Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N4 · 80 từ Xóa bộ lọc Xem từ vựng N4
Xem từ vựng N4 Học trên trang riêng N4
N4 会議 かいぎ
Cuộc họp。Việc mọi người tụ họp lại và bàn bạc trong công việc v.v.

Dịch bằng AI

N4 会議室 かいぎしつ
Phòng họp。Phòng để họp.

Dịch bằng AI

N4 会場 かいじょう
Địa điểm tổ chức。Nơi tổ chức lễ, đại hội, triển lãm v.v.

Dịch bằng AI

N4 会話 かいわ
Hội thoại。Việc nói chuyện, trò chuyện với người khác.

Dịch bằng AI

N4 帰り かえり
Việc trở về nhà hoặc nơi ban đầu, lúc trở về. Từ trái nghĩa là 「行き」.

Dịch bằng AI

N4 変える かえる
Việc làm cho trở thành thứ khác với trước đây. 「よていを変える」. Khi chính mình thay đổi thì dùng 「変わる」.

Dịch bằng AI

N4 科学 かがく
Khoa học。Môn học tìm hiểu cơ chế của tự nhiên bằng thí nghiệm và quan sát.

Dịch bằng AI

N4 かがみ
Gương。Dụng cụ để soi và nhìn thấy hình dáng của chính mình.

Dịch bằng AI

N4 掛ける かける
Việc treo hoặc đặt đồ vật lên một chỗ nào đó. 「かべに絵を掛ける」. Có nhiều cách dùng, như nghĩa gọi điện thoại hay nghĩa ngồi lên ghế v.v.

Dịch bằng AI

N4 堅い かたい
Trạng thái nội dung vững chắc và đáng tin cậy. Cũng dùng cho suy nghĩ hay tính cách nghiêm túc. Ví dụ「堅いしごと」(công việc ổn định). Được viết phân biệt với các từ đồng âm「硬い(かたい)」(cứng khi chạm vào) và「固い(かたい)」(sự gắn kết chặt).

Dịch bằng AI

N4 硬い かたい
Trạng thái vật cứng chắc, khó gãy hay móp. Ví dụ「硬い石」(hòn đá cứng). Cũng dùng cho cơ thể hay biểu cảm căng cứng. Được viết phân biệt với các từ đồng âm「堅い(かたい)」(nội dung vững chắc) và「固い(かたい)」(sự gắn kết chặt).

Dịch bằng AI

N2〜N4 家庭 かてい
Gia đình. Nơi các thành viên trong nhà như cha mẹ và con cái cùng chung sống.「家庭で作る料理」(món ăn làm ở nhà).

Dịch bằng AI

N4 代わり かわり
Việc một người hoặc vật khác đảm nhận vai trò đó. Với 「お代わり」thì cũng có nghĩa là ăn thêm một lần nữa món ăn.

Dịch bằng AI

N4 変わる かわる
Việc trở thành thứ khác với trước đây. 「きせつが変わる」. Khi chính mình làm cho thay đổi thì dùng 「変える」.

Dịch bằng AI

N4 考える かんがえる
Dùng đầu óc để suy nghĩ nhiều điều. 「こたえを考える」.

Dịch bằng AI

N4 関係 かんけい
Việc hai hoặc nhiều sự việc có liên hệ, kết nối với nhau. 「しごとに関係がある本」.

Dịch bằng AI

N4 簡単 かんたん
Trạng thái dễ hiểu, dễ dàng. Trạng thái không tốn công sức. 「簡単なもんだい」.

Dịch bằng AI

N4 機会 きかい
Cơ hội. Thời điểm vừa hay thích hợp để làm việc gì đó. 「話す機会がない」(không có cơ hội để nói chuyện).

Dịch bằng AI

N4 危険 きけん
Trạng thái nguy hiểm. Trạng thái có thể xảy ra thương tích hoặc tai nạn. Từ trái nghĩa là 「安全(あんぜん)」.

Dịch bằng AI

N4 聞こえる きこえる
Việc âm thanh hoặc giọng nói lọt vào tai. 「うたが聞こえる」.

Dịch bằng AI

N4 技術 ぎじゅつ
Kỹ thuật。Tay nghề hoặc phương pháp để tạo ra đồ vật hay thực hiện một việc gì đó.

Dịch bằng AI

N4 季節 きせつ
Mùa。Mỗi mùa xuân, hạ, thu, đông trong một năm.

Dịch bằng AI

N4 規則 きそく
Quy định mà mọi người phải tuân theo. 「学校の規則」.

Dịch bằng AI

N4 きぬ
Tơ lụa。Sợi và vải mềm mại, đẹp được làm ra từ loài sâu gọi là 蚕 (con tằm).

