Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2 · 319 từ Xóa bộ lọc Xem từ vựng N2
Xem từ vựng N2 Học trên trang riêng N2
N2 区域 くいき
Là phạm vi đất đai hay không gian nhất định được phân chia vì một mục đích nào đó. Dùng như 「立入禁止区域」「居住区域」, là từ trang trọng phân chia và chỉ ra phạm vi địa lý hay không gian.

Dịch bằng AI

N2 食い違う くいちがう
Là việc hai hay nhiều thứ lệch nhau và không trùng khớp. Dùng như 「意見が食い違う」「証言が食い違う」, được dùng trong các tình huống lời nói hay nhận thức không khớp nhau. Cũng có thể dùng cho sự lệch lạc trong khớp nối vật lý.

Dịch bằng AI

N2 食い止める くいとめる
Là việc ngăn chặn không cho tình huống xấu lan rộng thêm. Dùng như 「被害を食い止める」「進行を食い止める」, dùng trong các tình huống chặn đứng giữa chừng tai hại hay đà tiến đang diễn ra.

Dịch bằng AI

N2 区画 くかく
Là phạm vi đất đai hay không gian được phân chia bởi một đường ranh giới nhất định. Dùng như 「区画整理」「住宅区画」, chỉ phạm vi đã được kẻ vạch trên bản đồ.

Dịch bằng AI

N2 区切り くぎり
Là chỗ ngắt của sự việc, hay nơi một chuỗi công việc kết thúc một giai đoạn. Dùng như 「区切りをつける」「区切りがいい」, là danh từ trừu tượng được dùng trong các tình huống phân chia các giai đoạn của công việc hay cuộc đời.

Dịch bằng AI

N2 苦言 くげん
「苦」nghĩa là đắng, 「言」nghĩa là lời nói, có nghĩa là lời nói nghe đắng tai. Là lời khuyên xuất phát từ mong muốn cho đối phương, dù khó nghe đối với người tiếp nhận. Dùng như 「苦言を呈する」「苦言を聞く」, là từ trang trọng chỉ lời khuyên nghiêm khắc từ người ở vị trí trên hay người có kinh nghiệm.

Dịch bằng AI

N2 苦し紛れ くしまぎれ
Là hành động hay phát ngôn xuất ra trong khoảnh khắc do quá khổ sở mà không nghĩ đến trước sau. Dùng như 「苦し紛れの言い訳」, chỉ phản ứng được đưa ra khi bị dồn vào đường cùng.

Dịch bằng AI

N2 苦渋 くじゅう
「苦」nghĩa là đắng, 「渋」nghĩa là chát, là từ chuyển từ vị giác đắng và chát sang nỗi khổ tinh thần. Là việc đau khổ và phiền muộn. Dùng như 「苦渋の決断」「苦渋に満ちた表情」, là từ trang trọng diễn tả nỗi khổ trong lòng khi đối mặt với vấn đề không có câu trả lời dễ dàng.

Dịch bằng AI

N2 駆除 くじょ
「駆」nghĩa là xua đuổi, 「除」nghĩa là loại bỏ, có nghĩa là xua đuổi và loại bỏ. Là việc loại bỏ các sinh vật gây hại. Dùng như 「害虫駆除」「ネズミの駆除」, dùng trong các tình huống loại bỏ những thứ có hại cho con người như côn trùng, động vật hay cỏ dại.

Dịch bằng AI

N2 苦笑 くしょう
Là tiếng cười cay đắng, trong đó cảm giác khó xử hay ngán ngẩm lấn át sự buồn cười. Dùng như 「苦笑を浮かべる」, chỉ nụ cười yếu ớt thể hiện trong hoàn cảnh chỉ còn biết cười.

Dịch bằng AI

N2 苦情 くじょう
Lời phàn nàn với đối phương về sự phiền hà hoặc bất mãn mà mình phải chịu.

Dịch bằng AI

N2 苦心 くしん
Vắt óc, chịu nhiều vất vả để hoàn thành một việc.

