Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Từ vựng chủ đề Thời gian & lịch (JLPT N1–N5)

76 từ (số từ trong chủ đề này)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N4・N5 · Đang lọc theo Thời gian & lịch · 11 từ Xóa bộ lọc
N5 再来年 さらいねん
Năm sau năm tới. Thường viết bằng chữ Hán là 「再来年」.

Dịch bằng AI

N5 三月 さんがつ
Tháng thứ 3 trong năm.

Dịch bằng AI

N5 四月 しがつ
Tháng thứ 4 trong năm. Đọc là 「しがつ」, không đọc là 「よんがつ」.

Dịch bằng AI

N5 時間 じかん
Thời gian. Độ dài của thời gian, có thể đo bằng đồng hồ. Ở dạng 「時間がある/ない」, cũng được dùng với nghĩa có thời gian rảnh để làm việc gì đó. Cũng được dùng khi đếm độ dài thời gian, như 「三時間」.

Dịch bằng AI

N5 七月 しちがつ
Tháng thứ 7 trong năm. Đọc là 「しちがつ」, không đọc là 「なながつ」.

Dịch bằng AI

N5 十一月 じゅういちがつ
Tháng thứ 11 trong năm.

Dịch bằng AI

N5 十月 じゅうがつ
Tháng thứ 10 trong năm.

Dịch bằng AI

N5 十二月 じゅうにがつ
Tháng thứ 12 trong năm, cũng là tháng cuối cùng.

Dịch bằng AI

N5 水曜日 すいようび
Thứ Tư. Một ngày trong tuần. Ngày kế tiếp sau thứ Ba.

Dịch bằng AI

N5 先月 せんげつ
Tháng trước. Tháng trước tháng này.

Dịch bằng AI

N5 先週 せんしゅう
Tuần trước. Tuần trước tuần này.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.