Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜ものだ/〜ものではない

N2

〜ものだ/〜ものではない

Ý nghĩa

Nêu tính chất vốn có hay chân lý chung của sự việc, diễn tả 「〜というのが普通だ」. Ngoài ra còn diễn tả cảm khái hoài niệm quá khứ như 「よく遊んだものだ」, hoặc lời khuyên, răn dạy rằng không nên làm như 「人を疑うものではない」.

Ví dụ
  1. 時間がたつのは早いものだ Thời gian trôi qua thật nhanh.
  2. 子どものころは、よく川で泳いだものだ Hồi còn nhỏ, tôi thường hay bơi ở sông.
  3. 人の悪口を言うものではない Không nên nói xấu người khác.