Nhiều lần, lặp đi lặp lại. 「たびたびすみません」. Viết bằng Hán tự là 「度々」.
Dịch bằng AI
N3だますだます
Làm cho người khác tin vào điều không có thật. 「うそを言って人をだます」. Viết bằng Hán tự là 「騙す」, nhưng vì đây là Hán tự không dùng trong đời sống hằng ngày nên thường viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N3たまたまたまたま
Một cách tình cờ, đúng vào lúc đó. 「たまたま駅で友人に会った」.
Dịch bằng AI
N3黙るだまる
Không nói gì. Ngừng nói. 「黙って聞く」.
Dịch bằng AI
N4駄目だめ
Trạng thái không được phép làm. Cũng được dùng với trạng thái không tiến triển tốt.「駄目だった」.
Dịch bằng AI
N3試すためす
Thực tế làm thử để kiểm chứng xem có ổn hay không. 「新しい方法を試す」.
Dịch bằng AI
N3貯めるためる
Gom góp dần dần mà không sử dụng. Chủ yếu dùng cho tiền (「旅行のためにお金を貯める」). Trường hợp là những vật như nước hay rác thì thường viết bằng hiragana là 「ためる」.
Dịch bằng AI
N3頼るたよる
Trông cậy vào sự giúp đỡ của người khác hay vật khác chứ không chỉ dựa vào sức mình. 「親に頼る」「地図に頼る」.
Dịch bằng AI
N3, N4足りるたりる
Việc đạt vừa đủ đến số lượng hay khối lượng cần thiết.「お金が足りない」.
Dịch bằng AI
N3単位たんい
Chuẩn mực dùng khi đo chiều dài hay trọng lượng, v.v. Ví dụ như mét, kilôgam. Cũng dùng với nghĩa đơn vị đo lượng học tập ở đại học và các nơi tương tự (「単位を取る」).
Dịch bằng AI
N3単純たんじゅん
Cơ chế hay cách nghĩ không phức tạp. 「単純な作業」. Từ trái nghĩa là 「複雑」.
Dịch bằng AI
N3たんすたんす
Đồ nội thất có ngăn kéo dùng để cất quần áo và các vật dụng khác. Viết bằng Hán tự là 「箪笥」, nhưng vì đây là Hán tự không dùng trong đời sống hằng ngày nên viết bằng hiragana.
Dịch bằng AI
N4男性だんせい
Nam giới. Người đàn ông. Cách nói lịch sự.
Dịch bằng AI
N3団体だんたい
Tập hợp những người có cùng mục đích. 「団体で申し込む」. Cách nói đối lập là 「個人」.
Dịch bằng AI
N3担当たんとう
Việc đảm nhận một công việc hay vai trò nào đó. Cũng chỉ người đảm nhận việc đó. 「営業を担当する」「担当者」.
Dịch bằng AI
N4暖房だんぼう
Việc làm ấm căn phòng, hoặc cái máy làm việc đó. Từ trái nghĩa là「冷房」.
Dịch bằng AI
N2, N4血ち
Máu. Chất lỏng màu đỏ chảy trong cơ thể.
Dịch bằng AI
N3地域ちいき
Vùng đất trong một phạm vi nhất định được phân chia. 「地域の行事」.
Dịch bằng AI
N3, N5小さいちいさい
Nhỏ. Hình dạng, số lượng, âm thanh... của vật thấp hoặc ít hơn mức bình thường. Trái nghĩa là「大きい」(lớn).
Dịch bằng AI
N3知恵ちえ
Năng lực suy nghĩ và phán đoán sự việc khéo léo, cũng là năng lực sáng tạo. Dùng như 「知恵を絞る」「生活の知恵」. Không chỉ kiến thức đơn thuần, mà chỉ năng lực suy nghĩ thực sự dùng được.
Dịch bằng AI
N3地下ちか
Phần bên dưới mặt đất. 「地下鉄」「地下1階」. Từ trái nghĩa là 「地上」.
Dịch bằng AI
N3〜N5近いちかい
Gần. Khoảng cách nhỏ. Cũng dùng khi thời gian còn ít. Trái nghĩa là「遠い」(xa).
Dịch bằng AI
N2, N3, N5近くちかく
Nơi ở gần. 「駅の近く」.
Dịch bằng AI
N2, N3近づくちかづく
Khoảng cách hoặc thời gian trở nên gần hơn. 「台風が近づく」「試験が近づく」. Cũng dùng với nghĩa trở nên thân thiết. 「近づく」 dùng khi vật tự đến gần, còn 「近づける」 dùng khi người đưa vật lại gần: so sánh 「台風が近づく」 với 「いすを壁に近づける」.
Dịch bằng AI
N3近寄るちかよる
Việc tiến lại gần một thứ gì đó. Cũng có nghĩa là cố tiếp xúc thân thiết với người. Dùng như 「危険だから近寄るな」「なかなか近寄りがたい人」.
Dịch bằng AI
N3地球ちきゅう
Hành tinh mà chúng ta đang sống. Dùng như 「私たちが住んでいる星」.
