Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N4 · 69 từ Xóa bộ lọc Xem từ vựng N4
Xem từ vựng N4 Học trên trang riêng N4
N4 退院 たいいん
Việc bệnh hoặc vết thương khỏi rồi ra khỏi bệnh viện. Từ trái nghĩa là「入院」.

Dịch bằng AI

N4 大学生 だいがくせい
Sinh viên đại học. Học sinh (sinh viên) đang học tập ở trường đại học.

Dịch bằng AI

N4 大事 だいじ
Trạng thái rất quan trọng.「お体を大事にしてください」.

Dịch bằng AI

N4 大体 だいたい
Đại khái. Đại khái, không chi tiết.

Dịch bằng AI

N4 大分 だいぶ
Khá nhiều, nhiều hơn so với dự kiến. Thường được viết bằng hiragana là 「だいぶ」.

Dịch bằng AI

N4 台風 たいふう
Bão. Cơn bão lớn kèm theo gió mạnh và mưa.

Dịch bằng AI

N4, N5 大変 たいへん
Vất vả; rất. Dáng vẻ sự việc rất khó khăn, cực nhọc. Ví dụ:「大変な仕事」(công việc vất vả). Cũng dùng với nghĩa「とても」(rất).

Dịch bằng AI

N4 倒れる たおれる
Việc vật đang đứng trở thành nằm ngang.「木が倒れる」. Cũng được dùng với nghĩa vì bệnh mà không cử động được.

Dịch bằng AI

N4 確か たしか
Trạng thái chắc chắn không sai. Cũng được dùng với tâm trạng tuy không nhớ rõ ràng nhưng có lẽ là như vậy.「確か明日だったと思う」.

Dịch bằng AI

N4 足す たす
Việc tăng con số lên, việc thêm vào.「1に2を足す」.

Dịch bằng AI

N4 訪ねる たずねる
Việc đi đến gặp ai đó tại nhà hoặc địa điểm của người đó.「友達の家を訪ねる」. Cần phân biệt cách viết với「尋ねる(わからないことを人に聞く)」cùng âm đọc.

Dịch bằng AI

N4 尋ねる たずねる
Việc hỏi người khác điều mình không biết.「道を尋ねる」.「訪ねる」là việc đi đến, còn「尋ねる」là việc hỏi, nghĩa khác nhau.

Dịch bằng AI

N4 正しい ただしい
Trạng thái không có sai sót. Trạng thái phù hợp với quy tắc. Từ trái nghĩa là「間違っている」.

Dịch bằng AI

N4 たたみ
Vật làm bằng rơm, dùng để trải trên sàn phòng kiểu Nhật.

Dịch bằng AI

N4 立てる たてる
Việc đặt vật thẳng đứng.「かんばんを立てる」. Cũng được dùng với nghĩa lập kế hoạch.「よていを立てる」. Cần phân biệt cách viết với「建てる(家やビルをつくる)」cùng âm đọc.

Dịch bằng AI

N3, N4 建てる たてる
Việc xây dựng nhà cửa, tòa nhà, v.v.「家を建てる」. Cần phân biệt cách viết với「立てる(物をまっすぐに置く。計画を作る)」cùng âm đọc.

Dịch bằng AI

N4 例えば たとえば
Ví dụ. Từ được dùng khi giải thích bằng cách đưa ra ví dụ cụ thể.

Dịch bằng AI

N4 たな
Cái kệ. Cái giá được làm bằng ván gỗ để đặt đồ vật.

Dịch bằng AI

N4 楽しみ たのしみ
Việc chờ đợi điều sắp xảy ra với tâm trạng vui vẻ.「旅行が楽しみだ」.

Dịch bằng AI

N4 楽しむ たのしむ
Việc làm một việc gì đó với tâm trạng vui vẻ.「音楽を楽しむ」.

Dịch bằng AI

N4, N5 頼む たのむ
Nhờ; yêu cầu. Nhờ vả người khác làm điều mình muốn. Ví dụ:「仕事を頼む」(nhờ làm việc). Cũng dùng với nghĩa gọi món ở quán, như「ラーメンを頼む」(gọi mì ramen).

Dịch bằng AI

N4 駄目 だめ
Trạng thái không được phép làm. Cũng được dùng với trạng thái không tiến triển tốt.「駄目だった」.

Dịch bằng AI

N3, N4 足りる たりる
Việc đạt vừa đủ đến số lượng hay khối lượng cần thiết.「お金が足りない」.

Dịch bằng AI

N4 男性 だんせい
Nam giới. Người đàn ông. Cách nói lịch sự.

