Lo lắng không yên. 「将来が不安だ」. Từ trái nghĩa là 「安心」.
Dịch bằng AI
N3風ふう
Kiểu, lối. Dáng vẻ của cách làm hay cách trông thấy. Diễn tả rằng sự việc mang dáng vẻ, cách thức như vậy, như 「そんな風に言わないで」「日本風の部屋」「昔風の建物」. Cùng chữ 「風」 nếu đọc là 「かぜ」 thì là từ khác chỉ không khí đang chuyển động.
Dịch bằng AI
N3風景ふうけい
Quang cảnh thiên nhiên hay phố phường nhìn thấy được. 「美しい風景」. Nghĩa gần như giống 「景色」.
Dịch bằng AI
N3夫婦ふうふ
Một cặp nam nữ đã kết hôn. 「夫婦げんか」.
Dịch bằng AI
N4増えるふえる
Việc số lượng hay khối lượng trở nên nhiều lên. Từ trái nghĩa là「減る(へる)」(giảm).
Dịch bằng AI
N4深いふかい
Trạng thái khoảng cách từ bề mặt xuống đáy lớn. Từ trái nghĩa là「浅い(あさい)」(nông).
Dịch bằng AI
N3拭くふく
Lau bụi bẩn hay nước bằng vải hay giấy. 「机を拭く」「汗を拭く」.
Dịch bằng AI
N4, N5吹くふく
Việc gió chuyển động. 「風が吹く」. Cũng dùng cho việc thổi hơi ra từ miệng.
Dịch bằng AI
N4複雑ふくざつ
Trạng thái sự việc rối rắm, khó hiểu. Từ trái nghĩa là「簡単(かんたん)」(đơn giản).
Dịch bằng AI
N4復習ふくしゅう
Việc học lại một lần nữa những gì đã học. Từ trái nghĩa là 「予習」.
Dịch bằng AI
N3複数ふくすう
Việc từ hai trở lên. 「複数の意見」. Từ trái nghĩa là 「単数」.
Dịch bằng AI
N3含むふくむ
Chứa đựng bên trong. 「税金を含んだ値段」. Cũng có nghĩa ngậm trong miệng, như 「口に含む」.
Dịch bằng AI
N3無事ぶじ
An toàn, không có tai nạn hay bệnh tật. 「無事に着いた」.
Dịch bằng AI
N3不思議ふしぎ
Điều bí ẩn, khó nghĩ ra theo lẽ thường. 「不思議な出来事」.
Dịch bằng AI
N2, N3不自由ふじゆう
Thiếu vật cần thiết hay thiếu tự do, gặp khó khăn. 「お金に不自由しない」. Cũng dùng cho việc cơ thể không cử động được như ý (「目が不自由だ」).
Dịch bằng AI
N3防ぐふせぐ
Phòng ngừa. Làm cho điều xấu không xảy ra. 「事故を防ぐ」. Cũng có nghĩa ngăn kẻ thù hay mưa gió (「寒さを防ぐ」).
Dịch bằng AI
N3不足ふそく
Thiếu. Việc không đủ. 「睡眠不足」「人手不足」.
Dịch bằng AI
N2, N3舞台ぶたい
Sân khấu. Nơi cao lên một bậc để trình diễn kịch hay múa v.v. 「舞台に立つ」. Cũng dùng với nghĩa nơi làm bối cảnh cho câu chuyện v.v. (「京都を舞台にした小説」).
Dịch bằng AI
N3双子ふたご
Song sinh. Hai đứa trẻ sinh cùng lúc từ cùng một mẹ.
Dịch bằng AI
N3再びふたたび
Một lần nữa. 「再び会う」. Mang tính văn viết, trong lời nói thì thường dùng 「また」.
Dịch bằng AI
N4豚肉ぶたにく
Thịt lợn.
Dịch bằng AI
N3普段ふだん
Thường ngày; hằng ngày. 「普段の生活」「普段着」.
Dịch bằng AI
N4部長ぶちょう
Người quản lý một bộ phận ở công ty v.v.
Dịch bằng AI
N4普通ふつう
Trạng thái không đặc biệt, giống như thường lệ.
Dịch bằng AI
N2, N3ぶつかるぶつかる
Va vào mạnh. 「車が壁にぶつかる」. Cũng dùng với nghĩa ý kiến đối lập hay lịch trình trùng nhau (「意見がぶつかる」「日程がぶつかる」). 「ぶつかる」 dùng khi vật va vào, còn 「ぶつける」 dùng khi người làm cho vật va vào: so sánh 「車が壁にぶつかる」 với 「車を壁にぶつける」.
Dịch bằng AI
N3筆ふで
Dụng cụ viết chữ hay vẽ tranh làm bằng cách bó lông. 「筆で書く」. Cũng dùng để ví việc viết văn, như 「筆が速い」.
