Đang lọc theo N1・N3・N4
·
Đang lọc theo Thời gian & lịch
·2 từ
Xóa bộ lọc
Hàng loạt:
N4月つき
mặt trăng. Vật tròn nhìn thấy trên trời vào ban đêm. Ở dạng 「〜か月」 thì còn có nghĩa là đơn vị thời gian. Tên các tháng là いちがつ・にがつ・さんがつ・しがつ・ごがつ・ろくがつ・しちがつ・はちがつ・くがつ・じゅうがつ…, trong đó 4 đọc là 「しがつ」, 7 đọc là 「しちがつ」, 9 đọc là 「くがつ」.
Dịch bằng AI
N3梅雨つゆ
Thời kỳ có nhiều mưa kéo dài vào khoảng tháng 6. 「梅雨入り」 (bắt đầu mùa mưa). Cũng được đọc là 「ばいう」 (「梅雨前線」).
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.