Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N3・N4 · 181 từ Xóa bộ lọc
N3 反省 はんせい
Nhìn lại lời nói và hành động của mình để suy nghĩ về điểm chưa tốt. 「反省して謝る」.

Dịch bằng AI

N4 反対 はんたい
Việc hướng hay vị trí hoàn toàn ngược lại. Ví dụ: 「反対のほうこうへあるく」 (đi về hướng ngược lại), 「道の反対がわ」 (phía đối diện của con đường). Ngoài ra còn chỉ việc không chấp nhận suy nghĩ hay ý kiến của người khác và nói ra suy nghĩ khác. Ví dụ: 「反対する」 (phản đối). Từ mang nghĩa ngược với 「反対する」 là 「賛成(さんせい)」 (tán thành).

Dịch bằng AI

N3 判断 はんだん
Phán đoán. Suy nghĩ về sự việc rồi quyết định. 「状況を判断する」.

Dịch bằng AI

N3 犯人 はんにん
Người đã phạm tội. 「犯人を捕まえる」.

Dịch bằng AI

N3 販売 はんばい
Bán hàng hóa. 「チケットを販売する」. Là cách nói trang trọng hơn 「売る」, mang tính buôn bán.

Dịch bằng AI

N4
Lửa. Vật nóng hay ánh sáng phát ra khi vật gì đó đang cháy.

Dịch bằng AI

N4 冷える ひえる
Nhiệt độ hạ xuống và trở nên lạnh.

Dịch bằng AI

N3 被害 ひがい
Việc chịu thiệt hại; cũng chỉ thiệt hại đã chịu. 「台風の被害」. Từ trái nghĩa là 「加害」.

Dịch bằng AI

N3 比較 ひかく
So sánh hai vật trở lên. 「値段を比較する」.

Dịch bằng AI

N4 ひかり
Ánh sáng. Thứ trông sáng. Độ sáng phát ra từ mặt trời, điện v.v.

Dịch bằng AI

N4 光る ひかる
Việc phát ra ánh sáng. Việc chiếu sáng rực rỡ. Ví dụ「星が光る」(ngôi sao lấp lánh).

Dịch bằng AI

N4 引き出し ひきだし
Phần dạng hộp gắn ở bàn v.v. để đựng đồ.

Dịch bằng AI

N4 引き出す ひきだす
Lấy đồ vật ở bên trong ra ngoài. Cũng dùng với nghĩa rút tiền ở ngân hàng. 「お金を引き出す」.

Dịch bằng AI

N2〜N5 引く ひく
Việc dồn sức về phía mình để di chuyển. 「戸を引く」. Từ trái nghĩa là 「押す」. Cùng cách đọc còn có 「弾く(がっきを鳴らす)」.

Dịch bằng AI

N3, N5 低い ひくい
Chiều dài từ dưới lên trên nhỏ. 「せが低い」「低いつくえ」. Cũng dùng cho âm thanh và giọng nói (「低いこえ」). Từ trái nghĩa là 「高い」.

Dịch bằng AI

N4 ひげ
Râu. Lông mọc quanh miệng hay ở cằm.

Dịch bằng AI

N4 飛行場 ひこうじょう
Sân bay. Nơi máy bay cất cánh và hạ cánh. Nghĩa gần với 「空港」.

Dịch bằng AI

N3 ひざ
Đầu gối. Phần cong ở giữa chân. 「膝をつく」.

Dịch bằng AI

N4 久しぶり ひさしぶり
Đã trôi qua một khoảng thời gian dài kể từ lần gặp trước. 「久しぶりですね」.

Dịch bằng AI

N3 ひじ
Khuỷu tay. Phần cong ở giữa cánh tay. 「肘をつく」.

Dịch bằng AI

N4 美術館 びじゅつかん
Bảo tàng mỹ thuật. Tòa nhà trưng bày các tác phẩm mỹ thuật như tranh.

Dịch bằng AI

N3 非常 ひじょう
Tình huống khẩn cấp, khác thường. Dùng một mình như một danh từ, như 「非常の際」「非常の場合」. Cũng thường kết hợp với từ khác, như 「非常口」 (lối thoát hiểm), 「非常ベル」, 「非常階段」, 「非常食」. Thêm 「に」 thành 「非常に」 thì là phó từ cùng nghĩa với 「とても」; cả từ loại lẫn ý nghĩa đều thay đổi, so sánh 「非常の際に備える」 với 「非常に寒い」.

Dịch bằng AI

N3, N4 非常に ひじょうに
Diễn tả mức độ rất mạnh. Cùng nghĩa với 「とても」 và 「たいへん」, thường được dùng trong văn viết. Đây là dạng thêm 「に」 vào danh từ 「非常」 (tình huống khẩn cấp, khác thường; 「非常口」「非常ベル」); riêng 「非常」 thì không mang nghĩa 「とても」. 「非常の場合」 nghĩa là khi khẩn cấp, còn 「非常に寒い」 nghĩa là rất lạnh.

Dịch bằng AI

N3 ひたい
Trán. Phần trên khuôn mặt từ trên lông mày đến chân tóc; cái trán. Khi đọc là 「がく」 thì mang nghĩa số tiền hay khung để lồng tranh.

Dịch bằng AI

N4 びっくりする びっくりする
Kinh ngạc khi một điều không ngờ tới bỗng nhiên xảy ra.

Dịch bằng AI

N4 引っ越す ひっこす
Việc chuyển nơi ở sang chỗ khác.

Dịch bằng AI

N3 ぴったり ぴったり
Trạng thái khớp không có khe hở. 「サイズがぴったりだ」. Cũng dùng với nghĩa vừa đúng, như 「3時ぴったり」.