Dịch bằng AI

N2 苦戦 くせん
「苦」nghĩa là khổ, 「戦」nghĩa là cuộc chiến, có nghĩa là cuộc chiến đầy khó khăn. Là việc trong các trận đấu, cuộc thi hay công việc, đối phương hay tình huống trở nên khó khăn và không tiến triển như mong muốn. Dùng như 「苦戦を強いられる」「販売が苦戦する」, thường được dùng trong các tình huống thể thao và kinh doanh.

Dịch bằng AI

N2 愚痴 ぐち
Là việc nói lải nhải đầy bất mãn về những điều có nói cũng vô ích. Dùng như 「愚痴をこぼす」「愚痴を言う」, được dùng trong các tình huống thốt ra lời than phiền không dẫn đến giải quyết.

Dịch bằng AI

N2 口数 くちかず
Là lượng lời nói mà một người nói ra. Dùng như 「口数が少ない」「口数が多い」, là từ thông dụng được dùng trong các tình huống thể hiện tính cách hay tâm trạng từ lượng nói của người đó.

Dịch bằng AI

N2 口出し くちだし
Là việc thêm ý kiến hay sự can thiệp thừa thãi vào sự việc mà bản thân không trực tiếp liên quan. Dùng như 「口出しをするな」「他人に口出しする」, là danh từ được dùng trong văn cảnh phê phán.

Dịch bằng AI

N2 朽ち果てる くちはてる
Là việc thối rữa hoàn toàn đến mức không còn giữ được hình dạng ban đầu. Dùng như 「朽ち果てた廃屋」, diễn tả trạng thái sự vật đã bị mục nát và hoang phế đến cực điểm qua nhiều năm tháng dài. Cũng được dùng theo nghĩa ẩn dụ là danh tiếng tan biến.

Dịch bằng AI

N2 口元 くちもと
Vùng quanh miệng, xung quanh miệng. Dùng như 「口元が緩む」「口元を覆う」, được dùng trong các tình huống miêu tả như bộ phận cơ thể nơi biểu cảm hay cảm xúc hiện ra.

Dịch bằng AI

N2 苦痛 くつう
Là sự khổ sở hay đau đớn về thể xác hoặc tinh thần. Dùng như 「苦痛を訴える」「苦痛に耐える」, được dùng rộng rãi từ hiện trường y tế đến đời sống hàng ngày.

Dịch bằng AI

N2 屈辱 くつじょく
「屈」nghĩa là cúi xuống, 「辱」nghĩa là sự sỉ nhục, có nghĩa là sự sỉ nhục đến mức bị bắt phải cúi mình. Là sự xấu hổ và uất ức không thể chịu đựng nổi cảm thấy khi lòng tự trọng bị tổn thương. Dùng như 「屈辱を味わう」「屈辱に耐える」, chỉ nỗi đau tinh thần sâu sắc nhận được trong các tình huống thất bại hay bị làm nhục.

Dịch bằng AI

N2 屈折 くっせつ
Là việc thứ đang đi thẳng bị bẻ cong. Ngoài hiện tượng vật lý đường đi của ánh sáng hay âm thanh thay đổi, cũng được dùng cho vẻ tâm lý méo mó phức tạp như 「屈折した感情」.

Dịch bằng AI

N2 苦闘 くとう
Là việc chiến đấu trong đau khổ khi đối đầu với khó khăn. Dùng như 「悪戦苦闘」「苦闘の末に勝利する」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống nỗ lực hết mình trong hoàn cảnh không hề dễ dàng.

Dịch bằng AI

N2 苦難 くなん
Là tình huống hay trải nghiệm khổ sở và khó khăn. Dùng như 「苦難の道」「苦難を乗り越える」, là từ trang trọng diễn tả thử thách trong cuộc đời hay lịch sử.

Dịch bằng AI

N2 苦悩 くのう
Là việc đau khổ và phiền muộn sâu sắc trong lòng. Dùng như 「苦悩する」「苦悩の表情」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống bị dồn vào bế tắc về tinh thần trước vấn đề không thấy được manh mối giải quyết.

