Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N3 · 218 từ Xóa bộ lọc Xem từ vựng N3
Xem từ vựng N3 Học trên trang riêng N3
N3 誤解 ごかい
Hiểu lầm. Tiếp nhận sai ý nghĩa hay tình cảm. 「誤解を招く」「誤解を解く」.

Dịch bằng AI

N3 語学 ごがく
Việc học ngoại ngữ. 「語学が得意だ」「語学学校」.

Dịch bằng AI

N3 呼吸 こきゅう
Việc hít vào và thở ra. 「深く呼吸する」. Cũng dùng với nghĩa nhịp điệu ăn ý giữa các bên, như 「呼吸が合う」.

Dịch bằng AI

N3 国籍 こくせき
Quốc tịch. Tư cách cho biết người đó là quốc dân của nước nào. 「日本国籍」「国籍を取得する」.

Dịch bằng AI

N3 国立 こくりつ
Được xây dựng bằng tiền của nhà nước và do nhà nước vận hành. Thường gắn vào tên cơ sở, như 「国立大学」「国立公園」「国立博物館」「国立図書館」「国立競技場」. Cũng dùng một mình, như 「この大学は国立だ」. Dùng thành cặp với 「私立」「県立」「市立」.

Dịch bằng AI

N3 焦げる こげる
Bị cháy đen do nướng quá. 「パンが焦げる」「焦げたにおい」. Tự nó cháy đen là 「焦げる」, còn người nấu quá lửa làm cho nó cháy đen là 「焦がす」, dùng phân biệt như 「ごはんが焦げる」 với 「ごはんを焦がす」.

Dịch bằng AI

N3 凍える こごえる
Mất cảm giác cơ thể vì lạnh. 「手が凍える」「凍えるような寒さ」.

Dịch bằng AI

N3 試み こころみ
Việc thử làm xem sao. 「新しい試み」. Dạng động từ là 「試みる」.

Dịch bằng AI

N3 こし
Thắt lưng. Phần cong ở dưới lưng của cơ thể. 「腰が痛い」. Cũng có cách nói như 「腰が低い」 (thái độ lịch sự) và 「腰を下ろす」 (ngồi xuống).

Dịch bằng AI

N3 個人 こじん
Cá nhân. Từng người một, đối lập với tập thể. 「個人の意見」「個人的な問題」「個人情報」.

Dịch bằng AI

N3 越す こす
Vượt qua nơi chốn hay thời điểm để sang phía bên kia. 「年を越す」「冬を越す」「引っ越す」. Ở dạng 「お越しください」 cũng trở thành kính ngữ của 「来る」.

Dịch bằng AI

N3 国家 こっか
Quốc gia. Khối thống nhất có lãnh thổ, quốc dân và chính phủ. 「国家試験」. Trang trọng hơn 「国」, dùng trong chuyện chính trị hay pháp luật.

Dịch bằng AI

N3 国会 こっかい
Nghị viện quan trọng nhất, quyết định luật pháp và ngân sách của quốc gia. 「国会議員」「国会で審議する」.

Dịch bằng AI

N3 固定 こてい
Việc cố định chắc chắn vào một vị trí hoặc trạng thái để không xê dịch. 「固定給」.

Dịch bằng AI

N3, N5 子供 こども
Người còn nhỏ tuổi. Trái nghĩa với người lớn. Cũng dùng với nghĩa con trai, con gái của mình. Nhiều khi cũng viết là 「子ども」.

Dịch bằng AI

N3 好む このむ
Ưng ý và tự mình chọn. Là cách nói hơi trang trọng hơn 「好き」.

Dịch bằng AI

N3 こぼす こぼす
Là việc vô ý làm tràn chất lỏng hay bột ra ngoài. Cũng có nghĩa là thốt ra sự bất mãn hay than phiền. Dùng như 「水をこぼす」「愚痴をこぼす」, diễn tả hành vi đưa ra ngoài một cách vô ý.

Dịch bằng AI

N3 ごまかす ごまかす
Là việc che đậy bằng lời nói dối hay biện pháp tạm thời, giấu đi sự thật. Dùng như 「年齢をごまかす」「答えをごまかす」, là động từ phê phán hành vi lừa người khác.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.