Đang lọc theo N1・N2・N5
·
Đang lọc theo Thời gian & lịch
·6 từ
Xóa bộ lọc
Hàng loạt:
N5八月はちがつ
Tháng thứ 8 trong năm.
Dịch bằng AI
N5二十日はつか
ngày 20; hai mươi ngày. Ngày thứ 20 của tháng. Cũng có khi chỉ khoảng thời gian 20 ngày. Đây là cách đọc đặc biệt, không đọc là 「にじゅうにち」, cùng loại với việc gọi tuổi 20 là 「はたち」.
Dịch bằng AI
N5晩ばん
Buổi tối; đêm. Chỉ ban đêm. Thường dùng ghép với từ khác như 「今晩」「毎晩」.
Dịch bằng AI
N5昼ひる
Buổi trưa. Thời gian mặt trời lên cao nhất trong ngày. Cũng có khi chỉ cả khoảng thời gian giữa buổi sáng và buổi tối.
Dịch bằng AI
N5冬ふゆ
Mùa lạnh nhất trong năm.
Dịch bằng AI
N5分ふん
phút. Đơn vị thời gian ngắn, bằng một giờ chia thành 60 phần. いっぷん・にふん・さんぷん・よんぷん・ごふん・ろっぷん・ななふん・はっぷん・きゅうふん・じゅっぷん, 「なんぷん」. Với 1, 3, 4, 6, 8, 10 thì thành 「ぷん」. Nếu đọc cùng chữ đó là 「じゅうぶん」 thì nó trở thành một từ khác có nghĩa là đủ.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.