Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N3・N5 · 305 từ Xóa bộ lọc
N3 開会 かいかい
Bắt đầu buổi họp hay đại hội. 「開会式」「開会を宣言する」. Từ trái nghĩa là 「閉会」.

Dịch bằng AI

N3 解決 かいけつ
Giải quyết ổn thỏa vấn đề hay rắc rối. 「事件を解決する」「問題が解決した」.

Dịch bằng AI

N3 開始 かいし
Bắt đầu một việc. 「試合開始」「販売を開始する」. Là từ trang trọng hơn 「始める」. Từ có nghĩa trái ngược là 「終了」.

Dịch bằng AI

N5 会社 かいしゃ
Nơi mọi người tụ họp lại để làm việc. 「会社に行く」.

Dịch bằng AI

N3 外出 がいしゅつ
Ra ngoài từ nhà hay nơi làm việc. 「外出中」「外出をひかえる」.

Dịch bằng AI

N3 改善 かいぜん
Cải thiện. Sửa chỗ xấu để làm cho tốt hơn. 「生活を改善する」「関係が改善する」. Từ trái nghĩa là 「改悪」.

Dịch bằng AI

N5 階段 かいだん
Cầu thang. Nơi dùng chân để lên xuống, nối tầng trên và tầng dưới.

Dịch bằng AI

N3 快適 かいてき
Trạng thái dễ chịu và thoải mái. 「快適な部屋」「快適に過ごす」.

Dịch bằng AI

N3 開発 かいはつ
Việc tạo ra cái mới. Việc làm cho đất đai hoặc năng lực trở nên hữu ích. Dùng như 「商品開発」「能力開発」.

Dịch bằng AI

N3 回復 かいふく
Hồi phục. Cái đã xấu đi trở lại trạng thái tốt ban đầu. 「体力が回復する」「景気の回復」.

Dịch bằng AI

N5 買い物 かいもの
Việc mua đồ. 「スーパーで買い物をする」.

Dịch bằng AI

N5 買う かう
Trả tiền để một món đồ trở thành của mình. Từ trái nghĩa là 「売る」.

Dịch bằng AI

N5 返す かえす
Trả lại. Trả đồ đã mượn về cho người ban đầu. Ví dụ:「本を返す」(trả sách). Cần viết phân biệt với「帰す」đồng âm (cho người trở về nhà).

Dịch bằng AI

N3 替える かえる
Bỏ cái đang dùng để đổi sang cái khác. 「シーツを替える」「電池を替える」. Từ 「変える」 có cùng cách đọc mang nghĩa làm biến đổi trạng thái hay nội dung, 「代える」 mang nghĩa cho đảm nhận vai trò thay thế, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N5 帰る かえる
Trở về nơi mình đã ở trước đó như nhà hay đất nước của mình. 「家に帰る」.

Dịch bằng AI

N5 かお
Khuôn mặt, phần phía trước của đầu có mắt, mũi, miệng. 「顔を洗う」. Cũng dùng với nghĩa vẻ mặt biểu lộ cảm xúc, như 「こまった顔」.

Dịch bằng AI

N3 香り かおり
Mùi thơm. 「花の香り」「コーヒーの香り」. Không dùng cho mùi khó chịu. Dạng động từ là 「香る」.

Dịch bằng AI

N3 画家 がか
Họa sĩ. Người làm nghề vẽ tranh.

Dịch bằng AI

N3 抱える かかえる
Ôm giữ như vòng tay ôm quanh. 「荷物を抱える」. Cũng dùng với nghĩa đang mang điều rắc rối, như 「問題を抱える」「借金を抱える」.

Dịch bằng AI

N3 価格 かかく
Giá của món hàng. 「価格が上がる」「販売価格」. Trang trọng hơn 「値段」, dùng trong kinh doanh hay tin tức.

Dịch bằng AI

N3 化学 かがく
Hóa học. Ngành học nghiên cứu tính chất và biến đổi của vật chất. 「化学反応」「化学製品」. Để phân biệt với 「科学」 có cùng cách đọc, trong lời nói đôi khi gọi là 「ばけがく」.

Dịch bằng AI

N3 輝く かがやく
Tỏa sáng. Phát sáng lấp lánh. 「星が輝く」. Cũng dùng với nghĩa trông sống động rạng rỡ, như 「目が輝く」「輝かしい成績」.

Dịch bằng AI

N3 かかり
Người phụ trách công việc đó. 「案内係」「係の人に聞く」. Cũng tạo thành các từ ghép như 「係員」「係長」.

Dịch bằng AI

N5 かかる かかる
Mất (thời gian hoặc tiền). Cần đến thời gian hoặc tiền bạc. Ví dụ:「駅まで十分かかる」(mất mười phút đến ga). Còn có nhiều cách dùng khác như「かぎがかかる」(bị khóa),「電話がかかる」(có điện thoại gọi đến). Viết bằng Hán tự là「掛かる」nhưng thường được viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N2, N5 かぎ
Chìa khóa. Dụng cụ để đóng mở cửa, v.v.「かぎをかける」là việc khóa cửa lại để không mở được.

Dịch bằng AI

N3 限る かぎる
Định phạm vi chỉ đến mức đó. 「参加は学生に限る」. Hay dùng ở dạng 「〜に限って」 (cách nói chỉ lúc đó mới xảy ra chuyện xấu) và 「〜とは限らない」 (không thể nói lúc nào cũng vậy).

Dịch bằng AI

N5 書く かく
Viết chữ hay câu văn bằng bút hoặc bút chì. 「名前を書く」.

