Việc bệnh hoặc vết thương khỏi rồi ra khỏi bệnh viện. Từ trái nghĩa là「入院」.
Dịch bằng AI
N2退学たいがく
Việc rời khỏi học tịch và bỏ học giữa chừng trước khi tốt nghiệp. Dùng như 「退学する」「退学処分」. Thường dùng cho các trường sau giai đoạn giáo dục bắt buộc.
Dịch bằng AI
N4大学生だいがくせい
Sinh viên đại học. Học sinh (sinh viên) đang học tập ở trường đại học.
Dịch bằng AI
N2待遇たいぐう
Cách đối xử với một người, đặc biệt là tiền lương và điều kiện làm việc mà công ty dành cho nhân viên. Dùng như 「好待遇」「待遇改善を求める」. Là từ thường dùng để nói về cách đối xử trong nơi làm việc, tổ chức.
Dịch bằng AI
N4大事だいじ
Trạng thái rất quan trọng.「お体を大事にしてください」.
Dịch bằng AI
N4大体だいたい
Đại khái. Đại khái, không chi tiết.
Dịch bằng AI
N2大胆だいたん
Trạng thái làm việc không sợ hãi và quyết đoán. Dùng như 「大胆な発想」「大胆に行動する」. Diễn tả thái độ đẩy lùi nỗi sợ hoặc do dự để thực hiện.
Dịch bằng AI
N2対比たいひ
Việc đặt hai cái bên cạnh nhau để làm rõ sự khác biệt và đặc trưng. Dùng như 「光と影の対比」「両案を対比する」. Dùng trong các tình huống phân tích để làm nổi bật sự khác biệt.
Dịch bằng AI
N4大分だいぶ
Khá nhiều, nhiều hơn so với dự kiến. Thường được viết bằng hiragana là 「だいぶ」.
Dịch bằng AI
N4台風たいふう
Bão. Cơn bão lớn kèm theo gió mạnh và mưa.
Dịch bằng AI
N4, N5大変たいへん
Vất vả; rất. Dáng vẻ sự việc rất khó khăn, cực nhọc. Ví dụ:「大変な仕事」(công việc vất vả). Cũng dùng với nghĩa「とても」(rất).
Dịch bằng AI
N2絶え間たえま
Sự gián đoạn. Dùng dạng 「絶え間ない」「絶え間なく」 để diễn tả việc tiếp diễn hoàn toàn không gián đoạn. Là từ văn viết cứng dùng trong các tình huống nhấn mạnh tính liên tục.
Dịch bằng AI
N4倒れるたおれる
Việc vật đang đứng trở thành nằm ngang.「木が倒れる」. Cũng được dùng với nghĩa vì bệnh mà không cử động được.
Dịch bằng AI
N2妥協だきょう
Việc hai bên đối lập đều nhường bớt chủ trương của mình và đi đến điểm có thể thống nhất. Dùng như 「労使の妥協」「妥協点を探る」.
Dịch bằng AI
N2打撃だげき
Việc đánh, giáng mạnh. Hoặc đòn đau hay tổn thất lớn gây ra cho tinh thần hay hoạt động.
Dịch bằng AI
N2多彩たさい
Trạng thái phong phú, nhiều loại và nhiều biến đổi. Dùng như 「多彩な活躍」「多彩な顔ぶれ」. Dùng trong các tình huống đánh giá sự đa dạng của màu sắc, tài năng, nhân tài.
Dịch bằng AI
N4確かたしか
Trạng thái chắc chắn không sai. Cũng được dùng với tâm trạng tuy không nhớ rõ ràng nhưng có lẽ là như vậy.「確か明日だったと思う」.
Dịch bằng AI
N4足すたす
Việc tăng con số lên, việc thêm vào.「1に2を足す」.
Dịch bằng AI
N4訪ねるたずねる
Việc đi đến gặp ai đó tại nhà hoặc địa điểm của người đó.「友達の家を訪ねる」. Cần phân biệt cách viết với「尋ねる(わからないことを人に聞く)」cùng âm đọc.
Dịch bằng AI
N4尋ねるたずねる
Việc hỏi người khác điều mình không biết.「道を尋ねる」.「訪ねる」là việc đi đến, còn「尋ねる」là việc hỏi, nghĩa khác nhau.
Dịch bằng AI
N2惰性だせい
Tính chất mà thói quen hay đà cũ có xu hướng cứ thế tiếp diễn. Việc cứ theo dòng chảy từ trước mà tiếp tục một cách không chủ đích.
Dịch bằng AI
N4正しいただしい
Trạng thái không có sai sót. Trạng thái phù hợp với quy tắc. Từ trái nghĩa là「間違っている」.
Dịch bằng AI
N2直ちにただちに
Không để thời gian trôi qua, ngay lập tức. Dùng như 「直ちに対応する」「直ちに中止する」. Là phó từ cứng dùng trong bối cảnh mệnh lệnh, thông báo, ứng phó khẩn cấp.
Dịch bằng AI
N4畳たたみ
Vật làm bằng rơm, dùng để trải trên sàn phòng kiểu Nhật.
Dịch bằng AI
N2, N3畳むたたむ
Gấp chồng lại để làm cho vật đang trải rộng trở nên nhỏ gọn. 「洗濯物を畳む」. Cũng dùng với nghĩa dừng lại và đóng cửa, như 「店を畳む」.
Dịch bằng AI
N2漂うただよう
Trôi lững lờ, nhẹ nhàng trên mặt nước hoặc trong không khí. Cũng có nghĩa là một bầu không khí hay dấu hiệu lan tỏa khắp nơi. Dùng như 「香りが漂う」「霧が漂う」.