Dịch bằng AI
N4太るふとる
Béo lên; tăng cân. Cân nặng trở nên nặng hơn. Từ trái nghĩa là 「痩せる」.
Dịch bằng AI
N4布団ふとん
futon. Thứ trải ra hay đắp lên người khi ngủ.
Dịch bằng AI
N4舟ふね
Thuyền. Phương tiện nhỏ di chuyển trên mặt nước. Từ đồng âm「船」cũng dùng cho loại lớn, còn「舟」thường dùng cho loại nhỏ.
Dịch bằng AI
N3部品ぶひん
Từng món hàng cấu thành nên máy móc v.v. 「車の部品」.
Dịch bằng AI
N3部分ぶぶん
Một phần trong tổng thể. 「壊れた部分」. Từ trái nghĩa là 「全体」.
Dịch bằng AI
N4不便ふべん
Trạng thái khó dùng, bất tiện. Từ trái nghĩa là「便利(べんり)」(tiện lợi).
Dịch bằng AI
N3不満ふまん
Việc không thể hài lòng. 「給料に不満がある」. Từ trái nghĩa là 「満足」.
Dịch bằng AI
N4踏むふむ
Việc dùng chân ấn mạnh lên trên vật gì đó. Ví dụ「足を踏む」(giẫm lên chân).
Dịch bằng AI
N4降り出すふりだす
Mưa hoặc tuyết bắt đầu rơi.
Dịch bằng AI
N2, N3振るふる
Lắc qua lắc lại. 「手を振る」「首を振る」. Cũng dùng với nghĩa từ chối đối tượng tình cảm, như 「彼女に振られる」.
Dịch bằng AI
N2, N3, N5古いふるい
Cũ. Đã qua nhiều thời gian kể từ khi được làm ra. Từ trái nghĩa là 「新しい」.
Dịch bằng AI
N3震えるふるえる
Run. Rung động lắt nhắt. 「寒さで手が震える」「声が震える」.
Dịch bằng AI
N3ふるさとふるさと
Quê hương. Vùng đất sinh ra và lớn lên. Chữ Hán viết là 「故郷」, cũng đọc là 「こきょう」.
Dịch bằng AI
N4文化ぶんか
Cách nghĩ, nghệ thuật v.v. đã hình thành trong đời sống của một nước hay một vùng.
Dịch bằng AI
N4文学ぶんがく
Nghệ thuật thể hiện bằng ngôn từ, như tiểu thuyết và thơ.
Dịch bằng AI
N2, N4文章ぶんしょう
Đoạn văn, bài văn. Thứ do nhiều câu nối lại, truyền đạt một nội dung.
Dịch bằng AI
N4文法ぶんぽう
Quy tắc để sử dụng ngôn ngữ một cách đúng đắn.
Dịch bằng AI
N3平気へいき
Trạng thái không bận tâm, điềm nhiên. 「失敗しても平気だ」. Cũng dùng với nghĩa không coi việc xấu ra gì, như 「平気でうそをつく」.
Dịch bằng AI
N3平均へいきん
Trung bình. Giá trị trung gian tính ra bằng cách san đều số hay lượng. 「平均点」.
Dịch bằng AI
N3平和へいわ
Hòa bình. Không có chiến tranh hay xung đột, yên bình. 「世界平和」. Từ trái nghĩa là 「戦争」.
Dịch bằng AI
N4別べつ
Việc khác với những cái khác. Ví dụ「それは別の話だ」(đó là chuyện khác). Ở dạng 「別に」 thì thành một từ khác: dùng cùng thể phủ định như 「別に用事はない」, mang nghĩa "không có gì đặc biệt".
Dịch bằng AI
N4別にべつに
Không có gì đặc biệt. Dùng cùng với thể phủ định để diễn tả "không đặc biệt ~". Dùng như 「別に用事はない」「別にきらいじゃない」, để phủ định một cách nhẹ nhàng điều được hỏi. Trong hội thoại, chỉ nói 「別に。」 cũng có nghĩa là "không có gì". Cùng chữ đó nếu chỉ đọc là 「べつ」 thì là từ khác chỉ việc khác với những cái còn lại.
Dịch bằng AI
N3減らすへらす
Làm cho số hay lượng ít đi. 「体重を減らす」. 「減らす」 dùng khi người làm cho ít đi, còn 「減る」 dùng khi tự ít đi: so sánh 「体重を減らす」 với 「体重が減る」. Từ có nghĩa ngược lại là 「増やす」.
Dịch bằng AI
N3減るへる
Số hay lượng giảm đi. 「人口が減る」. 「おなかが減る」 nghĩa là đói bụng. 「減る」 dùng khi tự giảm đi, còn 「減らす」 dùng khi người làm cho giảm đi: so sánh 「体重が減る」 với 「体重を減らす」. Từ có nghĩa ngược lại là 「増える」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.