Bên trong. Phần bên trong của đồ vật hoặc địa điểm.
Dịch bằng AI
N5長いながい
Dài. Độ dài từ đầu này đến đầu kia lớn. Cũng dùng khi thời gian nhiều. Từ trái nghĩa là 「短い」.
Dịch bằng AI
N5鳴くなく
Kêu; hót (động vật). Động vật hay chim phát ra tiếng. Dùng như 「鳥が鳴く」. Viết phân biệt với 「泣く」 (người rơi nước mắt) có cùng cách đọc.
Dịch bằng AI
N3, N5なくすなくす
Làm mất. Thứ mình có trở nên không tìm thấy nữa. Chữ Hán viết là 「無くす」 nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N5なぜなぜ
Tại sao. Từ dùng để hỏi lý do. Cách nói trang trọng (cứng) hơn 「どうして」.
Dịch bằng AI
N5夏なつ
Mùa nóng nhất trong năm.
Dịch bằng AI
N5夏休みなつやすみ
Kỳ nghỉ hè. Khoảng thời gian mùa hè mà trường học, công ty được nghỉ.
Dịch bằng AI
N5などなど
Vân vân; chẳng hạn. Từ dùng để nêu ra vật tiêu biểu trong số nhiều thứ. 「りんごやみかんなど」(táo, quýt, v.v.).
Dịch bằng AI
N5七つななつ
seven。ものをかぞえるときの、7のこと。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5何なに
cái gì. Từ dùng để hỏi về sự vật, sự việc. Khi hỏi về số lượng hay thời gian thì đọc là 「なん」, dùng như 「何時(なんじ)」「何人(なんにん)」「何本(なんぼん)」.
Dịch bằng AI
N5七日なのか
月の7番目の日。また、7日間のこと。Hiển thị bằng tiếng Nhật
N5名前なまえ
Từ dùng khi gọi người hoặc vật. Dùng như 「名前を書く」「名前をよぶ」. Với người lần đầu gặp thì hỏi 「お名前は」.
Dịch bằng AI
N5習うならう
Học (từ ai đó). Được ai đó dạy và trở nên làm được. Dùng như 「日本語を習う」.
Dịch bằng AI
N5並ぶならぶ
Xếp hàng. Nhiều vật hay người thành một hàng. Dùng như 「人が並ぶ」.
Dịch bằng AI
N2, N5並べるならべる
Xếp thành hàng. Làm cho nhiều vật thành một hàng. Dùng như 「本を並べる」. Phân biệt: 「並ぶ」 là tự mình xếp hàng, 「並べる」 là xếp đồ vật.
Dịch bằng AI
N5なるなる
Trở thành; trở nên. Chuyển sang một trạng thái nào đó. 「先生になる」(trở thành giáo viên).
Dịch bằng AI
N5二月にがつ
Tháng thứ 2 trong năm.
Dịch bằng AI
N5にぎやかにぎやか
Nhộn nhịp. Đông người, vui vẻ và đầy sức sống. Dùng như 「にぎやかな町」. Chữ Hán viết là 「賑やか」 nhưng trong đời thường hay viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N5肉にく
Thịt. Phần ăn được của động vật.
Dịch bằng AI
N5西にし
Phía tây. Một trong các phương hướng. Từ trái nghĩa là 「東」.
Dịch bằng AI
N5日曜日にちようび
Chủ nhật. Một ngày trong tuần. Là ngày sau thứ Bảy.
Dịch bằng AI
N5荷物にもつ
Hành lý. Đồ mang theo, vận chuyển.
Dịch bằng AI
N5庭にわ
Nơi ở bên ngoài nhà để trồng cây và hoa.
Dịch bằng AI
N5脱ぐぬぐ
Việc cởi quần áo hoặc giày ra khỏi cơ thể. Từ trái nghĩa là 「着る」「履く」.
Dịch bằng AI
N5ぬるいぬるい
Nguội; âm ấm. Không lạnh cũng không nóng, không ở nhiệt độ vừa phải. Dùng khi thứ đáng lẽ lạnh lại ấm, thứ đáng lẽ nóng lại nguội. Chữ Hán viết là 「温い」 nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N5猫ねこ
Mèo. Động vật thường sống cùng con người.
Dịch bằng AI
N5眠いねむい
Buồn ngủ. Cảm giác muốn ngủ.
Dịch bằng AI
N5寝るねる
Ngủ. Đặt mình nằm xuống để ngủ.
Dịch bằng AI
N5登るのぼる
Leo; trèo. Đi từ dưới lên trên. Dùng như 「山に登る」.
Dịch bằng AI
N5飲み物のみもの
Đồ uống. Thứ để uống.
Dịch bằng AI
N5飲むのむ
Uống. Đưa nước, trà v.v. từ miệng vào cơ thể.
Dịch bằng AI
N3, N5乗るのる
Đi; lên (xe). Lên tàu điện, ô tô v.v. Từ trái nghĩa là 「降りる」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.