Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,238 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2 · 176 từ Xóa bộ lọc Xem từ vựng N2
Xem từ vựng N2 Học trên trang riêng N2
N2 駐留 ちゅうりゅう
Việc quân đội đóng tại một vùng đất trong khoảng thời gian nhất định và tiếp tục làm nhiệm vụ. Là từ cứng dùng như 「平和維持部隊が駐留する」 trong bối cảnh quân sự, ngoại giao.

Dịch bằng AI

N2 中和 ちゅうわ
Việc kết hợp những thứ có tính chất ngược lại và làm triệt tiêu lẫn nhau tác dụng. Là từ thường dùng trong hóa học, nhưng cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「批判を中和する」.

Dịch bằng AI

N2 彫刻 ちょうこく
Việc đẽo gọt đá, gỗ, kim loại để tạo hình. Cũng chỉ tác phẩm đó. Dùng như 「大理石の彫刻」「彫刻家」 trong chủ đề mỹ thuật.

Dịch bằng AI

N2, N3 調子 ちょうし
Tình trạng hay tình hình của cơ thể hay máy móc. Dùng như 「体の調子がいい」. Cũng có cách nói 「調子に乗る」 nghĩa là vui quá đà khi mọi việc suôn sẻ.

Dịch bằng AI

N2 重複 ちょうふく
Việc cùng một sự vật xuất hiện chồng chất từ hai lần trở lên. Dùng như 「内容が重複する」「重複を避ける」「重複部分を削除する」 để chỉ trạng thái mà điều vốn chỉ cần một lần lại bị lặp lại. Thường được dùng cho các đối tượng mà sự lặp lại sẽ gây bất tiện như văn bản, dữ liệu, lịch trình, ghi chép. Cách đọc gốc là 「ちょうふく」, nhưng cách đọc 「じゅうふく」 cũng đã được dùng rộng rãi, và nhiều từ điển gần đây công nhận cả hai cách đọc.

Dịch bằng AI

N2 帳簿 ちょうぼ
Sổ ghi chép việc thu chi tiền bạc của công ty hoặc cửa hàng. Là từ cứng dùng như 「帳簿をつける」「帳簿に記載する」 trong bối cảnh kế toán, tài chính.

Dịch bằng AI

N2 直面 ちょくめん
Việc trực tiếp đối mặt với tình huống khó khăn hay vấn đề, v.v.

Dịch bằng AI

N2 貯蓄 ちょちく
Việc tích lũy, dành dụm tiền bạc hay tài sản. Hoặc tài sản đã tích lũy được.

Dịch bằng AI

N2, N5 ちょっと ちょっと
Một chút; một ít. Nghĩa là "một chút". Thường dùng trong khẩu ngữ, như 「ちょっとまって」.

Dịch bằng AI

N2 著名 ちょめい
Việc tên tuổi được biết đến rộng rãi và nổi tiếng. Là từ cứng dùng như 「著名な学者」「著名人」 khi chỉ người được xã hội đánh giá cao.

Dịch bằng AI

N2 ちらつく ちらつく
Từ diễn tả trạng thái vật nhỏ hiện ra rồi biến mất chút trước mắt. Cũng là việc suy nghĩ khó chịu cứ vương vấn trong đầu. Dùng như 「雪がちらつく」「不安がちらつく」.

Dịch bằng AI

N2 賃上げ ちんあげ
Việc công ty tăng số tiền lương trả cho người lao động. Là từ cứng dùng như 「賃上げを要求する」「賃上げ交渉」 trong chủ đề điều kiện lao động.

Dịch bằng AI

N2 沈下 ちんか
Việc mặt đất hay vật chìm xuống, lún xuống.

Dịch bằng AI

N2 賃貸 ちんたい
Là việc cho thuê có thu phí, hoặc thuê có trả phí. Vốn dĩ là từ bao gồm cả phía cho thuê lẫn phía thuê, dùng như「賃貸借契約」(hợp đồng thuê và cho thuê). Trong quảng cáo bất động sản hiện nay, thường dùng với nghĩa chỉ vật kiện dành cho người thuê, như「賃貸マンション」(căn hộ cho thuê).

Dịch bằng AI

N2 沈黙 ちんもく
Việc im lặng không nói gì. Là từ cứng dùng như 「沈黙を守る」「沈黙が続く」 diễn tả trạng thái không cất tiếng hoặc trạng thái đó tiếp diễn.

Dịch bằng AI

N2 追及 ついきゅう
Việc tra hỏi nghiêm khắc về trách nhiệm, lỗi lầm, hoặc tội đồng phạm. Dùng trong bối cảnh truy cứu lỗi của người hoặc tổ chức như 「責任を追及する」「余罪を追及する」. Đối tượng chủ yếu là người, trách nhiệm, sự thật.

Dịch bằng AI

N2 追究 ついきゅう
Việc đào sâu nghiên cứu và làm sáng tỏ bản chất hoặc chân lý của sự vật. Thường dùng trong bối cảnh học thuật, nghệ thuật như 「真理を追究する」「本質を追究する」.