Dịch bằng AI
N3遅刻ちこく
Việc đến muộn so với thời gian đã định. Dùng như 「学校に遅刻する」.
Dịch bằng AI
N3知識ちしき
Nội dung mà mình biết được qua học tập hay trải nghiệm. 「知識が豊富だ」「専門知識」.
Dịch bằng AI
N3知人ちじん
Người quen. Cũng dùng cho đối phương không thân thiết bằng 「友人」.
Dịch bằng AI
N3縮むちぢむ
Việc chiều dài hoặc kích thước của vật trở nên nhỏ. Cũng có nghĩa là cơ thể co lại do lạnh hoặc kinh ngạc. Dùng như 「セーターが縮む」「寒さで体が縮む」.
Dịch bằng AI
N3縮めるちぢめる
Việc làm cho chiều dài, khoảng cách, thời gian của vật ngắn lại. Dùng như 「時間を縮める」「距離を縮める」 trong các tình huống mình tác động làm cho cái gì đó ngắn đi.
Dịch bằng AI
N3ちっともちっとも
Một chút cũng (không). Phía sau nhất định phải đi kèm hình thức phủ định. Dùng như 「ちっとも知らなかった」.
Dịch bằng AI
N3地方ちほう
Một khu vực nào đó trong một quốc gia. Dùng như 「東北地方」. Cũng dùng với nghĩa vùng đất xa các đô thị lớn (「地方に住む」). Cách nói đi cặp là 「都会」.
Dịch bằng AI
N3ちゃんとちゃんと
Đàng hoàng, đúng đắn. 「ちゃんと片づける」「ちゃんと説明する」. Khi dạng 「ちゃんとした」 bổ nghĩa cho danh từ đứng sau, nó mang nghĩa tử tế chứ không qua loa, đáng tin cậy. 「ちゃんとした会社」「ちゃんとした服装」. Thường dùng trong văn nói.
Dịch bằng AI
N4注意ちゅうい
Việc chú ý, để tâm. Việc nhắc nhở để người khác không làm điều không tốt.
Dịch bằng AI
N2, N3中央ちゅうおう
Ở chính giữa. Dùng như 「町の中央」. Cũng dùng với nghĩa trung tâm của chính trị v.v. (「中央政府」).
Dịch bằng AI
N4中学校ちゅうがっこう
Trường trung học cơ sở. Trường học vào học sau bậc tiểu học.
Dịch bằng AI
N3中古ちゅうこ
Món đồ đã qua sử dụng một lần. Dùng như 「中古車」. Từ trái nghĩa là 「新品」.
Dịch bằng AI
N4注射ちゅうしゃ
Việc đưa thuốc vào cơ thể bằng kim tiêm.
Dịch bằng AI
N4駐車場ちゅうしゃじょう
Bãi đỗ xe. Nơi để đỗ (dừng) xe.
Dịch bằng AI
N3中心ちゅうしん
Ở chính giữa. Dùng như 「円の中心」. Trong khi 「中央」 chỉ điểm giữa của một vị trí, thì 「中心」 được dùng rộng rãi cho cả phần hay người quan trọng nhất của sự việc (「チームの中心」).
Dịch bằng AI
N3調査ちょうさ
Việc điều tra để làm rõ thực trạng của sự việc. Dùng như 「アンケート調査」.
Dịch bằng AI
N2, N3調子ちょうし
Tình trạng hay tình hình của cơ thể hay máy móc. Dùng như 「体の調子がいい」. Cũng có cách nói 「調子に乗る」 nghĩa là vui quá đà khi mọi việc suôn sẻ.
Dịch bằng AI
N3頂上ちょうじょう
Chỗ cao nhất của núi. Dùng như 「富士山の頂上」.
Dịch bằng AI
N3貯金ちょきん
Việc tích lũy tiền. Cũng chỉ số tiền đã tích lũy. Dùng như 「毎月1万円貯金する」. Với nghĩa gửi tiền vào ngân hàng thì cũng dùng từ 「預金」.
Dịch bằng AI
N3直接ちょくせつ
Trực tiếp, không qua bất cứ trung gian nào. Dùng như 「本人に直接話す」. Từ trái nghĩa là 「間接」.
Dịch bằng AI
N4地理ちり
Địa lý. Đặc điểm của vùng đất, như núi, sông, vị trí của các nước và thành phố.
Dịch bằng AI
N3治療ちりょう
Việc chữa trị để làm lành bệnh hay vết thương. Dùng như 「歯の治療」.
Dịch bằng AI
N3追加ついか
Việc thêm vào sau. Dùng như 「注文を追加する」.
Dịch bằng AI
N3遂についに
Sau một thời gian dài hay trải qua nhiều diễn biến, cuối cùng. 「遂に完成した」. Khi dùng với dạng phủ định, nó mang nghĩa tuy đã chờ đợi hay tìm kiếm nhưng cho đến cuối cùng vẫn không thành. 「待っていたが遂に来なかった」「遂に見つからなかった」. Cũng thường viết bằng hiragana là 「ついに」.
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.