Nhà hát. Tòa nhà để trình diễn kịch hay chiếu phim. So với 「映画館」, thường chỉ tòa nhà có sân khấu.
Dịch bằng AI
N3化粧けしょう
Trang điểm. Thoa phấn hay son để làm cho khuôn mặt đẹp hơn. 「化粧をする」「化粧品」.
Dịch bằng AI
N3けちけち
Việc tiếc tiền hay tiếc đồ không muốn bỏ ra; cũng chỉ người như vậy. 「けちな人」. Cũng có cách nói như 「けちをつける」 (cố tình bới móc khuyết điểm).
Dịch bằng AI
N3結果けっか
Kết quả. Trạng thái cuối cùng xảy ra do một việc làm nguyên nhân. 「試験の結果」「努力の結果」. Từ trái nghĩa là 「原因」.
Dịch bằng AI
N3結局けっきょく
Sau bao nhiêu chuyện, rốt cuộc thì. 「結局、行かなかった」「結局は同じことだ」.
Dịch bằng AI
N3決心けっしん
Quyết tâm rõ ràng trong lòng rằng sẽ làm thế này. 「留学を決心する」「決心がつかない」.
Dịch bằng AI
N3欠席けっせき
Vắng mặt. Không đến trường hay không dự buổi họp. 「会議を欠席する」「欠席者」. Từ trái nghĩa là 「出席」.
Dịch bằng AI
N3決定けってい
Quyết định rõ ràng một việc; việc được quyết định. 「方針を決定する」「優勝が決定した」. Là từ trang trọng hơn 「決める」.
Dịch bằng AI
N3欠点けってん
Khuyết điểm. Chỗ không tốt; chỗ còn thiếu. 「欠点を直す」. Từ có nghĩa trái ngược là 「長所」. Gần như giống 「短所」.
Dịch bằng AI
N3結論けつろん
Kết luận. Sự tổng kết cuối cùng của cuộc thảo luận hay suy nghĩ. 「結論を出す」「結論から言うと」.
Dịch bằng AI
N3煙けむり
Khói. Khí màu xám hay trắng tỏa ra khi vật cháy. 「たばこの煙」「煙が出る」.
Dịch bằng AI
N3険しいけわしい
Độ dốc của núi hay dốc gắt, khó leo. 「険しい山道」. Cũng dùng với nghĩa nghiêm khắc và gay gắt, như 「険しい表情」.
Dịch bằng AI
N3券けん
Vé. Tờ giấy chứng minh đã trả tiền. 「乗車券」「入場券」「商品券」.
Dịch bằng AI
N3現金げんきん
Tiền mặt. Tiền dùng được ngay tại chỗ ở dạng tiền giấy hay tiền xu. 「現金で払う」. Cũng có cách dùng như 「現金な人」 (người thay đổi thái độ ngay theo lợi hại).
Dịch bằng AI
N3言語げんご
Ngôn ngữ. Hệ thống ngôn từ mà con người dùng để truyền đạt suy nghĩ. 「言語を学ぶ」「プログラミング言語」. Là từ trang trọng hơn 「言葉」.
Dịch bằng AI
N3健康けんこう
Sức khỏe. Thân thể và tâm hồn không có chỗ nào hỏng, khỏe khoắn. 「健康な体」「健康に気をつける」.
Dịch bằng AI
N3検査けんさ
Kiểm tra xem có chỗ hỏng hay sai sót nào không. 「健康診断で血液を検査する」「持ち物検査」.
Dịch bằng AI
N3現在げんざい
Bây giờ; thời điểm hiện tại. 「現在の状況」「現在も続いている」. Từ trái nghĩa là 「過去」「未来」.
Dịch bằng AI
N3現実げんじつ
Trạng thái đúng như thực tế đang có ngay trước mắt. 「現実を見る」「現実的な計画」. Từ trái nghĩa là 「理想」「空想」.
Dịch bằng AI
N3建設けんせつ
Xây dựng mới những thứ lớn như tòa nhà hay đường sá. 「ダムを建設する」「建設会社」. Từ trái nghĩa là 「破壊」.
Dịch bằng AI
N3現代げんだい
Hiện đại. Thời đại hiện nay. 「現代の若者」「現代社会」. Là phân kỳ lịch sử thì thường chỉ từ sau Thế chiến thứ hai đến nay.
Dịch bằng AI
N3建築けんちく
Kiến trúc. Việc xây dựng công trình; cũng chỉ kỹ thuật hay kiểu dáng đó. 「建築家」「木造建築」.
Dịch bằng AI
N3現場げんば
Hiện trường. Nơi sự việc thực sự diễn ra. 「工事現場」「事故の現場」. Cũng dùng với nghĩa những người thực sự đang làm việc, như 「現場の意見」.
Dịch bằng AI
N3権利けんり
Quyền lợi. Tư cách được pháp luật v.v. công nhận rằng có thể làm một việc theo ý chí của mình. 「権利を守る」「発言する権利」. Từ trái nghĩa là 「義務」.
Dịch bằng AI
N3語ご
Lời; từ. Không dùng một mình như 「語を覚える」, mà dùng kết hợp với từ khác. Khi đứng trước: 「語学」「語順」「語数」. Khi đứng sau: 「単語」「外来語」「流行語」「熟語」. Cũng thường gắn vào tên nước hay khu vực để chỉ ngôn ngữ đó, như 「日本語」「フランス語」.
Dịch bằng AI
N3恋こい
Tình cảm yêu thích mãnh liệt một người nào đó và muốn được gặp. 「恋をする」「恋に落ちる」. So với 「愛」, nó đặt trọng tâm vào cảm giác khao khát đối phương.
