Việc quyết định và thực hiện cách cai quản một đất nước hay một thị trấn.
Dịch bằng AI
N3性質せいしつ
Đặc điểm vốn có của một người hay một vật. Đối với người thì gần với 「性格」, nhưng 「性質」 cũng dùng được cho vật (「水に溶けやすい性質」).
Dịch bằng AI
N3成人せいじん
Việc trở thành người lớn. Cũng chỉ người đã trưởng thành. Ở Nhật Bản, từ 18 tuổi được coi là người trưởng thành.
Dịch bằng AI
N3成績せいせき
Kết quả của việc học tập, công việc hay thi đấu. 「成績が上がる」.
Dịch bằng AI
N3成長せいちょう
Việc con người hay sinh vật lớn lên, trưởng thành. 「子どもの成長」. Cũng dùng với nghĩa kinh tế hay công ty phát triển lớn mạnh (「経済成長」).
Dịch bằng AI
N3青年せいねん
Người trẻ tuổi khoảng 20 tuổi. Thường được dùng đặc biệt cho nam giới. 「青年時代」.
Dịch bằng AI
N3政府せいふ
Cơ quan điều hành chính trị của một quốc gia. 「日本政府」.
Dịch bằng AI
N3制服せいふく
Trang phục được quy định phải mặc ở trường học hay công ty.
Dịch bằng AI
N3生物せいぶつ
Toàn bộ những vật đang sống như động vật và thực vật. Khi đọc là 「なまもの」 thì có nghĩa là thức ăn chưa được nấu chín.
Dịch bằng AI
N3性別せいべつ
Sự phân biệt là nam hay nữ. 「性別を問わない」.
Dịch bằng AI
N2, N3生命せいめい
Sinh mệnh, mạng sống. Thường dùng trong văn viết hay các cách nói cố định như 「生命保険」, còn trong văn nói thì 「命」 phổ biến hơn.
Dịch bằng AI
N4西洋せいよう
Các nước ở châu Âu và châu Mỹ. Từ trái nghĩa là 「東洋」(phương Đông).
Dịch bằng AI
N2, N3整理せいり
Việc dọn dẹp gọn gàng những đồ vật bừa bộn. 「机の上を整理する」. Cũng dùng với nghĩa sắp xếp suy nghĩ hay thông tin cho dễ hiểu (「問題点を整理する」).
Dịch bằng AI
N3背負うせおう
Việc đặt vật lên lưng để mang. Đảm nhận trách nhiệm, gánh nặng, số phận. Dùng theo dạng 「荷物を背負う」「責任を背負う」, sử dụng cả theo nghĩa vật lý và nghĩa ẩn dụ.
Dịch bằng AI
N4世界せかい
Thế giới. Toàn bộ trái đất, tất cả các quốc gia và con người.
Dịch bằng AI
N3せきせき
Việc đẩy mạnh hơi thở ra từ cổ họng. 「せきが出る」. Chữ Hán viết là 「咳」 nhưng vì đây là chữ Hán ít dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N4席せき
chỗ ngồi. Nơi để ngồi. Ở dạng 「〜席」 cũng dùng làm từ đếm số chỗ ngồi.
Dịch bằng AI
N3責任せきにん
Nhiệm vụ mà bản thân phải gánh vác và hoàn thành. 「責任がある」. Cũng dùng với nghĩa gánh chịu hậu quả của thất bại (「責任を取る」).
Dịch bằng AI
N3石油せきゆ
Dầu lấy từ dưới lòng đất. Được dùng làm nhiên liệu hoặc nguyên liệu để sản xuất nhựa.
Dịch bằng AI
N3積極的せっきょくてき
Trạng thái chủ động làm việc gì đó. 「積極的に発言する」. Từ trái nghĩa là 「消極的」.
Dịch bằng AI
N3絶対ぜったい
Nhất định, dù có chuyện gì đi nữa. 「絶対に行く」. Khi dùng với thể phủ định thì mang nghĩa 「決して〜ない」 (nhất quyết không) (「絶対にしない」).
Dịch bằng AI
N4説明せつめい
Việc nói một cách chi tiết để người khác hiểu.
Dịch bằng AI
N3節約せつやく
Việc giảm bớt lãng phí, sử dụng tiền bạc và đồ vật một cách tiết kiệm. 「電気代を節約する」. Cách nói đối lập là 「むだづかい」.
Dịch bằng AI
N4背中せなか
Lưng. Phần phía sau của cơ thể, từ eo đến vai.