Dịch bằng AI

N2 通称 つうしょう
Cách gọi được dùng phổ biến trong xã hội, không phải tên gọi chính thức. Dùng theo dạng 「通称〜と呼ばれる」, gần với biệt danh, tên rút gọn, nhưng có chút âm hưởng chính thức.

Dịch bằng AI

N2 通例 つうれい
Tiền lệ, tập tục được làm theo một cách phổ biến. Dùng như 「通例〜である」「通例に従う」 để chỉ cách làm cố hữu. Cũng thường dùng phó từ trong văn phong cứng.

Dịch bằng AI

N2, N4, N5 使う つかう
Dùng, sử dụng đồ vật cho một mục đích nào đó. Ví dụ:「はさみを使う」(dùng kéo).

Dịch bằng AI

N2, N3 つかむ つかむ
Nắm chặt và cầm giữ bằng tay. Dùng như 「ロープをつかむ」. Cũng dùng với nghĩa nắm lấy cơ hội hay trái tim người khác thành của mình (「チャンスをつかむ」). Viết bằng chữ Hán là 「掴む」, nhưng đây là chữ Hán ít dùng trong đời sống nên thường viết bằng hiragana.

Dịch bằng AI

N2 付き添う つきそう
Việc đi cùng bên cạnh để chăm sóc người bệnh hoặc trẻ em. Dùng trong bối cảnh đồng hành trong khi hỗ trợ đối phương, như 「患者に付き添う」「子供に付き添う」.

Dịch bằng AI

N2 突き止める つきとめる
Việc điều tra hay truy tìm để làm rõ sự thật hay nguyên nhân còn ẩn giấu.

Dịch bằng AI

N2 尽きる つきる
Cái mình đã có hoặc trạng thái đang tiếp diễn hoàn toàn biến mất. Diễn tả trạng thái cái gì đó biến mất không còn lại gì, dùng như 「体力が尽きる」「話題が尽きない」.

Dịch bằng AI

N2 尽くす つくす
Việc dồn toàn bộ sức lực và lòng thành mà mình có. Dùng như 「力を尽くす」「手を尽くす」「家族のために尽くす」 trong các tình huống dồn hết sức cho đối tượng nỗ lực hoặc cống hiến.

Dịch bằng AI

N2 償う つぐなう
Việc đền bù, chuộc lại thiệt hại đã gây ra hay tội lỗi đã phạm phải bằng tiền của hay hành động.

Dịch bằng AI

N2 造り つくり
Cấu trúc hoặc cách làm của tòa nhà hoặc đồ vật. Dùng làm danh từ chỉ cách vật được tạo ra như thế nào, như 「頑丈な造り」「しっかりした造り」.

Dịch bằng AI

N2 付け加える つけくわえる
Việc thêm gì đó vào cái đã có để bổ sung. Thường dùng trong bối cảnh thêm vào lời phát biểu hoặc nội dung, như 「説明を付け加える」「一言付け加える」.

Dịch bằng AI

N2 繋がり つながり
Mối quan hệ hoặc sự gắn bó tồn tại giữa người với người, sự việc với sự việc. Dùng làm danh từ chỉ mối quan hệ, duyên, như 「地域との繋がり」「友人との繋がり」.

Dịch bằng AI

N2 つばさ
Là đôi cánh dùng để bay của chim hay máy bay. Dùng như「鳥が翼を広げる」(chim dang rộng đôi cánh),「飛行機の翼」(cánh máy bay). Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ sức mạnh để tự do bay lên, hoặc sự che chở, bao bọc con người. Dùng với các nghĩa như giải phóng, bay cao, che chở, ví dụ「希望の翼」(đôi cánh hy vọng),「翼を授ける」(trao đôi cánh),「親の翼の下」(dưới đôi cánh của cha mẹ).

Dịch bằng AI

N2 潰す つぶす
Việc làm hỏng hình dạng vật khiến không dùng được, hoặc lãng phí thời gian, kế hoạch. Dùng cho cả phá hủy vật lý và vô hiệu hóa ẩn dụ, như 「空き缶を潰す」「時間を潰す」「計画を潰す」.

Dịch bằng AI

N2 呟く つぶやく
Việc nói nhỏ giọng như độc thoại. Dùng như 「文句を呟く」「何かを呟く」 để diễn tả nói với giọng vừa đủ để xung quanh không nghe thấy. Gần đây cũng dùng để chỉ việc đăng bài ngắn trên SNS.

Dịch bằng AI

N2 躓く つまずく
Việc đập chân vào vật mà loạng choạng, hoặc thất bại giữa chừng trong sự việc. Dùng cả nghĩa cụ thể như 「石に躓く」 và nghĩa ẩn dụ như 「計画が躓く」.

Dịch bằng AI

N2, N3 詰まる つまる
Bị lấp đầy đến mức tắc nghẽn. Dùng như 「鼻が詰まる」「予定が詰まっている」. 「言葉に詰まる」 nghĩa là không nói ra được lời ngay lập tức. 「詰める」 dùng khi người nhét đầy không còn khe hở, còn 「詰まる」 dùng khi trở nên đầy và tắc: so sánh 「予定を詰める」 với 「予定が詰まる」.