Dịch bằng AI

N2, N3 引っ張る ひっぱる
Dùng lực kéo về phía mình. 「ロープを引っ張る」. Cũng dùng với nghĩa đứng đầu dẫn dắt, như 「チームを引っ張る」.

Dịch bằng AI

N4 必要 ひつよう
Vẻ không thể thiếu, nhất thiết phải có.

Dịch bằng AI

N4 酷い ひどい
Trạng thái rất tệ. Ví dụ「酷いあめ」(mưa dữ dội),「酷いことを言う」(nói lời cay nghiệt).

Dịch bằng AI

N3 皮膚 ひふ
Thứ bao phủ bề mặt cơ thể. Là cách nói y học và trang trọng, trong hội thoại thường ngày hay dùng 「肌」.

Dịch bằng AI

N3 秘密 ひみつ
Bí mật. Điều giữ cho người khác không biết. 「秘密を守る」.

Dịch bằng AI

N3 ひも ひも
Vật dài mảnh để buộc hay trói đồ. Chỉ vật to hơn sợi chỉ và mảnh hơn dây thừng. Chữ Hán viết là 「紐」 nhưng vì là chữ Hán ít dùng trong đời thường nên thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N3 冷やす ひやす
Hạ nhiệt độ cho lạnh. 「ビールを冷やす」. 「頭を冷やす」 nghĩa là bình tĩnh lại. 「冷やす」 dùng khi người hạ nhiệt độ, còn 「冷える」 dùng khi nhiệt độ tự hạ xuống: so sánh 「ビールを冷やす」 với 「ビールが冷える」.

Dịch bằng AI

N3 費用 ひよう
Chi phí. Tiền tốn cho việc gì đó. 「旅行の費用」.

Dịch bằng AI

N3 ひょう
Bảng, biểu. Thứ sắp xếp các con số hay hạng mục theo hàng dọc và hàng ngang cho dễ xem. Dùng như 「調査の結果を表にまとめる」「成績表」「時刻表」. Cùng chữ 「表」 nếu đọc là 「おもて」 thì là từ khác chỉ mặt nhìn thấy được từ phía trước hoặc bên ngoài của vật.

Dịch bằng AI

N2, N3 評価 ひょうか
Việc phán đoán và xác định giá trị hay tốt xấu của sự vật. 「作品を評価する」「高い評価を受ける」. Từ đó mở rộng ra, cũng dùng với nghĩa công nhận là tốt, đánh giá cao. 「努力が評価される」「その点は評価できる」 không mang nghĩa phán đoán tốt xấu, mà mang nghĩa công nhận điểm tốt.

Dịch bằng AI

N3 表現 ひょうげん
Thể hiện suy nghĩ hay cảm xúc bằng lời nói hay hình thức. 「気持ちを言葉で表現する」「絵で表現する」. Ngoài ra còn chỉ chính hình thức ngôn từ, cách diễn đạt đã được thể hiện như vậy. Như 「丁寧な表現」「わかりにくい表現を直す」, nó được dùng với nghĩa là cách nói như thế nào.

Dịch bằng AI

N3 評判 ひょうばん
Danh tiếng. Sự đánh giá hay lời đồn của người đời. 「評判がいい店」.

Dịch bằng AI

N2, N3 表面 ひょうめん
Bề mặt. Mặt ngoài cùng của vật. 「水の表面」. Cũng dùng với nghĩa vẻ ngoài nhìn thấy được, như 「表面上は仲がいい」.

Dịch bằng AI

N4 開く ひらく
Vật đang đóng mở ra. Dùng khi mở cửa, sách, mắt, v.v. Cũng dùng với nghĩa tổ chức một buổi họp, v.v., nói như 「かいぎを開く」. Việc mở một cửa hàng mới cũng nói là 「店を開く」.

Dịch bằng AI

N3 昼寝 ひるね
Ngủ trưa. Ngủ một chút vào ban ngày. 「昼寝をする」.

Dịch bằng AI

N4 昼間 ひるま
Ban ngày. Khoảng thời gian sáng sủa từ sáng đến chiều tối.

Dịch bằng AI

N4 昼休み ひるやすみ
Thời gian nghỉ để ăn cơm trưa.

Dịch bằng AI

N3, N5 広い ひろい
Rộng. Nơi có diện tích lớn. Từ trái nghĩa là 「狭い」.

Dịch bằng AI

N4 拾う ひろう
Nhặt. Cầm lấy bằng tay vật đang nằm dưới đất.

Dịch bằng AI

N3 広がる ひろがる
Diện tích hay phạm vi lớn ra. 「うわさが広がる」「景色が広がる」. 「広がる」 dùng khi tự lớn ra, còn 「広げる」 dùng khi người làm cho lớn ra: so sánh 「うわさが広がる」 với 「うわさを広げる」.

Dịch bằng AI

N3 広げる ひろげる
Làm cho diện tích hay phạm vi lớn ra; mở ra và trải rộng. 「地図を広げる」「店を広げる」. 「広げる」 dùng khi người làm cho lớn ra, còn 「広がる」 dùng khi tự lớn ra: so sánh 「うわさを広げる」 với 「うわさが広がる」.

Dịch bằng AI

N3 びん
Chai. Vật đựng chất lỏng làm bằng thủy tinh v.v. 「ジュースの瓶」.

Dịch bằng AI

N3 貧乏 びんぼう
Không có tiền, cuộc sống khó khăn. 「貧乏な暮らし」. Từ trái nghĩa là 「金持ち」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.