Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N3・N5 · 307 từ Xóa bộ lọc
N3 関心 かんしん
Quan tâm. Lòng hướng đến việc muốn biết thêm. 「政治に関心がある」「関心が高まる」. Từ 「感心」 có cùng cách đọc mang nghĩa xúc động vì thấy điều gì đó đáng khâm phục, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N3 関する かんする
Về ~; liên quan đến ~. 「教育に関する本」「事件に関する情報」. Cũng dùng ở dạng 「〜に関して」, là từ ngữ văn viết trang trọng.

Dịch bằng AI

N3 完成 かんせい
Hoàn thành trọn vẹn. 「ビルが完成する」「作品を完成させる」.

Dịch bằng AI

N3 完全 かんぜん
Hoàn toàn. Không có chỗ nào khiếm khuyết. 「完全な形で残る」「完全に忘れていた」. Từ trái nghĩa là 「不完全」.

Dịch bằng AI

N3 感動 かんどう
Xúc động mạnh trong lòng khi tiếp xúc với thứ tuyệt vời. 「映画に感動する」「感動的な場面」.

Dịch bằng AI

N3 監督 かんとく
Chỉ đạo và giám sát công việc hay thao tác; cũng chỉ người đó. Cũng chỉ người chịu trách nhiệm làm phim hay người huấn luyện đội thể thao. 「映画監督」「野球の監督」.

Dịch bằng AI

N3 看病 かんびょう
Chăm sóc bên cạnh người bệnh.

Dịch bằng AI

N3 管理 かんり
Quản lý. Chăm lo có trách nhiệm để giữ được trạng thái tốt. 「ビルを管理する」「健康管理」「管理人」.

Dịch bằng AI

N3 完了 かんりょう
Việc hoàn tất trọn vẹn. 「準備が完了する」「手続き完了」. So với 「終了」, mang sắc thái đã làm xong việc cần làm mạnh hơn.

Dịch bằng AI

N3 関連 かんれん
Việc có sự liên kết giữa các sự vật. 「事件に関連する情報」「関連会社」. Là từ ngữ văn viết trang trọng hơn 「関係」.

Dịch bằng AI

N4, N5
Cây. Thực vật lớn mọc từ mặt đất, có cành và lá.

Dịch bằng AI

N5 黄色 きいろ
Màu vàng như chuối hay chanh. Dùng như 「黄色の かさ」. Dạng chỉ màu sắc là 「黄色い」.

Dịch bằng AI

N5 黄色い きいろい
Có màu vàng như chuối hay chanh. 「黄色いふく」.

Dịch bằng AI

N3 議員 ぎいん
Người được bầu qua bầu cử để thảo luận tại nghị viện của quốc gia hay thị trấn. 「国会議員」「市議会議員」.

Dịch bằng AI

N3, N5 消える きえる
Vật đang nhìn thấy, hay lửa, điện đang bật bỗng mất đi, tắt đi. 「電気が消える」. Khi tự mình làm mất đi thì dùng 「消す」.

Dịch bằng AI

N3 記憶 きおく
Việc ghi nhớ; nội dung đã nhớ. 「記憶に残る」「記憶をなくす」. 「記憶力」 cũng hay được dùng.

Dịch bằng AI

N3 気温 きおん
Nhiệt độ không khí. Mức độ ấm hay lạnh của không khí. 「気温が上がる」「最高気温」.

Dịch bằng AI

N3 議会 ぎかい
Nơi các nghị viên được bầu qua bầu cử tập hợp lại để quyết định những việc quan trọng. 「市議会」「議会で話し合う」.

Dịch bằng AI

N3 企画 きかく
Việc suy nghĩ và lập kế hoạch để làm một việc gì đó. Cũng chỉ bản kế hoạch đó.

Dịch bằng AI

N3 期間 きかん
Khoảng thời gian được ấn định từ khi nào đến khi nào. 「試験期間」「期間限定」. Viết phân biệt với 「機関」 (tổ chức hay cơ cấu) có cùng cách đọc.

Dịch bằng AI

N3 企業 きぎょう
Tổ chức tiến hành kinh doanh với mục đích lợi nhuận. 「大企業」「企業に勤める」. Trang trọng hơn 「会社」, dùng trong tin tức hay giấy tờ.

Dịch bằng AI

N3 効く きく
Tác dụng của thuốc hay phương pháp thể hiện rõ. 「薬が効く」「宣伝が効く」. Từ 「利く」 có cùng cách đọc dùng với nghĩa chức năng có thể phát huy, như 「気が利く」「無理が利く」, nên viết phân biệt.

Dịch bằng AI

N3, N5 聞く きく
Nghe; hỏi. Tiếp nhận âm thanh, tiếng nói bằng tai. Ví dụ:「音楽を聞く」(nghe nhạc). Cũng dùng với nghĩa hỏi, như「先生に聞く」(hỏi thầy cô).

Dịch bằng AI

N3 気候 きこう
Khí hậu. Xu hướng thời tiết của một vùng đất nhìn trong thời gian dài. 「温暖な気候」「気候の変化」. Tình trạng bầu trời trong thời gian ngắn thì dùng 「天気」「天候」.

Dịch bằng AI

N3 記事 きじ
Bài viết đăng trên báo hay tạp chí. 「新聞記事」「記事を読む」.