Dịch bằng AI

N2 つみ
Hành vi trái với pháp luật hoặc đạo đức, hoặc trách nhiệm phải gánh đối với người khác. Là danh từ chỉ hành vi đáng bị quở trách hoặc trách nhiệm đó, dùng như 「罪を犯す」「罪を償う」.

Dịch bằng AI

N2 積み重ねる つみかさねる
Việc lần lượt chồng chất sự việc và tích lũy. Dùng trong bối cảnh tăng dần kinh nghiệm hoặc nỗ lực, như 「経験を積み重ねる」「努力を積み重ねる」.

Dịch bằng AI

N2 積み立て つみたて
Việc tích lũy tiền bạc một chút một định kỳ cho tương lai. Dùng như 「積み立てをする」「積み立て預金」 trong bối cảnh tiết kiệm tiền có kế hoạch.

Dịch bằng AI

N2 摘み取る つみとる
Nghĩa là dùng ngón tay ngắt lấy chồi, hoa, quả của thực vật. Dùng như「茶を摘み取る」(hái lá trà),「いちごを摘み取る」(hái dâu tây). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ việc loại bỏ những điều không mong muốn ngay từ giai đoạn đầu, nói như「悪の芽を摘み取る」(diệt mầm mống xấu từ trong trứng nước).

Dịch bằng AI

N2, N3 積む つむ
Chồng đồ vật lên nhau và đặt lên trên. Dùng như 「荷物を積む」. Cũng dùng với nghĩa lặp đi lặp lại để tích lũy như 「経験を積む」.

Dịch bằng AI

N2, N3 詰める つめる
Nhét đồ vật vào vật chứa sao cho không còn khoảng trống. Dùng như 「かばんに服を詰める」. Cũng dùng với nghĩa thu hẹp khoảng cách (「席を詰める」). 「詰める」 dùng khi người nhét đầy không còn khe hở, còn 「詰まる」 dùng khi trở nên đầy và tắc: so sánh 「予定を詰める」 với 「予定が詰まる」.

Dịch bằng AI

N2 積もる つもる
Việc tuyết, bụi, mệt mỏi chồng chất từng chút và tăng lên. Diễn tả trạng thái tích tụ tự nhiên, dùng như 「雪が積もる」「疲れが積もる」.

Dịch bằng AI

N2 連なる つらなる
Việc xếp dài và tiếp nối. Diễn tả trạng thái những thứ giống nhau xếp thành hàng, như 「山々が連なる」「家々が連なる」.

Dịch bằng AI

N2 貫く つらぬく
Nghĩa là đâm xuyên một vật từ đầu này sang đầu kia. Dùng như「矢が的を貫く」(mũi tên xuyên qua bia),「トンネルが山を貫く」(đường hầm xuyên qua núi). Từ đó chuyển nghĩa, cũng dùng để chỉ việc giữ vững niềm tin hoặc suy nghĩ của mình đến cuối cùng mà không thay đổi, nói như「初志を貫く」(giữ vững chí ban đầu),「信念を貫く」(giữ vững niềm tin).

Dịch bằng AI

N2 釣り合う つりあう
Trạng thái hai vật ở mức gần như nhau và cân bằng. Dùng trong bối cảnh độ lớn, lượng, chất lượng ngang nhau, như 「収入と支出が釣り合う」「力が釣り合う」.

Dịch bằng AI

N2 吊るす つるす
Việc treo vật từ trên xuống dưới. Dùng trong bối cảnh treo vật bằng dây hoặc móc, như 「洗濯物を吊るす」「看板を吊るす」.

Dịch bằng AI

N2, N5
Tay. Phần ở đầu cánh tay, dùng để cầm nắm đồ vật.

Dịch bằng AI

N2, N3 出会う であう
Tình cờ gặp một người hay một sự việc. Dùng như 「駅で先生に出会った」「いい本に出会う」.

Dịch bằng AI

N2 手厚い てあつい
Diễn tả trạng thái cách đối xử hoặc tiếp đãi chu đáo và đầy lòng. Dùng như 「手厚い看護」「手厚くもてなす」 trong các tình huống có sự quan tâm đầy đủ với người hoặc sự việc.

Dịch bằng AI

N2 提起 ていき
Việc đưa ra chính thức một vấn đề hoặc kiện cáo và đưa ra trước nơi tranh luận. Là từ cứng dùng như 「問題を提起する」「訴訟を提起する」 trong các tình huống đưa ra luận điểm hoặc đơn kiện ở nơi chính thức.

Dịch bằng AI

N2 提示 ていじ
Việc trình ra cho đối phương xem giấy tờ hoặc điều kiện. Là từ cứng dùng như 「条件を提示する」「証明書を提示する」 trong các tình huống cho đối phương xem thông tin hoặc vật.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.