Nghĩa là chất khác hòa tan và trộn lẫn vào trong chất lỏng hoặc chất khí. Dùng như「砂糖が水に溶け込む」(đường tan vào nước). Theo nghĩa ẩn dụ, cũng dùng để chỉ việc một người hòa nhập vào môi trường hoặc tập thể mới và trở thành một thành viên không có cảm giác xa lạ, nói như「新しい学校に溶け込む」(hòa nhập vào trường mới).
Dịch bằng AI
N2床とこ
Nơi được dọn sẵn để người ta nằm ngủ; chỗ nằm đã trải nệm. 「床につく」 là đi ngủ, 「床を離れる」 là ngồi dậy, còn trạng thái nằm bệnh lâu ngày gọi là 「病の床」. Cùng chữ 「床」 nếu đọc là 「ゆか」 thì là từ khác chỉ mặt phẳng ở đáy phòng.
Dịch bằng AI
N2途上とじょう
Giai đoạn giữa chừng của sự việc, hoặc giữa đường đi tới đích. Dùng như 「発展途上」「帰宅の途上」.
Dịch bằng AI
N2途端とたん
Đúng vào khoảnh khắc một sự việc xảy ra. Dùng theo dạng 「〜した途端」. Dùng trong bối cảnh thay đổi bất ngờ xảy ra ngay sau đó.
Dịch bằng AI
N2, N3土地とち
Mặt đất. Cũng dùng với nghĩa một khu vực hay vùng miền (「知らない土地」).
Dịch bằng AI
N2突進とっしん
Việc lao thẳng tới mục tiêu một cách mạnh mẽ. Dùng như 「敵陣に突進する」「猪が突進する」.
Dịch bằng AI
N2突破とっぱ
Việc phá vỡ, vượt qua ải khó hay chướng ngại. Hoặc việc vượt quá một số lượng nào đó.
Dịch bằng AI
N2届け出とどけで
Việc chính thức trình báo các nội dung cần thiết cho cơ quan công cộng như văn phòng hành chính hoặc cảnh sát. Dùng như 「出生届」「転居届」.
Dịch bằng AI
N2整うととのう
Việc các điều kiện hoặc trạng thái cần thiết được đầy đủ và trở nên ngăn nắp. Dùng như 「準備が整う」「体調が整う」.
Dịch bằng AI
N2調うととのう
Việc đàm phán hoặc thương lượng được dàn xếp và đi đến thỏa thuận. Dùng như 「縁談が調う」「交渉が調う」. Dùng theo nghĩa được phân biệt với 「整う」.
Dịch bằng AI
N2唱えるとなえる
Nghĩa là nói thành tiếng các lời lẽ. Dùng như「念仏を唱える」(niệm Phật),「呪文を唱える」(đọc thần chú). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng để chỉ việc trình bày công khai chủ trương hoặc suy nghĩ của mình, nói như「異議を唱える」(nêu ý kiến phản đối),「新説を唱える」(đề xuất học thuyết mới). Là từ hơi cứng, dùng trong học thuật và các buổi tranh luận.
Dịch bằng AI
N2怒鳴るどなる
Việc nói lớn tiếng như hét, hoặc to tiếng quát mắng. Dùng như 「怒鳴り声」「部下を怒鳴る」.
Dịch bằng AI
N2, N5飛ぶとぶ
Bay. Di chuyển trên bầu trời. Chim và côn trùng bay bằng cánh. Cũng dùng cho máy móc, như 「飛行機(ひこうき)が飛ぶ」.
Dịch bằng AI
N2乏しいとぼしい
Việc lượng hoặc mức độ cần thiết bị thiếu hụt. Dùng như 「資源に乏しい」「経験が乏しい」.
Dịch bằng AI
N2富とみ
Nhiều tiền bạc và tài sản, hoặc chính sự giàu có. Dùng như 「富を築く」「富の偏在」. Là từ cứng dùng trong các bối cảnh bàn về kinh tế hoặc xã hội.
Dịch bằng AI
N2富むとむ
Nghĩa là có nhiều tài sản và sung túc. Dùng như「国が富む」(đất nước trở nên giàu có),「富める者」(người giàu). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng để chỉ việc sở hữu dồi dào một tính chất hoặc yếu tố nào đó, kết hợp với danh từ trừu tượng như「変化に富む」(phong phú về biến hóa),「経験に富む」(giàu kinh nghiệm).
Dịch bằng AI
N2取り扱うとりあつかう
Việc xử lý sự việc hoặc xử lý làm hàng hóa. Dùng như 「苦情を取り扱う」「輸入品を取り扱う」.
Dịch bằng AI
N2取り入れるとりいれる
Việc tiếp nhận và tận dụng cái bên ngoài như của mình. Dùng như 「新技術を取り入れる」.
Dịch bằng AI
N2取り囲むとりかこむ
Việc bao quanh xung quanh bằng nhiều người hoặc vật. Dùng như 「記者が取り囲む」「敵に取り囲まれる」.
Dịch bằng AI
N2取り組むとりくむ
Việc đối mặt nghiêm túc với đề tài hoặc vấn đề và nỗ lực. Dùng như 「問題に取り組む」.
Dịch bằng AI
N2取り壊すとりこわす
Việc tháo dỡ và xóa bỏ tòa nhà hoặc công trình. Dùng như 「古い家を取り壊す」. Dùng cho công trình kiến trúc.
Dịch bằng AI
N2取り締まるとりしまる
Việc giám sát và bắt giữ hành vi vi phạm pháp luật hoặc quy tắc. Dùng như 「違法行為を取り締まる」.
Dịch bằng AI
N2取り次ぐとりつぐ
Việc truyền việc của một bên cho bên kia, hoặc đứng giữa làm trung gian. Dùng như 「電話を取り次ぐ」「伝言を取り次ぐ」.
Dịch bằng AI
N2取り除くとりのぞく
Việc loại bỏ thứ gây cản trở hoặc không cần thiết. Dùng như 「障害を取り除く」「不安を取り除く」.
Dịch bằng AI
N2取り寄せるとりよせる
Việc đặt hàng từ cửa hàng hoặc nhà cung cấp xa và để hàng được giao tới chỗ mình. Dùng như 「カタログを取り寄せる」.
Dịch bằng AI
N2問屋とんや
Người kinh doanh mua hàng số lượng lớn từ nhà sản xuất rồi bán buôn lại cho các cửa hàng bán lẻ. Dùng như 「青果問屋」「酒問屋」「問屋街」, thường gắn loại hàng hóa kinh doanh ở phía trước tên gọi. Đây là tồn tại đứng giữa nhà sản xuất và cửa hàng bán lẻ để đảm nhận khâu lưu thông, đã đóng vai trò quan trọng trong lịch sử thương mại của Nhật Bản. Thành ngữ 「そうは問屋が卸さない」 được dùng với nghĩa "mọi việc không suôn sẻ như mong muốn".
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.