Dịch bằng AI

N2 工夫 くふう
「工」nghĩa là khéo léo, 「夫」nghĩa là người, sự hoạt động, có nghĩa là vận dụng sự khéo léo. Là việc động não suy nghĩ để tìm ra phương pháp tốt hơn. Dùng như 「工夫を凝らす」「工夫する」, được dùng trong các tình huống dồn trí tuệ để cải thiện hay cải tiến điều gì.

Dịch bằng AI

N2 区分 くぶん
Là việc phân chia toàn thể theo một tiêu chuẩn nào đó. Dùng như 「年齢区分」「料金区分」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống phân loại theo tính chất, giai đoạn, cấp bậc.

Dịch bằng AI

N2 組み合わせ くみあわせ
Là việc tập hợp nhiều thứ lại thành một, hoặc cách tập hợp đó. Dùng như 「色の組み合わせ」「組み合わせ抽選」, là danh từ được dùng rộng rãi trong các tình huống chọn các yếu tố hay quyết định đối thủ thi đấu.

Dịch bằng AI

N2 組み入れる くみいれる
Là việc đưa yếu tố mới vào trong hệ thống hay kế hoạch sẵn có. Dùng như 「予算に組み入れる」「日程に組み入れる」, được dùng trong các tình huống định vị chính thức như là yếu tố cấu thành của tổng thể.

Dịch bằng AI

N2 組み替える くみかえる
Là việc tháo cấu trúc hay trình tự đã được sắp đặt một lần và sắp lại theo hình thức khác. Dùng như 「日程を組み替える」「組織を組み替える」, được dùng trong các tình huống tái cấu trúc cấu trúc đang có.

Dịch bằng AI

N2 組み込む くみこむ
Là việc đưa vào bên trong như một yếu tố cấu thành tổng thể, biến thành một phần không thể tách rời. Dùng như 「機能を組み込む」「条件を組み込む」, được dùng trong các tình huống lồng vào bên trong của hệ thống hay kế hoạch.

Dịch bằng AI

N2 組み立てる くみたてる
Là việc sắp xếp các bộ phận hay yếu tố theo trình tự để tạo thành một sản phẩm hoàn chỉnh hay cấu trúc tổng thể. Được dùng rộng rãi từ việc lắp ráp đồ nội thất, máy móc đến cấu trúc lập luận, kế hoạch, văn bản.

Dịch bằng AI

N2 雲行き くもゆき
Là sự chuyển biến tình hình hay không khí của sự việc. Dùng như 「雲行きが怪しい」, được dùng trong các tình huống cảm thấy có dấu hiệu sự việc sẽ diễn biến theo hướng không tốt. Là cách diễn đạt ẩn dụ chuyển từ thời tiết.

Dịch bằng AI

N2 暮らし向き くらしむき
Là tình hình kinh tế của cuộc sống hàng ngày. Dùng như 「暮らし向きが楽になる」, là từ tương đối trang trọng mang tính đời thường, chỉ sự dư dả của gia đình hay mức sống.

Dịch bằng AI

N2 繰り上げる くりあげる
Dời ngày giờ hoặc thứ tự dự định lên sớm hơn so với ban đầu. Từ có nghĩa trái ngược là 「繰り下げる」.

Dịch bằng AI

N2 食わず嫌い くわずぎらい
Là việc chưa từng thử thực sự nhưng đã ghét và không chịu tiếp nhận từ đầu. Là cụm từ cố định được dùng rộng rãi cho cả định kiến đối với cách nghĩ hay sự việc mới, ngoài thực phẩm.

Dịch bằng AI

N2 群衆 ぐんしゅう
Là đông đảo người tụ tập tại một nơi. Dùng như 「群衆が押し寄せる」「群衆心理」, là từ trang trọng chỉ một cách khách quan trạng thái rất nhiều người không xác định đang tụ tập đông đúc.

Dịch bằng AI

N2 経緯 けいい
Từ chỉ tình huống hoặc diễn biến dẫn đến một sự việc. Tập trung vào quá trình hoặc bối cảnh chứ không phải kết quả, như「事件の経緯を説明する」「合併に至る経緯」. Cũng đọc theo âm訓 là「いきさつ」.