Dịch bằng AI

N3 記者 きしゃ
Phóng viên. Người thu thập tin và viết bài cho báo hay truyền hình. 「新聞記者」「記者会見」.

Dịch bằng AI

N3 きず
Phần bề mặt da hay vật bị hỏng do bị cắt hay va đập. 「傷が治る」「机に傷がつく」. Cũng dùng với nghĩa tổn thương trong lòng, như 「心の傷」.

Dịch bằng AI

N5 きた
Một trong các phương hướng, tức phía bắc. Trên bản đồ thường phía trên là hướng bắc. Từ trái nghĩa là 「南」.

Dịch bằng AI

N3 期待 きたい
Trông đợi và chờ với hy vọng sẽ có kết quả tốt. 「活躍を期待する」「期待にこたえる」.

Dịch bằng AI

N3 鍛える きたえる
Vốn là từ có nghĩa là rèn kim loại bằng cách đập cho cứng. Từ đó, theo nghĩa ẩn dụ, từ này có nghĩa là rèn luyện thân thể và tinh thần cho mạnh mẽ thông qua tập luyện. Dùng như 「体を鍛える」「精神を鍛える」, là động từ tương đối trang trọng thường xuất hiện trong võ thuật, thể thao, giáo dục với nghĩa nâng cao năng lực thể chất và tinh thần.

Dịch bằng AI

N3 帰宅 きたく
Trở về nhà mình. 「帰宅時間」「まっすぐ帰宅する」. Là từ trang trọng hơn 「帰る」.

Dịch bằng AI

N5 汚い きたない
Bẩn thỉu. 「汚い手」. Cũng dùng khi phòng chưa được dọn dẹp. Từ trái nghĩa là 「きれい」.

Dịch bằng AI

N3 貴重 きちょう
Quý giá. Trạng thái rất quan trọng và có giá trị cao. 「貴重な経験」「貴重品」.

Dịch bằng AI

N3 議長 ぎちょう
Chủ tọa. Người có nhiệm vụ điều hành cuộc họp. 「議長を務める」.

Dịch bằng AI

N5 喫茶店 きっさてん
Quán để uống cà phê hay trà. Cũng hay dùng từ 「カフェ」.

Dịch bằng AI

N5 切手 きって
Tem; vật dán lên phong bì khi gửi thư. Mua ở bưu điện và những nơi tương tự.

Dịch bằng AI

N5 切符 きっぷ
Tờ vé nhỏ mua khi đi tàu điện hay xe buýt. 「切符を買う」. 「切手(きって)」 dán lên thư có cách đọc gần giống nhưng là vật khác.

Dịch bằng AI

N5 昨日 きのう
Hôm qua; ngày trước hôm nay. Cũng có cách đọc là 「さくじつ」, dùng trong tình huống trang trọng.

Dịch bằng AI

N3 希望 きぼう
Hy vọng. Mong muốn mọi việc thành thế này; cũng chỉ nguyện vọng đó. 「希望を持つ」「希望の大学」. Từ trái nghĩa là 「絶望」.

Dịch bằng AI

N3 基本 きほん
Cơ bản. Phần quan trọng, làm gốc rễ nhất của sự vật. 「基本を身につける」「基本的な考え方」.

Dịch bằng AI

N3 決まり きまり
Quy tắc được đặt ra để tuân theo. 「決まりを守る」. Cũng có cách nói như 「決まり文句」 (câu nói luôn giống nhau) và 「決まりが悪い」 (ngượng ngùng).

Dịch bằng AI

N3 奇妙 きみょう
Trạng thái kỳ lạ, khó nghĩ ra theo lẽ thường. 「奇妙な音」「奇妙な話」.

Dịch bằng AI

N3 義務 ぎむ
Nghĩa vụ. Điều được quy định là phải làm. 「義務を果たす」「義務教育」. Từ trái nghĩa là 「権利」.

Dịch bằng AI

N3 疑問 ぎもん
Cảm thấy liệu có đúng không, tại sao lại thế. 「疑問を持つ」「疑問に思う」「疑問点」.

Dịch bằng AI

N3 ぎゃく
Thứ tự hay hướng bị ngược lại. 「逆の方向」「順番が逆だ」. Ở dạng 「逆に」 cũng mang nghĩa 「ngược lại, trái lại」.

Dịch bằng AI

N3 休暇 きゅうか
Kỳ nghỉ dài của công ty hay trường học. 「夏季休暇」「休暇を取る」. Là từ trang trọng hơn 「休み」.

Dịch bằng AI

N3 休憩 きゅうけい
Ngừng công việc hay vận động một lát để nghỉ. 「10分休憩する」「休憩時間」.

Dịch bằng AI

N3 急激 きゅうげき
Trạng thái biến đổi đột ngột và dữ dội. 「急激な変化」「気温が急激に下がる」.

Dịch bằng AI

N3 吸収 きゅうしゅう
Hấp thụ. Hút lấy nước v.v. 「スポンジが水を吸収する」. Cũng dùng với nghĩa tiếp nhận và biến thành của mình, như 「知識を吸収する」.

Dịch bằng AI

N3 救助 きゅうじょ
Cứu người đang trong tình trạng nguy hiểm. 「人命救助」「救助隊」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.