Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn.
Đăng ký
Trang chủ
› Sổ từ vựng
› Mọi cấp độ
ALL LEVELS・N1–N5
Tìm từ vựng trên mọi cấp độ
4,238 từ
(tổng N1–N5)
Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa
Trạng thái
Chọn ngẫu nhiên:
5 mục
10 mục
20 mục
N4
Xem từ vựng N4
Học trên trang riêng N4
›
☐ Chọn tất cả
Hàng loạt:
Đánh dấu đã học (0)
Đánh dấu chưa học (0)
Ghim (0)
Bỏ ghim (0)
☐
📌
Chưa học
N4, N5
すぐ
すぐ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Ngay lập tức. Trạng thái mà điều gì đó xảy ra không để cách thời gian. 「すぐ来ます」. Cũng được dùng với nghĩa một địa điểm rất gần, như 「駅のすぐちかく」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
少ない
すくない
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Trạng thái mà số lượng nhỏ, ít. Từ trái nghĩa là 「多い」(nhiều).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
凄い
すごい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Trạng thái mà mức độ rất lớn. Được dùng cả với nghĩa tốt lẫn nghĩa xấu. 「凄いあめ」(mưa dữ dội).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
進む
すすむ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc di chuyển về phía trước. Cũng được dùng với nghĩa việc học hay công việc tiến triển.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
捨てる
すてる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc vứt bỏ thứ không cần thiết như là rác. 「ごみを捨てる」(vứt rác).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
砂
すな
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cát. Những hạt nhỏ có ở biển, sa mạc, v.v.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
素晴らしい
すばらしい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Trạng thái rất tốt. Trạng thái tốt đến mức khiến người ta cảm động.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
隅
すみ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Góc. Phần góc, phần rìa của một căn phòng hay một địa điểm.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
済む
すむ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc một điều gì đó kết thúc. 「しごとが済む」(công việc xong). Ở dạng 「〜ないで済む」cũng được dùng với nghĩa là không làm cũng được.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3〜N5
する
する
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Làm. Việc thực hiện một điều gì đó. 「べんきょうする」「しごとをする」. Ngoài ra, cũng được dùng với nghĩa cảm nhận âm thanh hay mùi, như 「音がする」「においがする」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
正解
せいかい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Đáp án đúng.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
生活
せいかつ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cuộc sống. Việc sinh sống bằng cách mỗi ngày ăn uống, ngủ nghỉ, làm việc.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
生産
せいさん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc tạo ra, sản xuất ra đồ vật. Dùng như 「工場で品物を生産する」(sản xuất hàng hóa tại nhà máy).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
政治
せいじ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc quyết định và thực hiện cách cai quản một đất nước hay một thị trấn.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
西洋
せいよう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Các nước ở châu Âu và châu Mỹ. Từ trái nghĩa là 「東洋」(phương Đông).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
世界
せかい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Thế giới. Toàn bộ trái đất, tất cả các quốc gia và con người.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
席
せき
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
chỗ ngồi. Nơi để ngồi. Ở dạng 「〜席」 cũng dùng làm từ đếm số chỗ ngồi.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
説明
せつめい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc nói một cách chi tiết để người khác hiểu.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
背中
せなか
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Lưng. Phần phía sau của cơ thể, từ eo đến vai.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
背広
せびろ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Com-lê, âu phục. Bộ quần áo gồm áo khoác và quần thành bộ, đàn ông mặc khi đi làm.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
線
せん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Đường kẻ. Đường nét dài và mảnh kéo dài liên tục.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
全然
ぜんぜん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Từ đi kèm với「〜ない」ở phía sau để nhấn mạnh tâm trạng "hoàn toàn".「全然わからない」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
戦争
せんそう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Chiến tranh. Việc nước này với nước kia dùng vũ khí để tranh đấu.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
先輩
せんぱい
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Người vào trường học hoặc công ty trước mình. Từ trái nghĩa là「後輩」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N2, N4
専門
せんもん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc học hoặc nghiên cứu sâu về một điều gì đó.「専門は経済です」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
相談
そうだん
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc bàn bạc với người khác về điều khó khăn hoặc điều muốn quyết định.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
育てる
そだてる
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc nuôi lớn con cái, động vật, thực vật, v.v. cho trưởng thành.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
卒業
そつぎょう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc hoàn thành toàn bộ việc học ở trường. Từ trái nghĩa là「入学」.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
祖父
そふ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Bố của bố hoặc mẹ. Ông.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
祖母
そぼ
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Mẹ của bố hoặc mẹ. Bà.
Dịch bằng AI
Từ vựng theo cấp độ
Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.