Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Từ vựng chủ đề Bộ phận cơ thể (JLPT N1–N5)

34 từ (số từ trong chủ đề này)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N1・N2 · Đang lọc theo Bộ phận cơ thể · 5 từ Xóa bộ lọc
N2, N4, N5 あし
bàn chân; chân. Phần ở phía dưới cơ thể của người hay động vật, dùng khi đứng và khi đi. Khi đếm giày hay tất thì đọc là 「そく」, dùng như 「一足(いっそく)」.

Dịch bằng AI

N2, N4
Máu. Chất lỏng màu đỏ chảy trong cơ thể.

Dịch bằng AI

N2, N5
Tay. Phần ở đầu cánh tay, dùng để cầm nắm đồ vật.

Dịch bằng AI

N1 まぶた
Phần da che phủ mắt. Bảo vệ nhãn cầu, đảm nhận động tác chớp và nhắm mắt. Dùng như 「瞼を閉じる」「瞼が腫れる」「瞼が重い」. Cũng dùng ở dạng ghép như 「上瞼」「下瞼」「一重瞼」「二重瞼」. Ẩn dụ cũng được dùng trong ngữ cảnh gợi lại ký ức hay kỷ niệm một cách thị giác như 「瞼に焼き付く」「瞼に浮かぶ」. Cũng viết là 「目蓋」, nhưng cách viết 「瞼」 phổ biến hơn.

Dịch bằng AI

N2, N5
Mắt. Bộ phận cơ thể dùng để nhìn.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.