay các cách nói cố định như 「生命保険」, còn trong văn nói thì 「命」 phổ biến hơn.
Dịch bằng AI
N2制約せいやく
Điều kiện hay quy định giới hạn phạm vi hành động hoặc lựa chọn. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「制約を受ける」「制約がある」「時間の制約」, chỉ các giới hạn về vật lý, hợp đồng, thời gian.
Dịch bằng AI
N2, N3整理せいり
Việc dọn dẹp gọn gàng những đồ vật bừa bộn. 「机の上を整理する」. Cũng dùng với nghĩa sắp xếp suy nghĩ hay thông tin cho dễ hiểu (「問題点を整理する」).
Dịch bằng AI
N2急かすせかす
Việc thúc giục đối phương làm nhanh lên. Dùng theo dạng 「子どもを急かす」「返事を急かす」, mang nghĩa thúc giục để tăng tốc khi đối phương đang hành động một cách bình tĩnh.
Dịch bằng AI
N2積載せきさい
Việc chất hàng lên xe hay tàu. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「積載量」「最大積載重量」, là thuật ngữ kỹ thuật và pháp lý chỉ việc chất hàng lên phương tiện vận chuyển.
Dịch bằng AI
N2世辞せじ
Lời khen không xuất phát từ tấm lòng nói ra để lấy lòng đối phương. Thường dùng theo dạng 「お世辞」, là từ hơi trang trọng chỉ lời khen mang tính hình thức và xã giao.
Dịch bằng AI
N2世相せそう
Bức tranh tổng thể của xã hội và xu thế của thời đại đó. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「世相を反映する」「世相を映す」, thường được sử dụng trong các bài viết công như báo chí, xã luận, bình luận.
Dịch bằng AI
N2世俗せぞく
Đời sống bình thường hằng ngày, đối lập với những thứ thuộc về tôn giáo hay tinh thần. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「世俗を離れる」「世俗的な関心」, chỉ những việc thuộc đời thường, trần tục.
Dịch bằng AI
N2摂取せっしゅ
Việc đưa dinh dưỡng, kiến thức, thông tin vào cơ thể hay vào đầu. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「栄養を摂取する」「情報を摂取する」, chủ yếu chỉ việc tiếp nhận có chủ đích về sức khỏe hay học tập.
Dịch bằng AI
N2絶体絶命ぜったいぜつめい
Tình trạng bị dồn vào đường cùng đến cực điểm, không còn cách thoát. Là thành ngữ bốn chữ Hán. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「絶体絶命のピンチ」「絶体絶命の状況」, nhấn mạnh tình trạng khủng hoảng.
Dịch bằng AI
N2是非ぜひ
Sự phán định về tốt xấu, đúng sai của sự việc. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「是非を問う」「是非を論じる」. Đồng âm và đồng tự với phó từ 「ぜひ」 (nhất định, bằng mọi giá) nhưng cách dùng khác, ở đây xử lý như danh từ.
Dịch bằng AI
N2旋回せんかい
Việc xoay tròn vẽ thành vòng tròn. Đặc biệt chỉ việc máy bay, chim vẽ vòng cung trên không. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「上空を旋回する」, sử dụng cho chuyển động xoay trong không gian trên cao.
Dịch bằng AI
N2先行せんこう
Việc tiến trước người khác. Việc làm trước thời điểm dự định. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「先行研究」「販売に先行する」「先行発売」, mang nghĩa đứng trước về thời gian hay thứ tự.
Dịch bằng AI
N2繊細せんさい
Việc cảm giác hay cảm xúc tinh tế và nhạy bén. Việc cấu tạo của vật được làm tỉ mỉ và thanh nhã. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「繊細な感性」「繊細な細工」, dùng cho cả tâm hồn người và cấu tạo của vật.
Dịch bằng AI
N2宣誓せんせい
Việc thề long trọng tại nơi chính thức rằng sẽ nói sự thật hay sẽ giữ nghĩa vụ. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「宣誓する」「選手宣誓」 trong các khung cảnh công như tòa án, lễ kỷ niệm, đại hội thể thao.
Dịch bằng AI
N2先入観せんにゅうかん
Quan điểm hay ấn tượng cố định đã có từ trước khi thực sự tiếp xúc. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「先入観を持つ」「先入観にとらわれる」, thường thể hiện theo nghĩa tiêu cực về định kiến làm méo mó phán đoán.
Dịch bằng AI
N2専念せんねん
Việc không làm việc khác mà chỉ tập trung dồn sức vào duy nhất một việc. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「研究に専念する」「治療に専念する」, mang nghĩa dồn toàn lực vào một hoạt động trong một khoảng thời gian nhất định.
Dịch bằng AI
N2, N4専門せんもん
Việc học hoặc nghiên cứu sâu về một điều gì đó.「専門は経済です」.
Dịch bằng AI
N2走行そうこう
Việc xe cộ chạy. Đối tượng là phương tiện có động lực hay bánh xe như ô tô, tàu điện, xe đạp. Dùng theo cách 「車両が高速で走行する」. Không dùng cho cảnh người hay động vật chạy.
Dịch bằng AI
N2総じてそうじて
Phó từ mang nghĩa "nhìn tổng thể thì", "nói chung". Dùng theo cách 「総じて好調」「総じて言えば」 trong ngữ cảnh nói về xu hướng chung cho dù có sự khác biệt giữa từng trường hợp.
