Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N3・N4 · 181 từ Xóa bộ lọc
N3 不安 ふあん
Lo lắng không yên. 「将来が不安だ」. Từ trái nghĩa là 「安心」.

Dịch bằng AI

N3 ふう
Kiểu, lối. Dáng vẻ của cách làm hay cách trông thấy. Diễn tả rằng sự việc mang dáng vẻ, cách thức như vậy, như 「そんな風に言わないで」「日本風の部屋」「昔風の建物」. Cùng chữ 「風」 nếu đọc là 「かぜ」 thì là từ khác chỉ không khí đang chuyển động.

Dịch bằng AI

N3 風景 ふうけい
Quang cảnh thiên nhiên hay phố phường nhìn thấy được. 「美しい風景」. Nghĩa gần như giống 「景色」.

Dịch bằng AI

N3 夫婦 ふうふ
Một cặp nam nữ đã kết hôn. 「夫婦げんか」.

Dịch bằng AI

N4 増える ふえる
Việc số lượng hay khối lượng trở nên nhiều lên. Từ trái nghĩa là「減る(へる)」(giảm).

Dịch bằng AI

N4 深い ふかい
Trạng thái khoảng cách từ bề mặt xuống đáy lớn. Từ trái nghĩa là「浅い(あさい)」(nông).

Dịch bằng AI

N3 拭く ふく
Lau bụi bẩn hay nước bằng vải hay giấy. 「机を拭く」「汗を拭く」.

Dịch bằng AI

N4, N5 吹く ふく
Việc gió chuyển động. 「風が吹く」. Cũng dùng cho việc thổi hơi ra từ miệng.

Dịch bằng AI

N4 複雑 ふくざつ
Trạng thái sự việc rối rắm, khó hiểu. Từ trái nghĩa là「簡単(かんたん)」(đơn giản).

Dịch bằng AI

N4 復習 ふくしゅう
Việc học lại một lần nữa những gì đã học. Từ trái nghĩa là 「予習」.

Dịch bằng AI

N3 複数 ふくすう
Việc từ hai trở lên. 「複数の意見」. Từ trái nghĩa là 「単数」.

Dịch bằng AI

N3 含む ふくむ
Chứa đựng bên trong. 「税金を含んだ値段」. Cũng có nghĩa ngậm trong miệng, như 「口に含む」.

Dịch bằng AI

N3 無事 ぶじ
An toàn, không có tai nạn hay bệnh tật. 「無事に着いた」.

Dịch bằng AI

N3 不思議 ふしぎ
Điều bí ẩn, khó nghĩ ra theo lẽ thường. 「不思議な出来事」.

Dịch bằng AI

N2, N3 不自由 ふじゆう
Thiếu vật cần thiết hay thiếu tự do, gặp khó khăn. 「お金に不自由しない」. Cũng dùng cho việc cơ thể không cử động được như ý (「目が不自由だ」).

Dịch bằng AI

N3 防ぐ ふせぐ
Phòng ngừa. Làm cho điều xấu không xảy ra. 「事故を防ぐ」. Cũng có nghĩa ngăn kẻ thù hay mưa gió (「寒さを防ぐ」).

Dịch bằng AI

N3 不足 ふそく
Thiếu. Việc không đủ. 「睡眠不足」「人手不足」.

Dịch bằng AI

N2, N3 舞台 ぶたい
Sân khấu. Nơi cao lên một bậc để trình diễn kịch hay múa v.v. 「舞台に立つ」. Cũng dùng với nghĩa nơi làm bối cảnh cho câu chuyện v.v. (「京都を舞台にした小説」).

Dịch bằng AI

N3 双子 ふたご
Song sinh. Hai đứa trẻ sinh cùng lúc từ cùng một mẹ.

Dịch bằng AI

N3 再び ふたたび
Một lần nữa. 「再び会う」. Mang tính văn viết, trong lời nói thì thường dùng 「また」.

Dịch bằng AI

N4 豚肉 ぶたにく
Thịt lợn.

Dịch bằng AI

N3 普段 ふだん
Thường ngày; hằng ngày. 「普段の生活」「普段着」.

Dịch bằng AI

N4 部長 ぶちょう
Người quản lý một bộ phận ở công ty v.v.

Dịch bằng AI

N4 普通 ふつう
Trạng thái không đặc biệt, giống như thường lệ.

Dịch bằng AI

N2, N3 ぶつかる ぶつかる
Va vào mạnh. 「車が壁にぶつかる」. Cũng dùng với nghĩa ý kiến đối lập hay lịch trình trùng nhau (「意見がぶつかる」「日程がぶつかる」). 「ぶつかる」 dùng khi vật va vào, còn 「ぶつける」 dùng khi người làm cho vật va vào: so sánh 「車が壁にぶつかる」 với 「車を壁にぶつける」.

Dịch bằng AI

N3 ふで
Dụng cụ viết chữ hay vẽ tranh làm bằng cách bó lông. 「筆で書く」. Cũng dùng để ví việc viết văn, như 「筆が速い」.

