Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N3 · 147 từ Xóa bộ lọc Xem từ vựng N3
Xem từ vựng N3 Học trên trang riêng N3
N3 定員 ていいん
Số người được quy định. Dùng như 「定員50名」.

Dịch bằng AI

N3 定期 ていき
Khoảng thời gian hay thời điểm được quy định. Dùng như 「定期検査」. Cũng dùng như cách nói tắt của 「定期券」 (loại vé đi lại có thể dùng nhiều lần trên một đoạn đường cố định).

Dịch bằng AI

N3 程度 ていど
Mức độ hay cấp độ của sự việc. Dùng như 「けがの程度」. Cũng dùng với nghĩa 「〜くらい」 (khoảng chừng) như trong 「30分程度」.

Dịch bằng AI

N3 出来事 できごと
Sự việc đã xảy ra. 「今日の出来事」.

Dịch bằng AI

N3 手品 てじな
Trò biểu diễn kỹ xảo trông kỳ ảo bằng cách dùng bài tây hay đồng xu v.v. 「手品師」.

Dịch bằng AI

N3 手帳 てちょう
Cuốn sổ nhỏ để ghi lịch hẹn hay ghi chú. 「手帳に予定を書く」.

Dịch bằng AI

N3 てつ
Sắt. Kim loại cứng và chắc. Được dùng rộng rãi cho đường ray hay công trình v.v.

Dịch bằng AI

N3 手続き てつづき
Cách thức thủ tục cần thiết để tiến hành chính thức một việc. 「入学の手続き」.

Dịch bằng AI

N3 鉄道 てつどう
Đường sắt. Phương tiện giao thông có tàu chạy trên đường ray.

Dịch bằng AI

N3 徹夜 てつや
Thức suốt đêm không ngủ. 「徹夜で勉強する」.

Dịch bằng AI

N3 照らす てらす
Chiếu ánh sáng để làm sáng lên. 「月が道を照らす」. 「照らす」 dùng khi chiếu ánh sáng vào vật gì cho sáng, còn 「照る」 dùng khi chính mặt trời hay mặt trăng tỏa sáng: so sánh 「月が道を照らす」 với 「日が照る」.

Dịch bằng AI

N3〜N5 出る でる
Ra; ra ngoài. Di chuyển từ trong ra ngoài. Dùng như 「家を出る」. Từ trái nghĩa là 「入る」.

Dịch bằng AI

N3 電子 でんし
Một trong những hạt rất nhỏ cấu tạo nên vật chất. Với nghĩa này, 「電子」 chỉ được dùng một mình trong các câu chuyện khoa học; thường ngày nó được dùng kết hợp với từ khác để chỉ những thứ sử dụng công nghệ điện hay kỹ thuật số, như 「電子レンジ」「電子辞書」「電子マネー」「電子書籍」「電子メール」.

Dịch bằng AI

N2, N3 点数 てんすう
Điểm số. Con số biểu thị thành tích của kỳ thi hay cuộc thi. 「点数が上がる」.

Dịch bằng AI

N3 電池 でんち
Pin. Dụng cụ tích điện để vận hành thiết bị. 「電池が切れる」.

Dịch bằng AI

N3 伝統 でんとう
Truyền thống. Văn hóa hay cách làm được truyền lại từ xưa. 「伝統行事」.

Dịch bằng AI

N3 電波 でんぱ
Sóng truyền trong không gian, dùng cho liên lạc của tivi hay điện thoại thông minh v.v. 「電波が悪い」.

Dịch bằng AI

N2, N3 動作 どうさ
Chuyển động của cơ thể. 「動作が速い」. Cũng dùng cho chuyển động của máy móc (「正常に動作する」).

Dịch bằng AI

N3 当時 とうじ
Hồi đó. Chỉ một thời kỳ nào đó trong quá khứ. 「当時は学生だった」.

Dịch bằng AI

N3 同時 どうじ
Cùng lúc. 「二人が同時に話し始めた」. Hay dùng ở dạng 「〜と同時に」.

Dịch bằng AI

N3 どうしても どうしても
Bằng bất cứ cách nào, nhất định. 「どうしても行きたい」. Khi dùng với phủ định thì mang nghĩa 「làm thế nào cũng không ~」 (「どうしても思い出せない」).

Dịch bằng AI

N3 どうせ どうせ
Thể hiện tâm trạng buông xuôi hay phó mặc rằng kết quả sẽ không thay đổi. 「どうせ間に合わない」. Ở dạng 「どうせ〜なら」「どうせ〜だから」, nó thể hiện tâm trạng chấp nhận tiền đề không thể thay đổi, rồi trên cơ sở đó chọn cách làm như thế này. 「どうせやるなら早いほうがいい」「どうせ買うなら良い物にしたい」.

Dịch bằng AI

N3 当然 とうぜん
Điều mà ai nghĩ cũng thấy nên như vậy. 「当然の結果」.