Dịch bằng AI

N3 隠す かくす
Che giấu. Làm cho không bị người khác nhìn thấy hay biết đến. 「お金を隠す」「本心を隠す」. 「隠す」 dùng khi người làm cho người hay vật không bị nhìn thấy, còn 「隠れる」 khi chính mình trở nên không bị nhìn thấy: 「子どもを隠す」 đối lại với 「子どもが隠れる」.

Dịch bằng AI

N5 学生 がくせい
Người học ở trường. Thường chỉ người học ở đại học.

Dịch bằng AI

N3 拡大 かくだい
Mở rộng ra cho lớn; việc trở nên lớn. 「写真を拡大する」「感染が拡大する」. Từ có nghĩa trái ngược là 「縮小」.

Dịch bằng AI

N3 隠れる かくれる
Giấu hình dạng để người khác không phát hiện. 「木の陰に隠れる」. Cũng dùng với nghĩa chưa được thế gian biết đến, như 「隠れた名店」. 「隠れる」 dùng khi chính mình trở nên không bị nhìn thấy, còn 「隠す」 khi người làm cho người hay vật không bị nhìn thấy: 「子どもが隠れる」 đối lại với 「子どもを隠す」.

Dịch bằng AI

N3 かげ
Bóng. Hình tối tạo ra phía sau vật khi có ánh sáng chiếu vào. 「影ができる」「影ふみ」. Cũng có cách nói như 「影が薄い」 (không nổi bật). Từ 「陰」 có cùng cách đọc chỉ nơi ánh sáng không chiếu tới, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N3 かげ
Nơi ánh sáng hay tầm nhìn không chiếu tới. 「木の陰で休む」「ドアの陰にかくれる」. Cũng dùng với nghĩa nơi người khác không nhìn thấy, như 「陰で悪口を言う」. Từ 「影」 có cùng cách đọc chỉ hình tối do ánh sáng tạo ra, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N3 欠ける かける
Một phần bị vỡ và trở nên thiếu. 「茶わんが欠ける」. Cũng dùng với nghĩa thiếu thứ cần thiết, như 「常識に欠ける」「メンバーが一人欠ける」.

Dịch bằng AI

N3 過去 かこ
Quá khứ. Thời đã qua. 「過去をふり返る」「過去の失敗」. Từ trái nghĩa là 「未来」「現在」.

Dịch bằng AI

N3 かご
Đồ đựng làm bằng cách đan tre hay dây thép. 「買い物籠」「鳥籠」.

Dịch bằng AI

N3 囲む かこむ
Bao quanh. Vây quanh xung quanh. 「テーブルを囲む」「山に囲まれた町」. Dạng danh từ là 「囲い」.

Dịch bằng AI

N5 かさ
Ô, dù. Dụng cụ che để chắn mưa hay ánh nắng. Nói là「傘をさす」(che ô).

Dịch bằng AI

N3 火災 かさい
Tai họa cháy tòa nhà v.v. 「火災報知器」「火災が発生する」. Là cách nói trang trọng của 「火事」, dùng trong tin tức hay giấy tờ.

Dịch bằng AI

N3 重なる かさなる
Vật chồng lên nhau ở cùng một chỗ. 「本が重なる」. Cũng dùng với nghĩa tập trung vào cùng một thời điểm, như 「予定が重なる」「不幸が重なる」.

Dịch bằng AI

N3 重ねる かさねる
Đặt vật lên vật để chồng lên. 「皿を重ねる」. Cũng dùng với nghĩa lặp đi lặp lại liên tục, như 「努力を重ねる」「年を重ねる」. 「重ねる」 dùng khi người xếp chồng lên, còn 「重なる」 khi các vật tự chồng lên nhau: 「皿を重ねる」 đối lại với 「皿が重なる」.

Dịch bằng AI

N3 飾り かざり
Đồ trang trí. Thứ được gắn vào để trông đẹp. 「クリスマスの飾り」「首飾り」.

Dịch bằng AI

N3 飾る かざる
Trang trí. Đặt hay gắn đồ vật để trông đẹp. 「花を飾る」「部屋を飾る」. Cũng dùng với nghĩa làm cho trông đẹp hơn thực tế, như 「言葉を飾る」.

Dịch bằng AI

N3 火山 かざん
Núi lửa. Núi hình thành do magma dưới lòng đất phun trào. 「火山が噴火する」「活火山」.

Dịch bằng AI

N3 歌手 かしゅ
Ca sĩ. Người làm nghề ca hát. 「人気歌手」.

Dịch bằng AI

N3 かず
Số. Cái biểu thị vật có bao nhiêu. 「数が多い」「数を数える」. Trong 「数える」「数字」 thì cách đọc đổi thành 「かぞ(える)」「すう」.

Dịch bằng AI

N5 貸す かす
Cho mượn. Cho người khác sử dụng đồ của mình trong một khoảng thời gian. Ngược lại, việc được cho dùng đồ của người khác là「かりる」.

Dịch bằng AI

N5 かぜ
Gió, không khí đang chuyển động. 「風がふく」「つよい風」. 「風邪(かぜ)」 có cách đọc giống nhau là bệnh gây sốt, là từ khác. Cùng chữ 「風」 nếu đọc là 「ふう」 thì thành từ khác diễn tả cách thức hay dáng vẻ, như 「そんな風に」「日本風」.

Dịch bằng AI

N5 風邪 かぜ
Bệnh cảm, làm sốt hoặc đau mũi, đau họng. Nói là 「風邪をひく」. Đọc giống 「風(かぜ)」.

Dịch bằng AI

N3 稼ぐ かせぐ
Kiếm tiền. Làm việc để kiếm tiền. 「生活費を稼ぐ」. Cũng dùng với nghĩa giành được trạng thái có lợi, như 「時間を稼ぐ」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.