Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N4 · 28 từ Xóa bộ lọc Xem từ vựng N4
Xem từ vựng N4 Học trên trang riêng N4
N4 直す なおす
Sửa chỗ hỏng cho tốt lại. Ví dụ: 「じてんしゃを直す」 (sửa xe đạp). Cũng chỉ việc sửa chỗ sai cho đúng, hoặc viết lại nội dung đã viết. Ví dụ: 「答えを直す」 (sửa câu trả lời), 「作文を直す」 (sửa lại bài văn). Cũng dùng với nghĩa chữa cho khỏi bệnh hay vết thương, nhưng khi đó viết phân biệt thành 「治す(なおす)」.

Dịch bằng AI

N4 直る なおる
Chỗ hỏng hóc trở nên tốt lại. 「こしょうが直る」. Khi tự mình sửa cho tốt thì dùng 「直す」. Viết phân biệt với 「治る(bệnh hoặc vết thương khỏi)」 tuy cùng cách đọc.

Dịch bằng AI

N4 治る なおる
Bệnh hoặc vết thương trở nên khỏe lại. 「かぜが治る」. 「直る」 có nghĩa là máy móc hay đồ vật được sửa chữa, nghĩa khác.

Dịch bằng AI

N4 泣く なく
Việc rơi nước mắt để biểu lộ cảm giác buồn hay đau. Từ trái nghĩa là「笑う(わらう)」(cười).

Dịch bằng AI

N4 無くなる なくなる
Việc một vật trở nên không còn ở chỗ đó nữa. Ví dụ「さいふが無くなる」(ví bị mất). Từ đồng âm chỉ việc người chết được viết là「亡くなる(なくなる)」.

Dịch bằng AI

N4 亡くなる なくなる
Từ nói một cách lịch sự việc người qua đời. Từ đồng âm chỉ việc vật bị mất được viết là「無くなる(なくなる)」.

Dịch bằng AI

N4 投げる なげる
Việc dùng tay ném vật ra xa. Ví dụ「ボールを投げる」(ném bóng).

Dịch bằng AI

N4 鳴る なる
Phát ra âm thanh. 「電話が鳴る」.

Dịch bằng AI

N4 慣れる なれる
Làm nhiều lần nên việc đó trở nên quen thuộc, bình thường. 「新しい仕事に慣れる」.

Dịch bằng AI

N4 匂い におい
Mùi của sự vật mà mũi cảm nhận được. Dùng cho cả mùi thơm lẫn mùi khó chịu.

Dịch bằng AI

N4 苦い にがい
Vị khó chịu, như cà phê hay thuốc. Từ trái nghĩa là「甘い(あまい)」(ngọt).

Dịch bằng AI

N4 逃げる にげる
Việc chạy v.v. để rời khỏi điều nguy hiểm.

Dịch bằng AI

N4 日記 にっき
Nhật ký. Thứ để ghi lại những việc xảy ra mỗi ngày.

Dịch bằng AI

N4 入院 にゅういん
Việc vào bệnh viện do bệnh hay bị thương. Từ trái nghĩa là「退院(たいいん)」(xuất viện).

Dịch bằng AI

N4 入学 にゅうがく
Việc vào trường và trở thành học sinh. Từ trái nghĩa là「卒業(そつぎょう)」(tốt nghiệp).

Dịch bằng AI

N4 似る にる
Vẻ ngoài hoặc tính chất giống hệt với thứ khác. 「親に似る」.

Dịch bằng AI

N4 人形 にんぎょう
Đồ chơi có hình dáng con người.

Dịch bằng AI

N4 盗む ぬすむ
Lén lút lấy đồ của người khác làm của mình.

Dịch bằng AI

N4 塗る ぬる
Bôi màu, thuốc hoặc thứ tương tự lên bề mặt của đồ vật. 「ペンキを塗る」.

Dịch bằng AI

N4 濡れる ぬれる
Việc nước v.v. dính vào làm cho thứ gì đó trở nên ẩm ướt. Ví dụ「雨で服が濡れる」(quần áo ướt vì mưa).

Dịch bằng AI

N4 値段 ねだん
Số tiền phải trả khi mua một món đồ.

Dịch bằng AI

N4 ねつ
Sự nóng của vật, hay cái sức nóng đó. Cũng thường dùng với nghĩa nhiệt độ cơ thể tăng do bệnh. Ví dụ「熱が出る」(bị sốt).

Dịch bằng AI

N4 熱心 ねっしん
Nhiệt tình; hăng say. Trạng thái làm việc gì đó một cách hết mình.

Dịch bằng AI

N4 寝坊 ねぼう
Việc ngủ đến muộn vào buổi sáng, hoặc người hay ngủ dậy muộn.

Dịch bằng AI

N4 眠る ねむる
Nhắm mắt lại và để cơ thể nghỉ ngơi, như khi ngủ vào ban đêm.

Dịch bằng AI

N4 残る のこる
Việc thứ gì đó không mất đi mà còn lại. Ví dụ「お金が残る」(còn lại tiền),「りょうりが残る」(còn lại thức ăn).

Dịch bằng AI

N4 のど
Cổ họng. Bộ phận từ phía trong miệng, nơi thức ăn và không khí đi qua.

Dịch bằng AI

N4 乗り換える のりかえる
Việc xuống tàu điện hay xe buýt đang đi rồi lên chuyến khác.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.