Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

Từ vựng N2

1,262 từ ・ 0 đã học

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

651〜700 / 1,262
N2 信条 しんじょう
Tư tưởng hay phương châm hành động mà bản thân tin tưởng và quyết tâm phải giữ gìn. Dùng theo cách 「信条とする」「政治信条」, thể hiện niềm tin trở thành cốt lõi cho cách sống của người đó.

Dịch bằng AI

N2 浸水 しんすい
Nhà cửa hoặc đất đai bị ngập nước do lũ lụt v.v.

Dịch bằng AI

N2 親善 しんぜん
Việc duy trì mối quan hệ thân thiện và tốt đẹp giữa các quốc gia, đoàn thể, hay con người với nhau. Dùng theo cách 「親善試合」「親善大使」 trong ngữ cảnh giao lưu hay hữu nghị.

Dịch bằng AI

N2 深層 しんそう
Phần sâu kín, không hiện ra trên bề mặt của sự vật. 「心の深層」. Từ có nghĩa trái ngược là 「表層」.

Dịch bằng AI

N2 真相 しんそう
Bộ mặt thật, tình hình thật nằm sau những gì hiện ra bên ngoài. Dùng trong ngữ cảnh làm rõ sự thật bị che giấu, như 「真相を究明する」.

Dịch bằng AI

N2 迅速 じんそく
Việc ứng phó hoặc hành động rất nhanh chóng. Từ có nghĩa trái ngược là 「緩慢」.

Dịch bằng AI

N2 進捗 しんちょく
Công việc hoặc kế hoạch tiến triển thuận lợi. 「進捗状況」.

Dịch bằng AI

N2 振動 しんどう
Vật rung lắc liên tục với biên độ nhỏ.

Dịch bằng AI

N2 親密 しんみつ
Mối quan hệ giữa người với người rất thân thiết và gắn bó sâu sắc. Dùng theo cách 「親密な間柄」「親密な関係」.

Dịch bằng AI

N2 人脈 じんみゃく
Từ chỉ mạng lưới quan hệ con người được gây dựng trong công việc hay đời sống xã hội. Dùng theo cách 「人脈を広げる」「人脈を生かす」. Được coi trọng đặc biệt trong các tình huống kinh doanh.

Dịch bằng AI

N2 衰退 すいたい
Việc thế lực hay sức mạnh suy yếu, trở thành trạng thái kém hơn trước. Là từ trang trọng dùng theo cách 「産業が衰退する」「伝統文化の衰退」 trong ngữ cảnh thế lực của những thứ lớn như quốc gia, ngành nghề, văn hóa, tổ chức bị suy giảm.

Dịch bằng AI

N2 垂直 すいちょく
Trạng thái thẳng đứng theo phương vuông góc với mặt phẳng nằm ngang. Là từ trang trọng dùng theo cách 「垂直に立てる」「垂直な壁」 thể hiện việc vuông góc một cách hình học hay vật lý. Cũng được dùng ẩn dụ như 「垂直統合」.

Dịch bằng AI

N2 随分 ずいぶん
Trạng thái mức độ vượt xa dự đoán hay kỳ vọng. Dùng theo cách 「随分変わった」「随分遠い」 kèm theo đánh giá cảm tính của người nói. Có thể dùng cả trong khẩu ngữ và văn viết, thường kết hợp với 「〜なものだ」「〜だね」.

Dịch bằng AI

N2 水没 すいぼつ
Việc tòa nhà hay đất đai chìm dưới nước và không còn thấy được. Là từ trang trọng dùng theo cách 「川の氾濫で村が水没する」「地下駐車場が水没した」 thể hiện thiệt hại do lụt lội hay sự cố.

Dịch bằng AI

N2 水脈 すいみゃく
Đường nước chảy ngầm dưới lòng đất. Chỉ dòng nước ngầm tụ lại và chảy thành dải. Dùng như 「水脈を掘り当てる」「水脈を探る」, và cũng có thể dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ những dòng chảy vô hình như 「思想の水脈」 (mạch tư tưởng).

