Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N4 · 80 từ Xóa bộ lọc Xem từ vựng N4
Xem từ vựng N4 Học trên trang riêng N4
N4 冷める さめる
Việc nhiệt độ của vật đang nóng hạ xuống. Cũng dùng để chỉ tình cảm yếu đi, như「きょうみが冷める」(hứng thú nguội đi).

Dịch bằng AI

N4
Thành phố。Đơn vị hành chính lớn hơn thị trấn (まち). 「大阪市」. Cùng chữ 「市」 nếu đọc là 「いち」 thì là từ khác chỉ sự kiện người ta tụ họp vào ngày đã định để mua bán hàng hóa.

Dịch bằng AI

N4
Chữ。Hình dạng được viết ra để biểu thị ngôn ngữ. Như ひらがな, かたかな, かんじ, v.v.

Dịch bằng AI

N4 試合 しあい
Việc thi đấu với đối thủ trong thể thao để phân định thắng thua.

Dịch bằng AI

N4 仕方 しかた
Phương pháp để làm một việc gì đó. Có nghĩa gần với 「作り方」. Trong 「しかたがない」 thì dùng với nghĩa là không còn cách nào khác.

Dịch bằng AI

N4 叱る しかる
Việc nhắc nhở nghiêm khắc người đã làm điều xấu.

Dịch bằng AI

N4 試験 しけん
Bài tập được ra để kiểm tra xem có hiểu, có làm được một điều gì đó hay không.

Dịch bằng AI

N4 事故 じこ
Sự việc xấu xảy ra ngoài dự tính do ô tô hay máy móc, v.v.

Dịch bằng AI

N4 地震 じしん
Động đất。Việc mặt đất rung chuyển.

Dịch bằng AI

N4 時代 じだい
Thời đại。Một khoảng thời gian nào đó trong lịch sử. 「江戸時代」. Cũng dùng với nghĩa là thời kỳ hiện tại. 「今の時代」.

Dịch bằng AI

N4 下着 したぎ
Đồ lót。Quần áo mặc bên trong, ở phía gần với da, bên dưới lớp áo ngoài.

Dịch bằng AI

N4 しっかり しっかり
Trạng thái vững chắc, khiến người ta yên tâm. 「しっかりつかまる」. Cũng dùng để chỉ trạng thái nghiêm túc, đàng hoàng, chỉn chu.

Dịch bằng AI

N4 失敗 しっぱい
Thất bại。Việc điều mình định làm không diễn ra suôn sẻ, không thành công.

Dịch bằng AI

N4 辞典 じてん
Từ điển。Sách giải thích ý nghĩa của các từ. Từ điển.

Dịch bằng AI

N4 品物 しなもの
Đồ vật để bán hay mua. Hàng hóa.

Dịch bằng AI

N4 しばらく しばらく
Một khoảng thời gian ngắn. 「しばらくお待ちください」(xin vui lòng chờ một lát). Cũng được dùng với nghĩa một khoảng thời gian dài. 「しばらく会っていない」(đã lâu không gặp).

Dịch bằng AI

N4 しま
Đảo. Vùng đất được biển bao quanh xung quanh.

Dịch bằng AI

N4 市民 しみん
Người đang sống ở thành phố đó.

Dịch bằng AI

N4 事務所 じむしょ
Tòa nhà hay căn phòng nơi làm các công việc hành chính.

Dịch bằng AI

N4 社会 しゃかい
Xã hội. Thế giới nơi mọi người tụ họp lại và cùng nhau sinh sống.

Dịch bằng AI

N4 社長 しゃちょう
Người có địa vị cao nhất trong công ty.

Dịch bằng AI

N4 自由 じゆう
Tự do. Việc có thể làm đúng theo ý mình nghĩ. Việc không bị ai ngăn cản.

Dịch bằng AI

N4 習慣 しゅうかん
Thói quen. Việc đã tiếp tục trong thời gian dài và trở thành việc luôn làm thường xuyên. Ví dụ: 「早くねる習慣がある」 (có thói quen đi ngủ sớm). Ngoài ra còn chỉ cách làm được duy trì từ xưa trong cộng đồng người của một quốc gia hay khu vực. Ví dụ: 「日本の習慣」 (tập quán của Nhật Bản).

Dịch bằng AI

N4 住所 じゅうしょ
Địa chỉ. Nơi đang sống.

