Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N4 · 7 từ Xóa bộ lọc Xem từ vựng N4
Xem từ vựng N4 Học trên trang riêng N4
N4 理由 りゆう
Lý do. Nguyên nhân, tức là tại sao lại trở nên như vậy.

Dịch bằng AI

N4 利用 りよう
Sử dụng. Dùng đồ vật hoặc cơ chế (hệ thống) sao cho có ích.

Dịch bằng AI

N4 両方 りょうほう
Cả hai của hai thứ. Không chỉ một bên mà là từ chỉ cả hai.

Dịch bằng AI

N4 留守 るす
Vắng nhà. Việc không có ở nhà, hoặc việc để nhà trống mà đi ra ngoài.

Dịch bằng AI

N4 冷房 れいぼう
Việc làm mát căn phòng, và cỗ máy dùng cho việc đó. Từ trái nghĩa là「暖房(だんぼう)」(sưởi ấm).

Dịch bằng AI

N4 歴史 れきし
Dòng chảy của các sự kiện từ xưa đến nay.

Dịch bằng AI

N4 連絡 れんらく
Việc báo tin cho ai đó qua điện thoại, thư từ, v.v.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.