Dịch bằng AI

N3 到着 とうちゃく
Đến nơi đích. 「到着時間」. Từ trái nghĩa là 「出発」.

Dịch bằng AI

N3, N5 どうも どうも
Cách nói thân mật của 「ありがとう」. Cũng dùng như 「どうもすみません」.

Dịch bằng AI

N3, N5 遠い とおい
Xa. Khoảng cách lớn. Từ trái nghĩa là 「近い」.

Dịch bằng AI

N3 都会 とかい
Thành phố đông người tụ họp và nhộn nhịp. 「都会の生活」. Từ trái nghĩa là 「田舎」.

Dịch bằng AI

N2, N3 どく
Chất độc. Thứ gây hại khi vào cơ thể. 「毒キノコ」. Cũng dùng để ví thứ gây hại, như 「体に毒だ」.

Dịch bằng AI

N3 独身 どくしん
Việc chưa kết hôn. 「独身生活」.

Dịch bằng AI

N3 特徴 とくちょう
Điểm nổi bật khác với những cái khác. 「この町の特徴」.

Dịch bằng AI

N2, N3 独立 どくりつ
Độc lập. Không dựa vào người khác mà tự làm bằng sức mình. 「親から独立する」. Cũng dùng với nghĩa một nước thoát khỏi ách thống trị để trở thành một quốc gia.

Dịch bằng AI

N3, N5 ところ
Nơi chốn, địa điểm. Nhiều khi cũng viết bằng hiragana là 「ところ」.

Dịch bằng AI

N3 登山 とざん
Việc leo núi. 「登山靴」. Cách nói đi thành cặp là 「下山」.

Dịch bằng AI

N3 都市 とし
Thành phố có nhiều người sinh sống, là trung tâm chính trị và kinh tế. 「大都市」.

Dịch bằng AI

N3 年寄り としより
Người cao tuổi. Thường dùng lịch sự ở dạng 「お年寄り」.

Dịch bằng AI

N2, N3 土地 とち
Mặt đất. Cũng dùng với nghĩa một khu vực hay vùng miền (「知らない土地」).

Dịch bằng AI

N3 突然 とつぜん
Đột ngột, không báo trước. 「突然雨が降り出した」.

Dịch bằng AI

N3, N5 とても とても
Rất. Mức độ lớn. Dùng như 「とてもおいしい」「とてもさむい」. Ở dạng 「とても〜ない」 còn có nghĩa là không thể nào làm được(「とても食べられない」).

Dịch bằng AI

N3 届く とどく
Vật được gửi đến nơi. 「荷物が届く」. Cũng dùng với nghĩa tay hay tiếng vươn tới đó (「手が届く」「声が届く」). 「届ける」 dùng khi người mang đến chỗ đối phương, còn 「届く」 dùng khi vật đến được nơi đó: so sánh 「荷物を届ける」 với 「荷物が届く」.

Dịch bằng AI

N3 とにかく とにかく
Dù sao. Gác chuyện khác sang một bên, trước hết. 「とにかく急ごう」「とにかくやってみよう」. Cũng dùng khi muốn nói rằng dù các điểm khác thế nào đi nữa thì riêng điểm này là chắc chắn. 「この店はとにかく安い」「とにかく人が多かった」 là cách nêu bật một đặc điểm và nhấn mạnh nó.

Dịch bằng AI

N3 飛ばす とばす
Làm cho bay trong không trung. 「紙飛行機を飛ばす」. Cũng dùng với nghĩa bỏ qua đoạn giữa, như 「ページを飛ばす」. 「飛ばす」 dùng khi người tác động làm cho bay, còn 「飛ぶ」 dùng khi vật tự bay trong không trung: so sánh 「紙飛行機を飛ばす」 với 「紙飛行機が飛ぶ」.

Dịch bằng AI

N3, N5 止まる とまる
Dừng lại. Việc một vật đang chuyển động thì dừng lại, không còn chuyển động nữa. 「電車が止まる」.

Dịch bằng AI

N3 泊める とめる
Cho người khác trọ lại nhà mình v.v. 「友人を家に泊める」. 「泊める」 dùng cho bên đón người vào ở, còn 「泊まる」 dùng cho bên qua đêm ở đó: so sánh 「友人を家に泊める」 với 「友人が家に泊まる」. Lưu ý viết phân biệt với 「止める」「留める」 có cùng cách đọc.

Dịch bằng AI

N3 とら
Hổ. Động vật họ mèo cỡ lớn, có vằn vàng và đen.

Dịch bằng AI

N3 努力 どりょく
Nỗ lực. Dốc hết sức cố gắng vì mục tiêu. 「努力が実る」.

Dịch bằng AI

N3, N5 取る とる
Cầm bằng tay và đưa về phía mình. 「たなの本を取る」. Cũng dùng rộng cho những việc không dùng tay, như 「休みを取る」「年を取る」.

Dịch bằng AI

N3 どろ
Bùn. Đất trở nên mềm do lẫn nước. 「泥だらけ」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.