Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜を禁じ得ない

N1

〜をきんない

Ý nghĩa

Diễn tả việc không thể kìm nén cảm xúc tự nhiên trào dâng trước một sự việc nào đó. Là cách nói trang trọng gắn với danh từ chỉ cảm xúc, như 「涙を禁じ得ない」(không cầm được nước mắt)、「怒りを禁じ得ない」(không kìm được cơn giận).

Ví dụ
  1. あまりに理不尽な仕打ちに、怒りを禁じ得なかった。 Trước cách đối xử quá bất công, không thể kiềm chế được sự tức giận.
  2. 被災地の惨状を前に、涙を禁じ得ない。 Trước cảnh tượng thảm khốc ở vùng thiên tai, không thể cầm được nước mắt.
  3. 彼の身勝手な言い分には、あきれを禁じ得ない。 Trước những lời nói ích kỷ của anh ấy, không thể không ngao ngán.