Tâm trạng chùng xuống và mất đi sự phấn chấn. Cũng dùng cho việc con số hay tình hình sụt giảm, như 「成績が落ち込む」.
Dịch bằng AI
N5お茶おちゃ
Trà. Đồ uống pha bằng nước nóng. Thường chỉ loại trà xanh của Nhật.
Dịch bằng AI
N5お手洗いおてあらい
Cách nói lịch sự của nhà vệ sinh. Là từ hình thành từ nghĩa "nơi rửa tay". Khi nói chuyện với người khác thì lịch sự hơn 「トイレ」. 「お手洗いはどこですか」.
Dịch bằng AI
N5お父さんおとうさん
Từ để gọi cha. Cha của người khác cũng gọi là 「お父さん」. Khi nói với người khác về cha mình thì nói là 「父」.
Dịch bằng AI
N5弟おとうと
Anh em trai sinh ra sau mình. Em gái sinh ra sau thì là 「妹」.
Dịch bằng AI
N5男おとこ
Một trong các giới tính của con người. Dùng theo cách như 「男の人」「男の子」. Dùng cho cả người lớn lẫn trẻ em. Cùng với 「女」, đây là từ biểu thị giới tính của con người.
Dịch bằng AI
N5男の子おとこのこ
Đứa trẻ là con trai. Dùng cho từ em bé đến người đàn ông trẻ. Nói theo cách như 「男の子が生まれた」. Đứa trẻ là con gái thì gọi là 「女の子」.
Dịch bằng AI
N3訪れるおとずれる
Đi đến một nơi để thăm người hay nơi chốn. Cũng dùng cho việc mùa hay thời điểm đến, như 「春が訪れる」.
Dịch bằng AI
N5一昨日おととい
Hôm kia; ngày trước hôm qua. Cách đọc là 「おととい」. Cũng thường được viết bằng chữ hiragana.
Dịch bằng AI
N5一昨年おととし
Năm kia; năm trước năm ngoái. Cách đọc là 「おととし」.
Dịch bằng AI
N3, N5大人おとな
Người lớn; người đã trưởng thành, không phải trẻ con. Cách đọc là 「おとな」.
Dịch bằng AI
N5お腹おなか
Phần giữa cơ thể, nơi thức ăn đi vào. 「お腹がすく」「お腹が痛い」.
Dịch bằng AI
N5同じおなじ
Không có sự khác biệt. 「同じ学校」「同じ大きさ」. Từ trái nghĩa là 「ちがう」.
Dịch bằng AI
N5お兄さんおにいさん
Từ để gọi anh trai. Anh trai của người khác cũng gọi là 「お兄さん」. Khi nói với người khác về anh mình thì nói là 「兄」. Cũng dùng để gọi người đàn ông trẻ.
Dịch bằng AI
N5お姉さんおねえさん
Từ để gọi chị gái. Chị gái của người khác cũng gọi là 「お姉さん」. Khi nói với người khác về chị mình thì nói là 「姉」. Cũng dùng để gọi người phụ nữ trẻ.
Dịch bằng AI
N5おばあさんおばあさん
Mẹ của cha hoặc mẹ. Cũng là từ dùng để gọi người phụ nữ lớn tuổi. Cha của cha hoặc mẹ thì gọi là 「おじいさん」.
Dịch bằng AI
N5おばさんおばさん
Từ để gọi chị em gái của cha hoặc mẹ. Cũng dùng cho người phụ nữ trưởng thành mà mình không quen. Chữ Hán viết là 「伯母さん」「叔母さん」 nhưng thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N3帯おび
Dải vải dài quấn quanh eo bên ngoài kimono. 「帯を締める」. Tờ giấy quấn quanh bìa sách cũng được gọi là 「帯」.
Dịch bằng AI
N5覚えるおぼえる
Ghi nhớ vào đầu để không quên. 「ことばを覚える」. Từ trái nghĩa là 「わすれる」.
Dịch bằng AI
N3溺れるおぼれる
Chết đuối. Không biết bơi và suýt chết trong nước. 「川で溺れる」. Cũng dùng với nghĩa đắm chìm vào thú vui xấu, như 「酒に溺れる」.
Dịch bằng AI
N3お目に掛かるおめにかかる
Cách nói khiêm nhường của 「会う」. 「一度お目に掛かりたいのですが」. Dùng khi gặp người trên.
Dịch bằng AI
N3, N5重いおもい
Cần dùng sức mới nâng được. 「重いかばん」. Từ trái nghĩa là 「軽い」.
Dịch bằng AI
N2, N5面白いおもしろい
Khiến ta muốn cười, có cảm giác vui vẻ. 「面白い話」. Cũng dùng với nghĩa "thấy hứng thú" khi nói về sách hay công việc.
Dịch bằng AI
N3主におもに
Chủ yếu; phần lớn; lấy làm trọng tâm. 「主に若い人が利用する」「主に野菜を作っている」.
Dịch bằng AI
N3思わずおもわず
Một cách tự nhiên, dù không có ý định làm như vậy. 「思わず笑ってしまった」「思わず声が出た」.
Dịch bằng AI
N5泳ぐおよぐ
Cử động tay chân trong nước để tiến về phía trước. 「海で泳ぐ」.
Dịch bằng AI
N3及ぶおよぶ
Đạt tới một mức nào đó; lan rộng ra. Ở dạng 「〜に及ばない」 cũng mang nghĩa không cần thiết phải làm điều đó.
Dịch bằng AI
N5降りるおりる
Di chuyển từ chỗ cao xuống chỗ thấp. Ra khỏi tàu điện hay xe hơi. 「バスを降りる」. Từ trái nghĩa là 「のる」.
Dịch bằng AI
N1, N3, N4折れるおれる
Việc vật cứng bị cong rồi gãy rời ra. 「えだが折れる」.
Dịch bằng AI
N3降ろすおろす
Đưa người hoặc hàng hóa xuống khỏi phương tiện. 「駅前で客を降ろす」. Từ 「下ろす」 có cùng cách đọc mang nghĩa chuyển vật từ chỗ cao xuống chỗ thấp (「棚から荷物を下ろす」「お金を下ろす」), nên viết phân biệt.
Dịch bằng AI
N5終わるおわる
Sự việc đang tiếp diễn dừng lại đến đó. 「じゅぎょうが終わる」. Từ trái nghĩa là 「始まる」.
Dịch bằng AI
N3恩おん
Sự giúp đỡ đáng biết ơn nhận được từ người khác. 「恩を返す」「恩を忘れない」. Cũng tạo thành các từ ghép như 「恩人」「恩師」.
Dịch bằng AI
N5音楽おんがく
Thứ để thưởng thức bằng âm thanh của bài hát hay nhạc cụ. 「音楽を聞く」「音楽が好きだ」. Cũng là tên một môn học ở trường.
Dịch bằng AI
N3温暖おんだん
Khí hậu ấm áp và ôn hòa. 「温暖な気候」「地球温暖化」. Từ trái nghĩa là 「寒冷」.
Dịch bằng AI
N3温度おんど
Nhiệt độ. Mức độ ấm hay lạnh. 「部屋の温度」「温度を測る」.
Dịch bằng AI
N5女おんな
Một trong các giới tính của con người. Thường nói theo cách như 「女の人」「女の子」. Cùng với 「男」, đây là từ biểu thị giới tính của con người.
Dịch bằng AI
N5女の子おんなのこ
Đứa trẻ là con gái. Cũng có khi chỉ người phụ nữ trẻ. Đứa trẻ là con trai thì gọi là 「男の子」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.