Dịch bằng AI

N4 柔道 じゅうどう
judo. Một trong các võ thuật của Nhật Bản. Ném hay đè đối phương xuống.

Dịch bằng AI

N4 十分 じゅうぶん
Đủ. Trạng thái có đủ như mong muốn, không thiếu chỗ nào. Ví dụ「時間は十分ある」(có đủ thời gian). Từ đồng âm「充分(じゅうぶん)」cũng được dùng với nghĩa giống vậy.

Dịch bằng AI

N4 主人 しゅじん
Người chủ của một gia đình, cửa hàng, v.v. Chỉ người đứng đầu trong nhà hay cửa hàng đó. Ngày xưa, từ này chỉ người có địa vị cao nhất trong nhà (thường là người cha). Cũng được dùng để gọi chồng của đối phương một cách lịch sự.

Dịch bằng AI

N4 趣味 しゅみ
Sở thích. Việc mình thích và làm khi có thời gian.

Dịch bằng AI

N4 紹介 しょうかい
Giới thiệu. Việc cho người chưa biết biết về một người hay một vật. 「じこ紹介」(tự giới thiệu).

Dịch bằng AI

N4 正月 しょうがつ
Thời kỳ đặc biệt vào đầu năm. Tháng 1.

Dịch bằng AI

N4 小学校 しょうがっこう
Trường tiểu học. Trường học mà người ta đi học 6 năm bắt đầu từ 6 tuổi.

Dịch bằng AI

N4 小説 しょうせつ
Tiểu thuyết. Cuốn sách kể chuyện do tác giả sáng tác.

Dịch bằng AI

N4 招待 しょうたい
Lời mời. Việc mời người khác đến dự tiệc hay bữa ăn, v.v.

Dịch bằng AI

N4 承知 しょうち
Việc hiểu và chấp nhận. Có nghĩa gần với 「かしこまりました」, dùng được cả với người bề trên. 「承知しました」.

Dịch bằng AI

N4 将来 しょうらい
Tương lai. Khoảng thời gian từ nay về sau. 「将来のゆめ」(ước mơ tương lai).

Dịch bằng AI

N4 食事 しょくじ
Bữa ăn. Việc ăn uống như bữa sáng, bữa trưa, bữa tối.

Dịch bằng AI

N4 食堂 しょくどう
Nhà ăn, quán ăn. Cửa hàng hoặc phòng dùng để ăn cơm.

Dịch bằng AI

N4 食料品 しょくりょうひん
Các mặt hàng thực phẩm. 「食料品店」(cửa hàng thực phẩm).

Dịch bằng AI

N4 女性 じょせい
Phụ nữ. Người phụ nữ. Cách nói lịch sự.

Dịch bằng AI

N4 知らせる しらせる
Việc truyền đạt điều gì đó cho người khác để họ biết được. 「けっかを知らせる」(báo kết quả).

Dịch bằng AI

N4 調べる しらべる
Việc xem trong sách, trên internet, v.v. để xác nhận điều mình chưa biết.

Dịch bằng AI

N2, N4 人口 じんこう
Dân số. Số người đang sống ở một đất nước hay một thị trấn nào đó.

Dịch bằng AI

N4 神社 じんじゃ
Đền thần. Công trình kiến trúc của Nhật Bản nơi thờ thần linh.

Dịch bằng AI

N4 親切 しんせつ
Tử tế. Việc làm những điều có ích cho người khác một cách hết lòng.

Dịch bằng AI

N4 心配 しんぱい
Cảm giác không thể yên tâm vì nghĩ rằng có lẽ mọi việc sẽ không suôn sẻ. 「けんこうが心配だ」(lo lắng về sức khỏe).

Dịch bằng AI

N4 新聞社 しんぶんしゃ
Công ty làm ra và phát hành báo.

Dịch bằng AI

N4 水泳 すいえい
Bơi lội. Việc bơi, và môn thể thao đó.

Dịch bằng AI

N4 水道 すいどう
Cơ sở hạ tầng đưa nước đến tận nhà. Nước chảy ra từ vòi.

Dịch bằng AI

N4 数学 すうがく
Toán học. Môn học học về số và phép tính.

Dịch bằng AI

N4 過ぎる すぎる
Việc đi ngang qua, vượt qua một thời điểm hay một địa điểm. 「えきを過ぎる」(đi qua ga). Cũng được dùng với nghĩa mức độ quá nhiều. 「食べ過ぎる」(ăn quá nhiều).

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.