Dịch bằng AI

N2 図々しい ずうずうしい
Trạng thái cư xử không ngại ngùng mà không quan tâm đến phiền hà gây ra cho người khác. Là từ khẩu ngữ thể hiện đánh giá tiêu cực về người ngang nhiên đòi hỏi hay hành động không đoái hoài đến đối phương, dùng theo cách 「図々しい態度」「図々しく頼む」.

Dịch bằng AI

N2 据え置き すえおき
Việc đặt một vật ở vị trí đã định và để nguyên không di chuyển. Từ đó chuyển sang nghĩa là giữ nguyên không thay đổi cước phí, giá cả, chế độ, v.v. Dùng như「据え置き型エアコン」「料金据え置き」「金利据え置き」. Là từ có sắc thái trang trọng, thể hiện quyết định cố ý không thay đổi trong tình huống dự kiến sẽ có thay đổi, dùng trong văn cảnh kinh tế và hành chính.

Dịch bằng AI

N2 据え付ける すえつける
Việc lắp đặt cố định máy móc hay thiết bị tại vị trí được định sẵn. Dùng theo cách 「エアコンを据え付ける」「機械を据え付ける」 trong ngữ cảnh gắn những vật lớn khó di chuyển. Mang sắc thái một khi lắp đặt thì không dễ di dời.

Dịch bằng AI

N2, N4 過ぎる すぎる
Việc đi ngang qua, vượt qua một thời điểm hay một địa điểm. 「えきを過ぎる」(đi qua ga). Cũng được dùng với nghĩa mức độ quá nhiều. 「食べ過ぎる」(ăn quá nhiều).

Dịch bằng AI

N2 優れる すぐれる
Việc có năng lực hay phẩm chất ở mức cao so với những thứ khác. Là từ hơi trang trọng dùng theo cách 「優れた才能」「景色が優れている」 đánh giá cao về năng lực, phẩm chất, trạng thái. Dạng phủ định 「優れない」 cũng có thể dùng để chỉ tình trạng sức khỏe không tốt.

Dịch bằng AI

N2 筋書き すじがき
Vốn là từ chỉ kịch bản hay tóm tắt cốt truyện của vở kịch. Từ đó chuyển sang nghĩa là kế hoạch hay tiến trình đã được hình dung trước về sự việc. Thường dùng như「筋書き通りに進む」「筋書きが狂う」, trong văn cảnh nói về việc tình hình thực tế có khớp với dòng chảy đã định hay không.

Dịch bằng AI

N2, N3 進める すすめる
Làm cho di chuyển về phía trước. 「車を進める」. Cũng dùng với nghĩa đưa sự việc tiến sang giai đoạn tiếp theo (「計画を進める」). Người làm cho tiến về phía trước là 「進める」, còn sự việc tự nó tiến lên là 「進む」, dùng phân biệt như 「計画を進める」 với 「計画が進む」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「勧める」 đồng âm (khuyên người khác nên làm điều gì đó).

Dịch bằng AI

N2 巣立つ すだつ
Động từ chỉ việc chim non lớn lên, rời tổ và bay đi. Từ đó chuyển sang nghĩa là việc con cái rời khỏi cha mẹ để sống độc lập, hoặc người trẻ tốt nghiệp trường học và bước vào xã hội. Dùng như「子どもが巣立つ」「学び舎から巣立つ」, trong văn cảnh chuyển từ nơi được bảo vệ sang cuộc sống tự lập.

Dịch bằng AI

N2 すっきり すっきり
Trạng thái không còn những thứ thừa hay điều bận tâm và được sắp xếp gọn gàng dễ chịu. Là phó từ khẩu ngữ dùng theo cách 「部屋がすっきりする」「頭がすっきりする」 cho cả việc sắp xếp vật chất lẫn cảm giác thư thái về tinh thần.

