Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Từ vựng chủ đề Bộ phận cơ thể (JLPT N1–N5)

34 từ (số từ trong chủ đề này)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N4・N5 · Đang lọc theo Bộ phận cơ thể · 19 từ Xóa bộ lọc
N2, N4, N5 あし
bàn chân; chân. Phần ở phía dưới cơ thể của người hay động vật, dùng khi đứng và khi đi. Khi đếm giày hay tất thì đọc là 「そく」, dùng như 「一足(いっそく)」.

Dịch bằng AI

N4 あたま
đầu. Phần trên cùng của cơ thể, nơi có mắt, miệng và tóc. 「頭がいい」 có nghĩa là suy nghĩ tốt được. Khi đếm những con vật lớn như bò hay ngựa thì đọc là 「とう」.

Dịch bằng AI

N4 うで
arm (cánh tay). Phần từ vai đến bàn tay. Cũng dùng với nghĩa giỏi ở công việc, v.v. Ví dụ: 「りょうりの腕がいい」 (tay nghề nấu ăn giỏi).

Dịch bằng AI

N5 お腹 おなか
Phần giữa cơ thể, nơi thức ăn đi vào. 「お腹がすく」「お腹が痛い」.

Dịch bằng AI

N4, N5 かお
Khuôn mặt, phần phía trước của đầu có mắt, mũi, miệng. 「顔を洗う」. Cũng dùng với nghĩa vẻ mặt biểu lộ cảm xúc, như 「こまった顔」.

Dịch bằng AI

N5 からだ
Toàn bộ cơ thể người hay động vật, từ đầu đến chân. 「体にいい食べもの」.

Dịch bằng AI

N4 くび
Cổ。Bộ phận nối giữa đầu và thân. Cũng dùng với nghĩa bị cho thôi việc. 「首になる」.

Dịch bằng AI

N4
Lông。Sợi nhỏ mọc trên cơ thể người hoặc động vật. Cũng dùng với nghĩa là nguyên liệu cho quần áo v.v. 「毛のセーター」.

Dịch bằng AI

N5
Lưng; chiều cao. Phần phía sau của cơ thể. Còn gọi là 「背中(せなか)」. Ngoài ra, cũng được dùng với nghĩa chiều cao của cơ thể, nói như 「背が高い」「背がひくい」.

Dịch bằng AI

N4 背中 せなか
Lưng. Phần phía sau của cơ thể, từ eo đến vai.

Dịch bằng AI

N2, N4
Máu. Chất lỏng màu đỏ chảy trong cơ thể.

Dịch bằng AI

N2, N5
Tay. Phần ở đầu cánh tay, dùng để cầm nắm đồ vật.

Dịch bằng AI

N4 のど
Cổ họng. Bộ phận từ phía trong miệng, nơi thức ăn và không khí đi qua.

Dịch bằng AI

N5
Vật màu trắng và cứng xếp thành hàng trong miệng. Dùng khi nhai thức ăn. 「歯をみがく」.

Dịch bằng AI

N4 ひげ
Râu. Lông mọc quanh miệng hay ở cằm.

Dịch bằng AI

N1 まぶた
Phần da che phủ mắt. Bảo vệ nhãn cầu, đảm nhận động tác chớp và nhắm mắt. Dùng như 「瞼を閉じる」「瞼が腫れる」「瞼が重い」. Cũng dùng ở dạng ghép như 「上瞼」「下瞼」「一重瞼」「二重瞼」. Ẩn dụ cũng được dùng trong ngữ cảnh gợi lại ký ức hay kỷ niệm một cách thị giác như 「瞼に焼き付く」「瞼に浮かぶ」. Cũng viết là 「目蓋」, nhưng cách viết 「瞼」 phổ biến hơn.

Dịch bằng AI

N3, N5 みみ
Tai. Bộ phận của cơ thể dùng để nghe âm thanh.

Dịch bằng AI

N2, N5
Mắt. Bộ phận cơ thể dùng để nhìn.

Dịch bằng AI

N4, N5 ゆび
Phần nhỏ và dài ở đầu bàn tay hoặc bàn chân.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.