Thứ chứa đựng bên trong; nội dung của câu chuyện hay bài văn v.v. 「話の内容」.
Dịch bằng AI
N3仲なか
Quan hệ giữa người với người. 「仲がいい」「仲直り」.
Dịch bằng AI
N2, N3仲間なかま
Người thân thiết cùng làm việc với nhau. 「仕事仲間」. Cũng dùng với nghĩa thứ thuộc cùng loại (「トマトは野菜の仲間」).
Dịch bằng AI
N2, N3中身なかみ
Vật đựng bên trong. 「箱の中身」. Cũng dùng với nghĩa nội dung của câu chuyện hay kế hoạch v.v.
Dịch bằng AI
N3眺めるながめる
Nhìn chầm chậm ra xa hay một phạm vi rộng. 「窓から景色を眺める」.
Dịch bằng AI
N2, N3流れるながれる
Chất lỏng di chuyển đi. 「川が流れる」. Cũng dùng với các nghĩa thời gian trôi qua, nghe thấy âm nhạc, kế hoạch bị hủy (「計画が流れる」) v.v. 「流す」 dùng khi người làm cho nước v.v. chảy đi, còn 「流れる」 dùng khi nước tự chảy: so sánh 「水を流す」 với 「水が流れる」.
Dịch bằng AI
N3, N5なくすなくす
Làm mất. Thứ mình có trở nên không tìm thấy nữa. Chữ Hán viết là 「無くす」 nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N3懐かしいなつかしい
Hoài niệm. Cảm giác lòng bị lôi cuốn khi nhớ lại chuyện xưa. 「懐かしい歌」.
Dịch bằng AI
N3斜めななめ
Hướng nghiêng, không thẳng (dọc hay ngang). 「帽子を斜めにかぶる」.
Dịch bằng AI
N2, N3生なま
Sống. Việc chưa nấu hay chưa nướng. 「生の魚」. Cũng dùng với nghĩa không phải ghi âm hay ghi hình, như 「生放送」.
Dịch bằng AI
N2, N3波なみ
Sóng. Chuyển động lên xuống của mặt nước biển hay hồ. 「波が高い」. Cũng dùng để ví chuyển động lặp lại, như 「人の波」「景気の波」.
Dịch bằng AI
N3涙なみだ
Nước mắt. Nước chảy ra từ mắt khi buồn hay vui. 「涙を流す」.
Dịch bằng AI
N3悩むなやむ
Không quyết định được nên làm thế nào, suy nghĩ khổ sở. 「進路に悩む」「買うかどうか悩む」. Cũng dùng với nghĩa chịu khổ vì cơn đau cơ thể hay rắc rối kéo dài, và khi đó dạng 「〜に悩む」 chỉ ra nguyên nhân. 「頭痛に悩む」「騒音に悩む」.
Dịch bằng AI
N3鳴らすならす
Làm phát ra âm thanh. 「ベルを鳴らす」. 「鳴らす」 dùng khi người tác động làm phát ra tiếng, còn 「鳴る」 dùng khi vật tự phát ra tiếng: so sánh 「ベルを鳴らす」 với 「ベルが鳴る」.
Dịch bằng AI
N3なるべくなるべく
Càng ~ càng tốt; hết mức có thể. 「なるべく早く来てください」.
Dịch bằng AI
N3なんとなくなんとなく
Không có lý do rõ ràng. 「なんとなく気になる」.
Dịch bằng AI
N3似合うにあう
Quần áo hay kiểu tóc v.v. hợp và vừa với người đó. 「帽子が似合う」.
Dịch bằng AI
N3匂うにおう
Cảm nhận được mùi. 「花が匂う」. Với mùi khó chịu thì cũng dùng chữ Hán 「臭う」.
Dịch bằng AI
N3苦手にがて
Việc không làm giỏi, hoặc không thích. 「数学が苦手だ」「あの人は苦手だ」. Từ trái nghĩa là 「得意」.
Dịch bằng AI
N3握るにぎる
Khép các ngón tay lại và nắm chắc. 「ハンドルを握る」. Cũng dùng với nghĩa giành được và nắm giữ thứ quan trọng, như 「秘密を握る」.
Dịch bằng AI
N3日常にちじょう
Cuộc sống bình thường hằng ngày. 「日常会話」.
Dịch bằng AI
N3日光にっこう
Ánh sáng mặt trời. 「日光浴」.
Dịch bằng AI
N3にっこりにっこり
Trạng thái cười vui vẻ mà không thành tiếng. 「にっこりほほえむ」.
Dịch bằng AI
N3入力にゅうりょく
Nhập chữ hay dữ liệu vào máy tính v.v. 「パスワードを入力する」. Từ trái nghĩa là 「出力」.
Dịch bằng AI
N3煮るにる
Nấu thực phẩm trên lửa cùng với nước hay gia vị, đun trong khi nêm nếm. 「野菜を煮る」. Trong khi 「ゆでる」 chỉ là đun bằng nước sôi, thì 「煮る」 thường chỉ việc nấu có nêm nếm.
Dịch bằng AI
N2, N3人間にんげん
Con người. 「人間関係」. Hay dùng khi phân biệt với động vật.
Dịch bằng AI
N3人数にんずう
Số người. 「人数を数える」.
