Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2 · 27 từ Xóa bộ lọc Xem từ vựng N2
Xem từ vựng N2 Học trên trang riêng N2
N2 落差 らくさ
Độ chênh lệch về độ cao khi nước, v.v. rơi xuống. Hoặc khoảng cách lớn giữa hai sự vật.

Dịch bằng AI

N2 楽観 らっかん
Việc suy nghĩ một cách lạc quan rằng mọi việc sẽ diễn ra suôn sẻ.

Dịch bằng AI

N2 乱用 らんよう
Việc sử dụng quyền lợi hay sức mạnh một cách tùy tiện. Sử dụng quá mức, vượt quá giới hạn.

Dịch bằng AI

N2, N3 理解 りかい
Hiểu đúng ý nghĩa hay nội dung của sự việc. 「話を理解する」. Cũng dùng với nghĩa thấu hiểu tâm tư đối phương (「理解のある上司」).

Dịch bằng AI

N2 理屈 りくつ
Lý lẽ, mạch logic của sự việc. Hoặc lý do khiên cưỡng, gán ghép gượng ép.

Dịch bằng AI

N2 利点 りてん
Điểm ưu việt hơn so với những cái khác. Chỗ có ích, hữu dụng.

Dịch bằng AI

N2 流通 りゅうつう
Việc hàng hóa được lưu chuyển từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng. Hoặc việc được thông dụng rộng rãi.

Dịch bằng AI

N2 良識 りょうしき
Khả năng phán đoán đúng sai của sự việc một cách bình tĩnh và lành mạnh. Chỉ tiêu chuẩn phán đoán được coi là hợp lý trong xã hội nói chung. Được dùng như 「良識ある大人」「良識を疑う」. Trong khi 「常識」 chỉ những kiến thức được biết đến rộng rãi, thì 「良識」 nhấn mạnh vào năng lực phán đoán dựa trên những kiến thức đó.

Dịch bằng AI

N2 了承 りょうしょう
Việc thấu hiểu tình hình rồi chấp thuận, đồng ý.

Dịch bằng AI

N2 臨機応変 りんきおうへん
Việc ứng phó một cách linh hoạt và phù hợp với sự thay đổi của tình huống hoặc bối cảnh. Được dùng cả như tính từ đuôi な và như trạng từ, như 「臨機応変な対応」「臨機応変に処理する」. Đây là thành ngữ bốn chữ mang nghĩa tích cực, đánh giá thái độ không rập khuôn mà biết ứng biến tùy tình huống.

Dịch bằng AI

N2 臨時 りんじ
Việc thực hiện tùy theo nhu cầu của từng thời điểm, chứ không phải vào thời điểm cố định.

Dịch bằng AI

N2 累計 るいけい
Việc lần lượt cộng dồn để tính tổng. Hoặc con số tổng đó.

Dịch bằng AI

N2 類似 るいじ
Việc giống nhau, tương tự với nhau.

Dịch bằng AI

N2, N3 れい
Ví dụ. Vật cụ thể cùng loại được nêu ra để giải thích. 「例を挙げる」. Cũng có cách dùng chỉ điều mà cả hai bên đều biết, như 「例の話」.

Dịch bằng AI

N2 冷静 れいせい
Trạng thái phán đoán sự việc một cách bình tĩnh, không bị cảm xúc chi phối.

Dịch bằng AI

N2 劣化 れっか
Việc tính chất hay chất lượng trở nên kém hơn so với ban đầu.

Dịch bằng AI

N2 劣等感 れっとうかん
Cảm giác cho rằng bản thân kém cỏi hơn người khác. Dùng như 「劣等感を持つ」「劣等感を抱く」. Không chỉ sự buồn chán nhất thời mà chỉ cảm xúc kéo dài trong lòng. Từ trái nghĩa là 「優越感」 (cảm giác hơn người). Một từ khác cũng chứa 「劣等」 là 「劣等生」, chỉ người có thành tích hoặc kết quả kém.

Dịch bằng AI

N2 劣等生 れっとうせい
Học sinh có thành tích hoặc kết quả kém hơn người khác. Từ trái nghĩa là 「優等生」 (học sinh giỏi). Ngoài thành tích ở trường, còn dùng để khiêm tốn nói rằng mình kém nhất trong một tập thể, như 「この分野では私は劣等生だ」 (Trong lĩnh vực này tôi là kẻ kém cỏi). Một từ khác cũng chứa 「劣等」 là 「劣等感」, chỉ cảm giác cho rằng mình kém hơn.

Dịch bằng AI

N2 廉価 れんか
Giá rẻ so với chất lượng, hoặc việc bán với giá rẻ. Được dùng cho giá cả của hàng hóa và dịch vụ, như 「廉価版」「廉価で提供する」. 「廉」 là chữ Hán mang nghĩa 「rẻ」.

Dịch bằng AI

N2 連携 れんけい
Việc những người có cùng mục đích liên lạc với nhau và hợp tác.

Dịch bằng AI

N2 連帯 れんたい
Việc từ hai người trở lên gắn kết với nhau, cùng chung hành động và tình cảm. Như 「連帯感」「労働者の連帯」, từ này diễn tả sự đoàn kết với tư cách là những người cùng phe. Ngoài ra, từ này còn chỉ việc nhiều người gắn kết với nhau và cùng gánh chịu trách nhiệm; như 「連帯責任」「連帯保証人」, nó biểu thị quan hệ trong đó nghĩa vụ đáng lẽ do một người gánh vác lại được tất cả cùng nhận lấy.

Dịch bằng AI

N2 老朽 ろうきゅう
Việc trở nên cũ kỹ và không còn dùng được nữa.

Dịch bằng AI

N2 労働 ろうどう
Việc lao động bằng thể lực hay trí óc để kiếm thu nhập. 「労働時間」「肉体労働」.

Dịch bằng AI

N2 浪費 ろうひ
Việc sử dụng tiền bạc, thời gian, v.v. một cách lãng phí.

Dịch bằng AI

N2 論争 ろんそう
Việc mỗi bên khẳng định lập luận của mình rồi tranh luận, cãi vã với nhau.

Dịch bằng AI

N2 論評 ろんぴょう
Việc bàn luận về nội dung hoặc đúng sai của một vấn đề rồi đưa ra đánh giá. Được dùng trong các bài xã luận trên báo, tạp chí, hoặc trong các bài phê bình, điểm sách. Được dùng như 「政策を論評する」「専門家による論評」. Đặc trưng của từ này là không chỉ nêu ý kiến mà còn đánh giá dựa trên căn cứ.

Dịch bằng AI

N2 論理 ろんり
Mạch lý lẽ để triển khai suy nghĩ hay lời nói một cách có trình tự, mạch lạc.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.