Đang lọc theo N2・N3・N5
·
Đang lọc theo Thời gian & lịch
·73 từ
Xóa bộ lọc
Hàng loạt:
N5晩ばん
Buổi tối; đêm. Chỉ ban đêm. Thường dùng ghép với từ khác như 「今晩」「毎晩」.
Dịch bằng AI
N5昼ひる
Buổi trưa. Thời gian mặt trời lên cao nhất trong ngày. Cũng có khi chỉ cả khoảng thời gian giữa buổi sáng và buổi tối.
Dịch bằng AI
N5冬ふゆ
Mùa lạnh nhất trong năm.
Dịch bằng AI
N5分ふん
phút. Đơn vị thời gian ngắn, bằng một giờ chia thành 60 phần. いっぷん・にふん・さんぷん・よんぷん・ごふん・ろっぷん・ななふん・はっぷん・きゅうふん・じゅっぷん, 「なんぷん」. Với 1, 3, 4, 6, 8, 10 thì thành 「ぷん」. Nếu đọc cùng chữ đó là 「じゅうぶん」 thì nó trở thành một từ khác có nghĩa là đủ.
Dịch bằng AI
N5毎朝まいあさ
Buổi sáng của tất cả các ngày.
Dịch bằng AI
N5毎週まいしゅう
Mỗi tuần. Tất cả các tuần.
Dịch bằng AI
N5毎月まいつき
Mỗi tháng. Tất cả các tháng. Cũng có cách đọc 「まいげつ」.
Dịch bằng AI
N5毎年まいとし
Mỗi năm. Tất cả các năm. Cũng có cách đọc 「まいねん」.
Dịch bằng AI
N5毎日まいにち
Mỗi ngày. Tất cả các ngày.
Dịch bằng AI
N5毎晩まいばん
Mỗi tối. Tất cả các buổi tối.
Dịch bằng AI
N5六日むいか
月の6番目の日。また、6日間のこと。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5木曜日もくようび
Thứ Năm. Một ngày trong tuần. Ngày sau thứ Tư.
Dịch bằng AI
N5夕方ゆうがた
Chiều tối. Khoảng thời gian lúc mặt trời lặn.
Dịch bằng AI
N5夕べゆうべ
Đêm hôm qua; đêm của ngày trước hôm nay.
Dịch bằng AI
N5八日ようか
月の8番目の日。また、8日間のこと。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N3翌日よくじつ
Ngày kế tiếp ngày đó. 「翌日の朝」. Trong khi 「明日」 chỉ ngày kế tiếp tính từ hôm nay, thì 「翌日」 cũng dùng cho ngày kế tiếp tính từ một ngày trong quá khứ hay tương lai.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.