Dịch bằng AI

N2 ずばり ずばり
Trạng thái đánh thẳng vào trọng tâm trong một cú thay vì vòng vo. Dùng theo cách 「ずばり言い当てる」「ずばり指摘する」 trong ngữ cảnh tránh diễn đạt mơ hồ và chỉ thẳng bản chất. Là từ khẩu ngữ nhấn mạnh sự sắc bén của lời nói hay câu hỏi.

Dịch bằng AI

N2 澄ます すます
(1) Loại bỏ vẩn đục để làm cho trong suốt. Như 「水を澄ます」, tức làm cho thứ đang vẩn đục trở nên sạch trong. (2) Ở dạng 「耳を澄ます」, chỉ việc tập trung tinh thần để nghe cho được cả những âm thanh nhỏ. Dùng như 「物音がしないか耳を澄ます」. (3) Làm ra vẻ, tỏ thái độ kiểu cách làm bộ. 「澄ました顔」.

Dịch bằng AI

N2, N3 済ます すます
Làm cho xong, hoàn thành. 「用事を済ます」. Cũng dùng với nghĩa tạm cho qua bằng thứ đơn giản, như 「昼食はパンで済ます」. Dạng 「済ませる」 cũng thường dùng với cùng nghĩa. Người làm cho xong là 「済ます」, còn sự việc tự nó kết thúc là 「済む」, dùng phân biệt như 「用事を済ます」 với 「用事が済む」.

Dịch bằng AI

N2 速やか すみやか
Trạng thái tiến hành sự việc nhanh chóng, không trì hoãn. Là từ trang trọng dùng theo cách 「速やかに対応する」「速やかな処置」 trong các khung cảnh hành chính, công việc, y tế đòi hỏi hành động không chậm trễ.

Dịch bằng AI

N2 ずらり ずらり
Trạng thái nhiều vật hay người xếp thành một hàng hoặc trải khắp một mặt. Là phó từ khẩu ngữ dùng theo cách 「ずらりと並ぶ」「ずらりと揃う」 đồng thời gây ấn tượng thị giác về độ rộng và số lượng nhiều.

Dịch bằng AI

N2 精鋭 せいえい
Nhân tài được tuyển chọn kỹ và có năng lực vượt trội. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「精鋭部隊」「精鋭を集める」, chỉ những người ưu tú được lọc ra từ một tập thể.

Dịch bằng AI

N2, N3 性格 せいかく
Đặc điểm thể hiện qua cách cảm nhận và hành động của một người. 「明るい性格」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「正確」 (không có sai sót) đồng âm.

Dịch bằng AI

N2 正規 せいき
Phù hợp với quy định được đặt ra một cách chính thức. 「正規雇用」. Từ có nghĩa trái ngược là 「非正規」.

Dịch bằng AI

N2 制御 せいぎょ
Kìm giữ và điều chỉnh máy móc hoặc sự vật để chúng hoạt động theo ý muốn.

Dịch bằng AI

N2 清算 せいさん
(1) Sắp xếp và kết thúc dứt điểm quan hệ vay mượn, tiền bạc. 「借金を清算する」. (2) Chấm dứt hoàn toàn một mối quan hệ trong quá khứ. 「過去を清算する」. Phân biệt với từ đồng âm 「精算」 (tính toán lại chi tiết số tiền).

Dịch bằng AI

N2 生死 せいし
Sự sống và cái chết. Dùng trong những tình huống hệ trọng liên quan đến tính mạng, như 「生死にかかわる」.

Dịch bằng AI

N2 成熟 せいじゅく
Trạng thái trái cây, con người, hay xã hội phát triển đầy đủ và đạt đến trạng thái hoàn thiện. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「社会の成熟」「人格の成熟」「成熟した判断」, thể hiện điểm đến của sự phát triển qua thời gian.

Dịch bằng AI

N2 斉唱 せいしょう
Việc nhiều người cùng đồng thanh hát hay đọc cùng một bài hát hay câu nói. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「国歌斉唱」「校歌を斉唱する」 trong các khung cảnh công như buổi lễ, hội họp.