Dịch bằng AI
N3恋しいこいしい
Cảm giác mong mỏi mãnh liệt được gặp người đang ở xa. 「遠くにいる家族が恋しい」. Không chỉ dùng cho người mà còn dùng cho nơi chốn, đồ vật, mùa và những thứ không phải là người; khi đó nó diễn tả tình cảm khao khát và yêu quý thứ hiện không ở bên cạnh và không có được. 「故郷が恋しい」「日本の味噌汁が恋しい」「暖かい春が恋しい」.
Dịch bằng AI
N3恋人こいびと
Người yêu. Đối tượng đang yêu nhau. 「恋人ができる」「恋人同士」.
Dịch bằng AI
N3好意こうい
Tình cảm quý mến đối phương và muốn đối xử tốt với họ. Diễn tả tấm lòng tử tế, như 「好意で手伝う」「ご好意に甘える」. Ngoài ra còn chỉ tình cảm yêu đương khi bị người đó thu hút, và ở dạng 「好意を寄せる」「好意を持つ」 thường mang nghĩa thích đối phương như một đối tượng yêu đương. Từ đồng âm 「行為」 chỉ việc con người làm, ý nghĩa hoàn toàn khác nên phải viết phân biệt.
Dịch bằng AI
N3行為こうい
Việc con người làm. Hành vi, cách cư xử. Dùng như 「違法行為」. Từ đồng âm 「好意」 là từ khác.
Dịch bằng AI
N3幸運こううん
Việc gặp may. 「幸運にめぐまれる」「幸運を祈る」. Từ trái nghĩa là 「不運」.
Dịch bằng AI
N3効果こうか
Hiệu quả. Kết quả tốt xuất hiện nhờ tác động. 「薬の効果」「効果がある」. 「逆効果」 (việc ngược lại thành kết quả xấu) cũng hay được dùng.
Dịch bằng AI
N3高価こうか
Giá cả đắt đỏ. 「高価な宝石」. Từ trái nghĩa là 「安価」. Viết phân biệt với 「効果」 (kết quả tốt) và 「硬貨」 (tiền kim loại) có cùng cách đọc.
Dịch bằng AI
N3豪華ごうか
Trạng thái xa xỉ và lộng lẫy. 「豪華な食事」「豪華なホテル」.
Dịch bằng AI
N3合格ごうかく
Đỗ kỳ thi hay kỳ kiểm tra. 「大学に合格する」「合格発表」. Từ trái nghĩa là 「不合格」.
Dịch bằng AI
N3交換こうかん
Đổi vật này lấy vật khác. 「プレゼントを交換する」「部品を交換する」「名刺交換」.
Dịch bằng AI
N3航空こうくう
Hàng không. Việc bay trên trời bằng máy bay. Ít khi dùng một mình 「航空」, mà dùng kết hợp với từ khác, như 「航空会社」「航空券」「航空便」「航空機」「航空写真」.
Dịch bằng AI
N3合計ごうけい
Tổng cộng. Số hay lượng gộp toàn bộ lại. 「合計金額」「合計する」.
Dịch bằng AI
N3攻撃こうげき
Xông vào tấn công kẻ thù. 「攻撃をしかける」. Cũng dùng với nghĩa chỉ trích mạnh mẽ, như 「発言を攻撃する」. Từ trái nghĩa là 「守備」「防御」.
Dịch bằng AI
N3広告こうこく
Quảng cáo. Việc thông báo rộng rãi về sản phẩm hay dịch vụ; cũng chỉ đoạn văn hay hình ảnh đó. 「新聞広告」「広告を出す」.
Dịch bằng AI
N3交際こうさい
Việc giao thiệp với người khác, đặc biệt là hẹn hò với tư cách người yêu. 「交際を始める」「交際範囲が広い」.
Dịch bằng AI
N3高速こうそく
Tốc độ rất nhanh. 「高速で移動する」. Cũng hay dùng làm dạng viết tắt của 「高速道路」 (「高速に乗る」).
Dịch bằng AI
N3行動こうどう
Hành động. Thực sự cử động cơ thể để làm việc gì đó. 「行動を起こす」「行動力」.
Dịch bằng AI
N3強盗ごうとう
Việc đe dọa người khác để cướp tiền hay đồ; cũng chỉ kẻ phạm tội đó. 「銀行強盗」「強盗に入られる」.
Dịch bằng AI
N3購入こうにゅう
Mua đồ. Là cách nói hơi trang trọng hơn 「買う」.
Dịch bằng AI
N3幸福こうふく
Sự viên mãn và hạnh phúc. 「幸福な家庭」. Là từ trang trọng hơn 「幸せ」. Từ có nghĩa trái ngược là 「不幸」.
Dịch bằng AI
N3興奮こうふん
Trạng thái cảm xúc dâng cao, lòng không thể bình tĩnh lại.
Dịch bằng AI
N3効率こうりつ
Tỷ lệ thành quả đạt được so với thời gian hay sức lực đã bỏ ra. 「効率がいい」 nghĩa là ít lãng phí.
Dịch bằng AI
N3越えるこえる
Đi sang phía bên kia của núi, sông hay ranh giới. 「国境を越える」「峠を越える」. Từ 「超える」 có cùng cách đọc mang nghĩa vượt trên số lượng hay giới hạn (「1万人を超える」), nên viết phân biệt.
Dịch bằng AI
N3凍るこおる
Nước v.v. lạnh đi và đông cứng lại. 「湖が凍る」「道路が凍る」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.