Dịch bằng AI

N4 太る ふとる
Béo lên; tăng cân. Cân nặng trở nên nặng hơn. Từ trái nghĩa là 「痩せる」.

Dịch bằng AI

N4 布団 ふとん
futon. Thứ trải ra hay đắp lên người khi ngủ.

Dịch bằng AI

N4 ふね
Thuyền. Phương tiện nhỏ di chuyển trên mặt nước. Từ đồng âm「船」cũng dùng cho loại lớn, còn「舟」thường dùng cho loại nhỏ.

Dịch bằng AI

N3 部品 ぶひん
Từng món hàng cấu thành nên máy móc v.v. 「車の部品」.

Dịch bằng AI

N3 部分 ぶぶん
Một phần trong tổng thể. 「壊れた部分」. Từ trái nghĩa là 「全体」.

Dịch bằng AI

N4 不便 ふべん
Trạng thái khó dùng, bất tiện. Từ trái nghĩa là「便利(べんり)」(tiện lợi).

Dịch bằng AI

N3 不満 ふまん
Việc không thể hài lòng. 「給料に不満がある」. Từ trái nghĩa là 「満足」.

Dịch bằng AI

N4 踏む ふむ
Việc dùng chân ấn mạnh lên trên vật gì đó. Ví dụ「足を踏む」(giẫm lên chân).

Dịch bằng AI

N4 降り出す ふりだす
Mưa hoặc tuyết bắt đầu rơi.

Dịch bằng AI

N2, N3 振る ふる
Lắc qua lắc lại. 「手を振る」「首を振る」. Cũng dùng với nghĩa từ chối đối tượng tình cảm, như 「彼女に振られる」.

Dịch bằng AI

N2, N3, N5 古い ふるい
Cũ. Đã qua nhiều thời gian kể từ khi được làm ra. Từ trái nghĩa là 「新しい」.

Dịch bằng AI

N3 震える ふるえる
Run. Rung động lắt nhắt. 「寒さで手が震える」「声が震える」.

Dịch bằng AI

N3 ふるさと ふるさと
Quê hương. Vùng đất sinh ra và lớn lên. Chữ Hán viết là 「故郷」, cũng đọc là 「こきょう」.

Dịch bằng AI

N4 文化 ぶんか
Cách nghĩ, nghệ thuật v.v. đã hình thành trong đời sống của một nước hay một vùng.

Dịch bằng AI

N4 文学 ぶんがく
Nghệ thuật thể hiện bằng ngôn từ, như tiểu thuyết và thơ.

Dịch bằng AI

N2, N4 文章 ぶんしょう
Đoạn văn, bài văn. Thứ do nhiều câu nối lại, truyền đạt một nội dung.

Dịch bằng AI

N4 文法 ぶんぽう
Quy tắc để sử dụng ngôn ngữ một cách đúng đắn.

Dịch bằng AI

N3 平気 へいき
Trạng thái không bận tâm, điềm nhiên. 「失敗しても平気だ」. Cũng dùng với nghĩa không coi việc xấu ra gì, như 「平気でうそをつく」.

Dịch bằng AI

N3 平均 へいきん
Trung bình. Giá trị trung gian tính ra bằng cách san đều số hay lượng. 「平均点」.

Dịch bằng AI

N3 平和 へいわ
Hòa bình. Không có chiến tranh hay xung đột, yên bình. 「世界平和」. Từ trái nghĩa là 「戦争」.

Dịch bằng AI

N4 べつ
Việc khác với những cái khác. Ví dụ「それは別の話だ」(đó là chuyện khác). Ở dạng 「別に」 thì thành một từ khác: dùng cùng thể phủ định như 「別に用事はない」, mang nghĩa "không có gì đặc biệt".

Dịch bằng AI

N4 別に べつに
Không có gì đặc biệt. Dùng cùng với thể phủ định để diễn tả "không đặc biệt ~". Dùng như 「別に用事はない」「別にきらいじゃない」, để phủ định một cách nhẹ nhàng điều được hỏi. Trong hội thoại, chỉ nói 「別に。」 cũng có nghĩa là "không có gì". Cùng chữ đó nếu chỉ đọc là 「べつ」 thì là từ khác chỉ việc khác với những cái còn lại.

Dịch bằng AI

N3 減らす へらす
Làm cho số hay lượng ít đi. 「体重を減らす」. 「減らす」 dùng khi người làm cho ít đi, còn 「減る」 dùng khi tự ít đi: so sánh 「体重を減らす」 với 「体重が減る」. Từ có nghĩa ngược lại là 「増やす」.

Dịch bằng AI

N3 減る へる
Số hay lượng giảm đi. 「人口が減る」. 「おなかが減る」 nghĩa là đói bụng. 「減る」 dùng khi tự giảm đi, còn 「減らす」 dùng khi người làm cho giảm đi: so sánh 「体重が減る」 với 「体重を減らす」. Từ có nghĩa ngược lại là 「増える」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.