Dịch bằng AI

N1, N2 精神 せいしん
Hoạt động của tâm trí hay ý thức con người. So với thể xác, nó chỉ mặt suy nghĩ và cảm xúc. 「精神的に疲れる」. Ngoài ra còn dùng với nghĩa tư tưởng nền tảng của sự vật, như 「チームの精神」.

Dịch bằng AI

N2 ぜいたく ぜいたく
Việc sống xa hoa bằng cách tiêu dùng tiền bạc và đồ đạc vượt quá thân phận hay nhu cầu. Dùng theo dạng 「ぜいたくな暮らし」「ぜいたくを言う」, chỉ sự tiêu xài không tương xứng với thân phận hay yêu cầu quá đáng.

Dịch bằng AI

N2, N3 生命 せいめい
Sinh mệnh, mạng sống. Thường dùng trong văn viết hay các cách nói cố định như 「生命保険」, còn trong văn nói thì 「命」 phổ biến hơn.

Dịch bằng AI

N2 制約 せいやく
Điều kiện hay quy định giới hạn phạm vi hành động hoặc lựa chọn. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「制約を受ける」「制約がある」「時間の制約」, chỉ các giới hạn về vật lý, hợp đồng, thời gian.

Dịch bằng AI

N2, N3 整理 せいり
Việc dọn dẹp gọn gàng những đồ vật bừa bộn. 「机の上を整理する」. Cũng dùng với nghĩa sắp xếp suy nghĩ hay thông tin cho dễ hiểu (「問題点を整理する」).

Dịch bằng AI

N2 急かす せかす
Việc thúc giục đối phương làm nhanh lên. Dùng theo dạng 「子どもを急かす」「返事を急かす」, mang nghĩa thúc giục để tăng tốc khi đối phương đang hành động một cách bình tĩnh.

Dịch bằng AI

N2 積載 せきさい
Việc chất hàng lên xe hay tàu. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「積載量」「最大積載重量」, là thuật ngữ kỹ thuật và pháp lý chỉ việc chất hàng lên phương tiện vận chuyển.

Dịch bằng AI

N2 世辞 せじ
Lời khen không xuất phát từ tấm lòng nói ra để lấy lòng đối phương. Thường dùng theo dạng 「お世辞」, là từ hơi trang trọng chỉ lời khen mang tính hình thức và xã giao.

Dịch bằng AI

N2 世相 せそう
Bức tranh tổng thể của xã hội và xu thế của thời đại đó. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「世相を反映する」「世相を映す」, thường được sử dụng trong các bài viết công như báo chí, xã luận, bình luận.

Dịch bằng AI

N2 世俗 せぞく
Đời sống bình thường hằng ngày, đối lập với những thứ thuộc về tôn giáo hay tinh thần. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「世俗を離れる」「世俗的な関心」, chỉ những việc thuộc đời thường, trần tục.

Dịch bằng AI

N2 摂取 せっしゅ
Việc đưa dinh dưỡng, kiến thức, thông tin vào cơ thể hay vào đầu. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「栄養を摂取する」「情報を摂取する」, chủ yếu chỉ việc tiếp nhận có chủ đích về sức khỏe hay học tập.

Dịch bằng AI

N2 絶体絶命 ぜったいぜつめい
Tình trạng bị dồn vào đường cùng đến cực điểm, không còn cách thoát. Là thành ngữ bốn chữ Hán. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「絶体絶命のピンチ」「絶体絶命の状況」, nhấn mạnh tình trạng khủng hoảng.

Dịch bằng AI

N2 是非 ぜひ
Sự phán định về tốt xấu, đúng sai của sự việc. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「是非を問う」「是非を論じる」. Đồng âm và đồng tự với phó từ 「ぜひ」 (nhất định, bằng mọi giá) nhưng cách dùng khác, ở đây xử lý như danh từ.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.