Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn.
Đăng ký
Trang chủ
› Sổ từ vựng
› Mọi cấp độ
ALL LEVELS・N1–N5
Tìm từ vựng trên mọi cấp độ
4,238 từ
(tổng N1–N5)
Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa
Trạng thái
Chọn ngẫu nhiên:
5 mục
10 mục
20 mục
N4
Xem từ vựng N4
Học trên trang riêng N4
›
☐ Chọn tất cả
Hàng loạt:
Đánh dấu đã học (0)
Đánh dấu chưa học (0)
Ghim (0)
Bỏ ghim (0)
☐
📌
Chưa học
N4
手袋
てぶくろ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Vật đeo vào tay khi trời lạnh hoặc lúc cần.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
寺
てら
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Chùa. Tòa nhà nơi nhà sư Phật giáo sống và để người ta đến lễ bái.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3〜N5
出る
でる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Ra; ra ngoài. Di chuyển từ trong ra ngoài. Dùng như 「家を出る」. Từ trái nghĩa là 「入る」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
点
てん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Điểm số của bài kiểm tra hay tương tự. Cũng dùng với nghĩa dấu chấm tròn nhỏ.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
店員
てんいん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Nhân viên bán hàng. Người làm việc trong cửa hàng.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
天気予報
てんきよほう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc báo trước thời tiết sắp tới.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
電灯
でんとう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Ánh sáng bằng điện.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
道具
どうぐ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Vật dùng khi làm một việc gì đó.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
遠く
とおく
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Nơi xa, chỗ xa.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
通る
とおる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc đi ngang qua đường v.v. Ví dụ「バスが道を通る」(xe buýt đi qua đường). Cũng dùng với nghĩa đỗ kỳ thi, như「しけんに通る」(đỗ kỳ thi).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
特に
とくに
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
So với những cái khác thì đặc biệt, nhất là.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
特別
とくべつ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Trạng thái khác với bình thường, đặc biệt.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
床屋
とこや
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Tiệm cắt tóc. Cửa tiệm để được cắt tóc.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
途中
とちゅう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Chỗ ở giữa quá trình đang làm hoặc đang đi đến đâu đó. 「学校へ行く途中」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
特急
とっきゅう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Tàu điện chạy nhanh hơn tàu tốc hành và dừng ở ít ga hơn.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
届ける
とどける
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Mang đồ vật đến tận người hoặc nơi đã được chỉ định.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
泊まる
とまる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Qua đêm ở khách sạn hoặc nhà người khác.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
取り替える
とりかえる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc đổi thứ đang có sang thứ khác. Ví dụ「電池を取り替える」(thay pin).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
泥棒
どろぼう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Kẻ trộm. Kẻ xấu lén lấy đồ của người khác.
Dịch bằng AI
Từ vựng theo cấp độ
Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.