Dịch bằng AI
N2, N3縫うぬう
May. Dùng kim và chỉ nối vải v.v. lại. 「服を縫う」. Cũng dùng với nghĩa len lỏi đi qua khe hở, như 「人ごみを縫って歩く」.
Dịch bằng AI
N2, N3抜くぬく
Kéo vật ở bên trong ra ngoài. 「歯を抜く」「くぎを抜く」. Cũng dùng rộng rãi với nghĩa làm qua loa hay vượt lên trước, như 「手を抜く」「追い抜く」. 「抜く」 dùng khi người kéo ra, còn 「抜ける」 dùng khi vật tự rời ra: so sánh 「歯を抜く」 với 「歯が抜ける」.
Dịch bằng AI
N2, N3抜けるぬける
Vật ở bên trong tuột ra ngoài. 「髪が抜ける」. Cũng dùng với nghĩa đi xuyên qua, như 「トンネルを抜ける」, và nghĩa rời bỏ, như 「メンバーから抜ける」. 「抜く」 dùng khi người kéo ra, còn 「抜ける」 dùng khi vật tự rời ra: so sánh 「歯を抜く」 với 「歯が抜ける」.
Dịch bằng AI
N3布ぬの
Vải. Vật làm bằng cách dệt sợi; nguyên liệu của quần áo v.v. 「布のかばん」.
Dịch bằng AI
N3願うねがう
Mong muốn mọi việc thành như vậy. 「成功を願う」. Cũng dùng với nghĩa nhờ vả người khác (「お願いします」).
Dịch bằng AI
N3ねずみねずみ
Con vật nhỏ, nhanh nhẹn, hay gặm đồ. Chữ Hán viết là 「鼠」 nhưng vì là chữ Hán ít dùng trong đời thường nên viết bằng hiragana hoặc katakana.
Dịch bằng AI
N3熱中ねっちゅう
Say mê một việc. 「ゲームに熱中する」.
Dịch bằng AI
N2, N3年代ねんだい
Một khoảng thời đại. 「1990年代」. Cũng dùng với nghĩa tầng lớp có tuổi gần nhau, như 「同年代」.
Dịch bằng AI
N3年齢ねんれい
Số tuổi. 「年齢を聞く」.
Dịch bằng AI
N3農家のうか
Gia đình hay người làm nghề nông. 「農家の人」.
Dịch bằng AI
N3農業のうぎょう
Nông nghiệp. Ngành sản xuất trồng trọt cây trồng trên ruộng đồng hay chăn nuôi gia súc.
Dịch bằng AI
N3能力のうりょく
Năng lực. Sức để hoàn thành công việc. 「能力が高い」.
Dịch bằng AI
N3乗せるのせる
Đặt người hay vật lên phương tiện v.v. 「客を車に乗せる」. 「乗せる」 dùng khi đưa người hay vật khác lên phương tiện, còn 「乗る」 dùng khi chính mình lên phương tiện: so sánh 「客を車に乗せる」 với 「客が車に乗る」. Lưu ý viết phân biệt với 「載せる」 có cùng cách đọc (đăng bài lên báo v.v.).
Dịch bằng AI
N3望むのぞむ
Mong muốn mọi việc thành như vậy. 「平和を望む」. Cũng có nghĩa nhìn ra xa, như 「山を望む」.
Dịch bằng AI
N3伸ばすのばす
Làm cho chiều dài hay sức lực lớn lên. 「髪を伸ばす」「背筋を伸ばす」. Cũng dùng với nghĩa làm cho phát triển, như 「才能を伸ばす」. 「伸ばす」 dùng khi người tác động làm cho dài ra hay lớn lên, còn 「伸びる」 dùng khi tự nó dài ra hay lớn lên: so sánh 「髪を伸ばす」 với 「髪が伸びる」. Với nghĩa kéo dài thời hạn thì viết là 「延ばす」.
Dịch bằng AI
N2, N3伸びるのびる
Chiều dài hay sức lực lớn lên. 「髪が伸びる」「売り上げが伸びる」. 「伸ばす」 dùng khi người tác động làm cho dài ra hay lớn lên, còn 「伸びる」 dùng khi tự nó dài ra hay lớn lên: so sánh 「髪を伸ばす」 với 「髪が伸びる」. Với nghĩa thời gian kéo dài thì viết là 「延びる」.
Dịch bằng AI
N3述べるのべる
Nói ý nghĩ hay ý kiến bằng lời. Mang tính văn viết, trong lời nói thì thường dùng 「言う」. 「意見を述べる」.
Dịch bằng AI
N3載るのる
Bài viết hay ảnh xuất hiện trên báo hay sách v.v. 「新聞に載る」. Cũng dùng với nghĩa vật được đặt lên trên cái gì đó (「机に載っている本」). 「載せる」 dùng khi người đăng lên báo v.v., còn 「載る」 dùng khi bài viết hay ảnh xuất hiện ở đó: so sánh 「記事を載せる」 với 「記事が載る」. Lưu ý viết phân biệt với 「乗る」 có cùng cách đọc (lên phương tiện).
Dịch bằng AI
N3, N5乗るのる
Đi; lên (xe). Lên tàu điện, ô tô v.v. Từ trái nghĩa là 「降りる」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.