Dịch bằng AI

N2 経過 けいか
Thời gian trôi qua. Cũng chỉ diễn biến, quá trình thay đổi của sự việc.

Dịch bằng AI

N2 契機 けいき
「契」nghĩa là kết, mối liên kết, 「機」nghĩa là điềm, cơ hội, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa. Là tác nhân khơi mào một sự thay đổi hay hành động nào đó. Thường được dùng dưới dạng 「〜を契機に」「〜を契機として」, là từ trang trọng chỉ sự kiện trở thành bước ngoặt. Thường xuất hiện trong báo chí và bài luận.

Dịch bằng AI

N2 警護 けいご
Là việc bám sát theo và canh phòng để bảo vệ nhân vật quan trọng hay cơ sở quan trọng khỏi bị hại. Dùng như 「首相を警護する」「警護にあたる」, là từ trang trọng dùng trong các tình huống nhân viên chuyên môn đảm bảo an toàn cho người đó.

Dịch bằng AI

N2 携行 けいこう
「携」nghĩa là mang theo, 「行」nghĩa là đi, có nghĩa là mang theo và đi. Là việc mang theo trên người mà di chuyển. Dùng như 「救急用品を携行する」「身分証を携行する」, được dùng trong các tình huống mang theo vật cần thiết khi di chuyển. Thường thấy trong văn phong trang trọng và các quy định, thông báo.

Dịch bằng AI

N2 渓谷 けいこく
Thung lũng sâu có dòng sông chảy qua, nằm kẹp giữa các ngọn núi.

Dịch bằng AI

N2 慶事 けいじ
「慶」nghĩa là vui mừng, 「事」nghĩa là việc, có nghĩa là việc đáng vui mừng. Là từ chỉ những sự kiện đáng mừng như kết hôn, sinh con, thăng chức. Dùng như 「一族の慶事」「慶事が続く」, là từ trang trọng dùng trong văn cảnh trang trọng hay lời chào hỏi.

Dịch bằng AI

N2 掲示 けいじ
Viết lên giấy v.v. và treo, dán ở nơi dễ thấy để thông báo cho nhiều người.

Dịch bằng AI

N2 軽視 けいし
Xem nhẹ sự việc, không coi trọng. Từ có nghĩa trái ngược là 「重視」.

Dịch bằng AI

N2 傾斜 けいしゃ
Là trạng thái nghiêng xiên, hoặc việc lệch mạnh về một hướng nào đó. Dùng như 「急な傾斜」「特定の業界に傾斜する」, là từ trang trọng được dùng cho cả độ nghiêng vật lý lẫn sự lệch của tư tưởng, mối quan tâm.

Dịch bằng AI

N2 継承 けいしょう
「継」nghĩa là nối tiếp, 「承」nghĩa là kế thừa, là từ ghép từ hai chữ Hán đồng nghĩa, đều có nghĩa là tiếp nối. Là việc nhận tiếp địa vị, tài sản, truyền thống từ người trước. Dùng như 「王位を継承する」「技術を継承する」, dùng trong các tình huống truyền lại qua các thế hệ hay vị trí.

Dịch bằng AI

N2 軽率 けいそつ
「軽」nghĩa là nhẹ, 「率」nghĩa là thô, ẩu, có nghĩa là vẻ nhẹ và thô. Là vẻ hành động mà không suy nghĩ kỹ. Dùng như 「軽率な発言」「軽率な判断」, dùng trong văn cảnh đánh giá phủ định các hành vi thiếu thận trọng.

Dịch bằng AI

N2 警笛 けいてき
Là còi hay thiết bị mà phương tiện hay tàu thuyền rung lên để báo hiệu nguy hiểm hay tín hiệu. Dùng như 「警笛を鳴らす」, được dùng trong các tình huống phát ra âm thanh để cảnh báo chú ý.

Dịch bằng AI

N2 渓流 けいりゅう
Là từ chỉ con suối nhỏ trong thung lũng chảy giữa miền núi. Dùng như 「渓流釣り」「渓流の音」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh thiên nhiên, leo núi, câu cá.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.