Dịch bằng AI
N4背広せびろ
Com-lê, âu phục. Bộ quần áo gồm áo khoác và quần thành bộ, đàn ông mặc khi đi làm.
Dịch bằng AI
N4線せん
Đường kẻ. Đường nét dài và mảnh kéo dài liên tục.
Dịch bằng AI
N3全員ぜんいん
Toàn bộ mọi người ở một nơi hay trong một tập thể. 「全員が賛成した」.
Dịch bằng AI
N3選挙せんきょ
Việc chọn ra người đại diện thông qua bỏ phiếu. 「選挙に行く」.
Dịch bằng AI
N3洗剤せんざい
Chất dùng để giặt giũ hay rửa chén bát, giúp làm sạch vết bẩn.
Dịch bằng AI
N3選手せんしゅ
Người được chọn để tham gia thi đấu. Cũng thường được dùng rộng để chỉ những người chơi thể thao. 「野球選手」.
Dịch bằng AI
N3全身ぜんしん
Toàn bộ cơ thể. 「全身がぬれる」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「前進」 (việc tiến về phía trước) đồng âm.
Dịch bằng AI
N4全然ぜんぜん
Từ đi kèm với「〜ない」ở phía sau để nhấn mạnh tâm trạng "hoàn toàn".「全然わからない」.
Dịch bằng AI
N3先祖せんぞ
Những người thuộc các đời trước mình trong dòng họ. 「先祖の墓」. Từ trái nghĩa là 「子孫」.
Dịch bằng AI
N4戦争せんそう
Chiến tranh. Việc nước này với nước kia dùng vũ khí để tranh đấu.
Dịch bằng AI
N3選択せんたく
Việc chọn ra từ trong nhiều thứ. 「選択肢」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「洗濯」 (việc giặt quần áo) đồng âm.
Dịch bằng AI
N3宣伝せんでん
Việc quảng bá, làm cho nhiều người biết đến một sản phẩm hay ý tưởng. 「新商品を宣伝する」.
Dịch bằng AI
N4先輩せんぱい
Người vào trường học hoặc công ty trước mình. Từ trái nghĩa là「後輩」.
Dịch bằng AI
N2, N4専門せんもん
Việc học hoặc nghiên cứu sâu về một điều gì đó.「専門は経済です」.
Dịch bằng AI
N3象ぞう
Loài động vật lớn nhất trên cạn, có vòi dài và tai to.
Dịch bằng AI
N3騒音そうおん
Âm thanh nghe khó chịu. Dùng cho những âm thanh gây cản trở sinh hoạt như tiếng công trình hay tiếng xe cộ.
Dịch bằng AI
N3増加ぞうか
Việc số lượng hay lượng tăng lên. 「人口の増加」. Từ trái nghĩa là 「減少」.
Dịch bằng AI
N3想像そうぞう
Việc hình dung trong đầu những sự vật, sự việc chưa thực sự nhìn thấy. 「想像がつく」. Lưu ý phân biệt cách viết với 「創造」 (việc sáng tạo ra cái mới) đồng âm.
Dịch bằng AI
N3早退そうたい
Việc về sớm hơn giờ quy định ở trường học hay công ty. 「体調が悪くて早退する」.
Dịch bằng AI
N4相談そうだん
Việc bàn bạc với người khác về điều khó khăn hoặc điều muốn quyết định.
Dịch bằng AI
N3速度そくど
Tốc độ di chuyển. 「速度を上げる」.
Dịch bằng AI
N2, N3底そこ
Phần dưới cùng của vật chứa hay của biển, sông. 「くつの底」. Cũng dùng với nghĩa nơi sâu nhất như 「心の底」.
Dịch bằng AI
N4育てるそだてる
Việc nuôi lớn con cái, động vật, thực vật, v.v. cho trưởng thành.
Dịch bằng AI
N4卒業そつぎょう
Việc hoàn thành toàn bộ việc học ở trường. Từ trái nghĩa là「入学」.
Dịch bằng AI
N2, N3そっくりそっくり
Trạng thái rất giống nhau. 「父親にそっくりだ」. Cũng dùng với nghĩa toàn bộ không sót gì như trong 「そっくりそのまま」.
Dịch bằng AI
N2, N3そっとそっと
Trạng thái làm việc gì đó một cách nhẹ nhàng, khẽ khàng để không gây ra tiếng động. 「そっとドアを閉める」. Cũng có cách nói 「そっとしておく」 nghĩa là để yên, không đụng đến.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.