Dịch bằng AI
N2壮絶そうぜつ
Trạng thái dũng mãnh và mãnh liệt. Dùng theo cách 「壮絶な戦い」「壮絶な最期」, thể hiện sự dữ dội và ghê gớm như đối đầu bằng cả tính mạng.
Dịch bằng AI
N2早々そうそう
Có nghĩa là ngay sau một thời điểm hay một sự việc, ở giai đoạn còn rất sớm. Khi gắn sau danh từ như 「新年早々」「開店早々」 thì đọc là 「そうそう」 và mang nghĩa 「〜してすぐ」 (vừa làm xong việc gì đó là ngay lập tức). Cùng chữ Hán này còn được đọc là 「はやばや」; với cách đọc đó, từ này dùng ở dạng 「早々と」 như 「早々と帰る」「早々と売り切れる」, diễn tả việc hành động ấy diễn ra sớm hơn bình thường. Vì dạng sử dụng khác nhau tùy theo cách đọc, hãy phân biệt: 「〜早々」 thì đọc 「そうそう」, còn 「早々と」 thì đọc 「はやばや」.
Dịch bằng AI
N2壮大そうだい
Trạng thái có quy mô to lớn và nguy nga. Dùng theo cách 「壮大な計画」「壮大な景色」, thể hiện rằng quy mô, ý tưởng, cảnh sắc của sự vật là hùng vĩ và nguy nga.
Dịch bằng AI
N2早晩そうばん
Phó từ mang nghĩa "sớm muộn gì cũng", "không lâu nữa sẽ". Là từ trang trọng dùng theo cách 「早晩〜するだろう」 dự đoán điều chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai.
Dịch bằng AI
N2, N3底そこ
Phần dưới cùng của vật chứa hay của biển, sông. 「くつの底」. Cũng dùng với nghĩa nơi sâu nhất như 「心の底」.
Dịch bằng AI
N2損なうそこなう
Việc làm cho trạng thái tốt của sự việc trở nên xấu đi. Dùng để nói về việc làm xấu đi trạng thái hay giá trị mang tính trừu tượng, như trong 「信用を損なう」, 「健康を損なう」, 「景観を損なう」.
Dịch bằng AI
N2損ねるそこねる
Việc làm xấu đi tâm trạng, sức khỏe, hay trạng thái của sự việc. Dùng theo cách 「機嫌を損ねる」「体調を損ねる」, mang nghĩa làm cho trạng thái của đối tượng xấu đi. Cũng dùng như động từ phụ trợ với nghĩa "lỡ làm ~", như 「言いそこねる」.
Dịch bằng AI
N2注ぐそそぐ
Việc rót chất lỏng từ vật chứa vào nơi khác. Ngoài ra, cũng dùng với nghĩa tập trung những thứ trừu tượng như tình cảm hay ánh nhìn vào một đối tượng. Đối tượng là chất lỏng hoặc tình cảm, ánh nhìn trừu tượng, như trong 「お茶を注ぐ」, 「愛情を注ぐ」, 「視線を注ぐ」.
Dịch bằng AI
N2即興そっきょう
Việc sáng tạo ra âm nhạc, thơ, kịch v.v. ngay tại chỗ mà không chuẩn bị trước. Dùng trong các tình huống sáng tạo nghệ thuật, như trong 「即興で演奏する」, 「即興の詩」.
Dịch bằng AI
N2, N3そっくりそっくり
Trạng thái rất giống nhau. 「父親にそっくりだ」. Cũng dùng với nghĩa toàn bộ không sót gì như trong 「そっくりそのまま」.
Dịch bằng AI
N2即効そっこう
Việc thuốc, biện pháp xử lý v.v. lập tức phát huy hiệu quả. Dùng cho những sự vật có hiệu quả xuất hiện trong thời gian ngắn, như trong 「即効性のある薬」, 「即効の治療」.
Dịch bằng AI
N2, N3そっとそっと
Trạng thái làm việc gì đó một cách nhẹ nhàng, khẽ khàng để không gây ra tiếng động. 「そっとドアを閉める」. Cũng có cách nói 「そっとしておく」 nghĩa là để yên, không đụng đến.
Dịch bằng AI
N2卒倒そっとう
Việc đột ngột mất ý thức và ngã xuống tại chỗ. Dùng theo cách 「知らせを聞いて卒倒した」, thể hiện trạng thái mất hồn và ngã xuống vì cú sốc hay kinh ngạc mạnh.
Dịch bằng AI
N2袖そで
Phần tay áo của trang phục. Ngoài ra, trong thành ngữ 「袖にする」, được dùng với nghĩa đối xử lạnh nhạt, không thèm đếm xỉa đến đối phương. Cũng có những thành ngữ liên quan đến trang phục, như 「袖を通す」 (mặc quần áo).
Dịch bằng AI
N2, N3そろうそろう
Hai vật trở lên trở nên ở cùng một trạng thái. 「サイズがそろう」. Cũng dùng với nghĩa những thứ hoặc người cần thiết tập hợp đầy đủ (「メンバーがそろう」). Chữ Hán viết là 「揃う」 nhưng vì đây là chữ Hán ít dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana. Người làm cho các vật ở cùng trạng thái là 「そろえる」, còn bản thân các vật trở nên ở cùng trạng thái là 「そろう」, dùng phân biệt như 「くつをそろえる」 với 「くつがそろう」.
Dịch bằng AI
Chia sẻ trang từ vựng N2 miễn phí này với bạn bè đang học tiếng Nhật
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.