Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N3
〜かけ(の)/〜かける
Ý nghĩa
Gắn vào dạng masu của động từ, diễn tả trạng thái hành động mới tiến hành được nửa chừng, chưa hoàn thành. Có thể chỉ trạng thái còn dang dở, như "quyển sách đang đọc dở", hoặc chỉ việc bắt đầu làm rồi dừng lại, như "định nói rồi lại thôi".
Ví dụ
- 机の上に読みかけの本が置いてある Trên bàn có đặt một cuốn sách đang đọc dở.
- 彼は何か言いかけて、口をつぐんだ Anh ấy vừa định nói gì đó thì lại ngậm miệng lại.