Dịch bằng AI

N4 記念 きねん
Việc làm một điều gì đó, hoặc vật lưu lại, để không quên. 「記念しゃしん」.

Dịch bằng AI

N4 厳しい きびしい
Trạng thái quy tắc hay sự chỉ dạy nghiêm khắc, không có chỗ dễ dãi. Cũng dùng với nghĩa thời tiết khắc nghiệt đến mức khó chịu đựng. 「厳しいさむさ」.

Dịch bằng AI

N4 気分 きぶん
Cảm giác của cơ thể hoặc tâm trạng hiện tại. 「気分がいい」「気分がわるい」.

Dịch bằng AI

N4 決まる きまる
Việc một điều gì đó được quyết định một cách rõ ràng. 「よていが決まる」. Khi chính mình quyết định thì dùng 「決める」.

Dịch bằng AI

N4 決める きめる
Chọn lựa một điều gì đó một cách rõ ràng và quyết định. 「行き先を決める」.

Dịch bằng AI

N4 気持ち きもち
Trạng thái cảm nhận trong lòng như vui, buồn v.v. Cũng dùng với nghĩa cảm giác của cơ thể. 「気持ちがわるい」.

Dịch bằng AI

N4 着物 きもの
Kimono。Trang phục truyền thống của Nhật Bản.

Dịch bằng AI

N4 きゅう
Đột ngột, vội vàng。Trạng thái xảy ra bất ngờ, đột ngột. 「急に雨がふる」. Cũng dùng với nghĩa vội vàng. 「急いで走る」.

Dịch bằng AI

N4 急行 きゅうこう
Tàu điện chạy nhanh bằng cách bỏ qua các ga ở giữa.

Dịch bằng AI

N4 教育 きょういく
Giáo dục. Việc dạy kiến thức và kỹ năng cho trẻ em hay người trẻ.

Dịch bằng AI

N4 教会 きょうかい
Nhà thờ。Tòa nhà nơi những người theo đạo Cơ Đốc tụ họp để cầu nguyện.

Dịch bằng AI

N4 競争 きょうそう
Việc so sánh tốc độ hay sức mạnh v.v. để quyết định xem ai là người giỏi nhất.

Dịch bằng AI

N4 興味 きょうみ
Cảm giác muốn biết thêm, muốn thử làm một điều gì đó. 「音楽に興味がある」.

Dịch bằng AI

N4 近所 きんじょ
Nơi ở gần chỗ mình đang sống.

Dịch bằng AI

N4 具合 ぐあい
Tình trạng của cơ thể hoặc máy móc v.v. 「体の具合がわるい」.

Dịch bằng AI

N4 空気 くうき
Không khí。Thứ có ở xung quanh để con người hít thở. Cũng dùng với nghĩa là bầu không khí của một nơi/tình huống.

Dịch bằng AI

N4 空港 くうこう
Sân bay。Nơi máy bay cất cánh và hạ cánh.

Dịch bằng AI

N4 くさ
Cỏ。Thực vật màu xanh mọc ở vườn, núi v.v. Loại không phải là cây thân gỗ.

Dịch bằng AI

N4 くび
Cổ。Bộ phận nối giữa đầu và thân. Cũng dùng với nghĩa bị cho thôi việc. 「首になる」.

Dịch bằng AI

N4 くも
Mây。Khối màu trắng hoặc đen trôi nổi trên bầu trời.

Dịch bằng AI

N4 比べる くらべる
Nhìn hai hoặc nhiều thứ để tìm hiểu sự khác nhau. 「ねだんを比べる」.

Dịch bằng AI

N4 暮れる くれる
Mặt trời lặn và xung quanh trở nên tối. 「日が暮れる」. Cũng dùng với nghĩa một năm kết thúc. 「今年も暮れる」.

Dịch bằng AI

N4
Lông。Sợi nhỏ mọc trên cơ thể người hoặc động vật. Cũng dùng với nghĩa là nguyên liệu cho quần áo v.v. 「毛のセーター」.

Dịch bằng AI

N4 経済 けいざい
Kinh tế。Cơ chế tạo ra và luân chuyển hàng hóa, tiền bạc.

Dịch bằng AI

N4 警察 けいさつ
Cảnh sát。Nơi làm công việc bảo vệ an toàn của thị trấn và ngăn chặn những điều xấu; hoặc người làm công việc đó.

Dịch bằng AI

N4 景色 けしき
Phong cảnh。Quang cảnh xung quanh mà mắt nhìn thấy được, như núi, biển, v.v.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.