Dịch bằng AI

N4 暖房 だんぼう
Việc làm ấm căn phòng, hoặc cái máy làm việc đó. Từ trái nghĩa là「冷房」.

Dịch bằng AI

N2, N4
Máu. Chất lỏng màu đỏ chảy trong cơ thể.

Dịch bằng AI

N3〜N5 近い ちかい
Gần. Khoảng cách nhỏ. Cũng dùng khi thời gian còn ít. Trái nghĩa là「遠い」(xa).

Dịch bằng AI

N4 注意 ちゅうい
Việc chú ý, để tâm. Việc nhắc nhở để người khác không làm điều không tốt.

Dịch bằng AI

N4 中学校 ちゅうがっこう
Trường trung học cơ sở. Trường học vào học sau bậc tiểu học.

Dịch bằng AI

N4 注射 ちゅうしゃ
Việc đưa thuốc vào cơ thể bằng kim tiêm.

Dịch bằng AI

N4 駐車場 ちゅうしゃじょう
Bãi đỗ xe. Nơi để đỗ (dừng) xe.

Dịch bằng AI

N4 地理 ちり
Địa lý. Đặc điểm của vùng đất, như núi, sông, vị trí của các nước và thành phố.

Dịch bằng AI

N2, N4, N5 使う つかう
Dùng, sử dụng đồ vật cho một mục đích nào đó. Ví dụ:「はさみを使う」(dùng kéo).

Dịch bằng AI

N4 捕まえる つかまえる
Việc đuổi theo và tóm lấy thứ đang chạy trốn. Ví dụ「どろぼうを捕まえる」(bắt kẻ trộm).

Dịch bằng AI

N4 つき
mặt trăng. Vật tròn nhìn thấy trên trời vào ban đêm. Ở dạng 「〜か月」 thì còn có nghĩa là đơn vị thời gian. Tên các tháng là いちがつ・にがつ・さんがつ・しがつ・ごがつ・ろくがつ・しちがつ・はちがつ・くがつ・じゅうがつ…, trong đó 4 đọc là 「しがつ」, 7 đọc là 「しちがつ」, 9 đọc là 「くがつ」.

Dịch bằng AI

N4 付く つく
Việc vật này với vật kia trở nên dính vào nhau, không tách rời. Ví dụ「よごれが付く」(bám bẩn).

Dịch bằng AI

N4 漬ける つける
Việc cho rau v.v. vào muối v.v. rồi để đó. Ví dụ「やさいを漬ける」(muối rau).

Dịch bằng AI

N4 都合 つごう
Tình hình về việc có vừa vặn thích hợp hay không để làm một việc gì đó.「都合が悪い」.

Dịch bằng AI

N4 伝える つたえる
Việc chuyển câu chuyện hoặc cảm xúc đến người khác.

Dịch bằng AI

N4 続く つづく
Việc cùng một điều tiếp diễn không ngắt quãng. Ví dụ「雨が続く」(mưa kéo dài). Từ tạo thành cặp là「続ける(つづける)」(tiếp tục làm gì đó).

Dịch bằng AI

N4 続ける つづける
Việc tiếp tục làm cùng một việc mà không ngừng nghỉ.

Dịch bằng AI

N4 包む つつむ
Việc bao phủ, bọc một vật bằng vải, giấy, v.v.「プレゼントを包む」.

Dịch bằng AI

N4 つま
Vợ. Người bạn đời của mình, nhìn từ phía người đàn ông đã kết hôn.

Dịch bằng AI

N4 つもり つもり
Suy nghĩ hoặc dự định sẽ làm một việc gì đó.「あした行くつもりです」.

Dịch bằng AI

N4 釣る つる
Việc dùng cần và dây câu để bắt cá.

Dịch bằng AI

N4 連れる つれる
Việc đưa người hay động vật cùng đi với mình. Ví dụ「子どもを連れて行く」(dẫn con đi cùng).

Dịch bằng AI

N4 丁寧 ていねい
Trạng thái lời nói hay hành động không thất lễ, chỉn chu và cẩn thận.

Dịch bằng AI

N4 適当 てきとう
Trạng thái vừa vặn, phù hợp một cách thích đáng. Cũng được dùng với nghĩa xấu là "làm cho qua loa, tùy tiện".「適当にやる」.

Dịch bằng AI

N4 できるだけ できるだけ
Càng nhiều càng tốt; hết mức có thể. Trong phạm vi có thể, cố gắng hết sức. 「できるだけ早く来てください」(hãy đến càng sớm càng tốt).

Dịch bằng AI

N4 手伝う てつだう
Giúp đỡ. Cùng làm công việc của người khác để giúp họ.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.