Dịch bằng AI
N2立ち会うたちあう
Việc có mặt tại nơi sự việc được thực hiện và chứng kiến hoặc tham gia. Dùng như 「手術に立ち会う」「契約に立ち会う」. Là từ tương đối cứng dùng trong các tình huống chính thức.
Dịch bằng AI
N2立ち去るたちさる
Việc rời nơi đó và đi đi. Dùng như 「何も言わずに立ち去る」. Là từ diễn đạt động tác đi khỏi bằng văn phong trang trọng.
Dịch bằng AI
N2立ち尽くすたちつくす
Việc cứ đứng nguyên tại chỗ, mãi không nhúc nhích.
Dịch bằng AI
N2立ち直るたちなおる
Việc trở lại trạng thái tốt ban đầu từ trạng thái xấu như thất bại, cú sốc, suy sụp. Dùng như 「スランプから立ち直る」「経営が立ち直る」.
Dịch bằng AI
N2たちまちたちまち
Trạng thái thay đổi xảy ra trong khoảng thời gian rất ngắn. Dùng như 「たちまち売り切れる」「たちまち広まる」. Là phó từ diễn tả sự thay đổi đột ngột và phản ứng nhanh.
Dịch bằng AI
N2脱出だっしゅつ
Việc thoát ra khỏi nơi nguy hiểm hay tình cảnh khó khăn, khổ sở.
Dịch bằng AI
N2脱退だったい
Việc rút khỏi đoàn thể hay tổ chức mà mình từng thuộc về.
Dịch bằng AI
N2, N3縦たて
Phương hướng trên dưới. 「縦に並ぶ」. Từ trái nghĩa là 「横」.
Dịch bằng AI
N2立て替えるたてかえる
Việc tạm thời trả thay tiền mà người khác phải trả. Dùng khi trả với điều kiện sau này được hoàn lại. Dùng như 「昼食代を立て替える」.
Dịch bằng AI
N4立てるたてる
Việc đặt vật thẳng đứng.「かんばんを立てる」. Cũng được dùng với nghĩa lập kế hoạch.「よていを立てる」. Cần phân biệt cách viết với「建てる(家やビルをつくる)」cùng âm đọc.
Dịch bằng AI
N3, N4建てるたてる
Việc xây dựng nhà cửa, tòa nhà, v.v.「家を建てる」. Cần phân biệt cách viết với「立てる(物をまっすぐに置く。計画を作る)」cùng âm đọc.
Dịch bằng AI
N2妥当だとう
Việc phù hợp tốt với thực tế, không gượng ép và thỏa đáng. Trạng thái mà phán đoán hay kết luận hợp với đạo lý.
Dịch bằng AI
N4例えばたとえば
Ví dụ. Từ được dùng khi giải thích bằng cách đưa ra ví dụ cụ thể.
Dịch bằng AI
N2辿るたどる
Lần theo từng bước con đường. Cũng dùng khi lần theo quá trình hoặc ký ức để xác nhận. Dùng như 「山道を辿る」「記憶を辿る」.
Dịch bằng AI
N4棚たな
Cái kệ. Cái giá được làm bằng ván gỗ để đặt đồ vật.
Dịch bằng AI
N2棚上げたなあげ
Việc tạm thời gác lại không xử lý vấn đề cần giải quyết hoặc việc cần quyết định. Dùng như 「問題を棚上げする」「議論を棚上げにする」. Là từ cứng dùng trong các tình huống tổ chức hoặc đàm phán.
Dịch bằng AI
N2, N3種たね
Hạt là nguồn gốc để cây nảy mầm. 「種をまく」. Cũng dùng với nghĩa nguyên nhân hay nguyên liệu của sự việc, như 「話の種」「心配の種」.
Dịch bằng AI
N2種明かしたねあかし
Việc tiết lộ cơ chế đã được giấu của ảo thuật hoặc mưu kế. Dùng như 「手品の種明かし」「事件の種明かしをする」. Dùng cho mọi loại cơ chế bị che giấu.
Dịch bằng AI
N4楽しみたのしみ
Việc chờ đợi điều sắp xảy ra với tâm trạng vui vẻ.「旅行が楽しみだ」.
Dịch bằng AI
N4楽しむたのしむ
Việc làm một việc gì đó với tâm trạng vui vẻ.「音楽を楽しむ」.
Dịch bằng AI
N4, N5頼むたのむ
Nhờ; yêu cầu. Nhờ vả người khác làm điều mình muốn. Ví dụ:「仕事を頼む」(nhờ làm việc). Cũng dùng với nghĩa gọi món ở quán, như「ラーメンを頼む」(gọi mì ramen).
Dịch bằng AI
N2頼もしいたのもしい
Trạng thái có chỗ để dựa vào và cảm thấy yên tâm. Dùng như 「頼もしい若者」「頼もしい味方」. Là từ đánh giá người với kỳ vọng vào tương lai hoặc thực lực.
Dịch bằng AI
N2, N5卵たまご
Trứng. Thứ do gà, v.v. đẻ ra. Thường được dùng làm thức ăn.
Dịch bằng AI
N2魂たましい
Là sự tồn tại tinh thần được cho là trú ngụ trong cơ thể con người, cái lõi của sự sống. Dùng như「魂が抜ける」(mất hồn),「魂の叫び」(tiếng kêu từ tận tâm hồn). Nghĩa chuyển, dùng như phép ẩn dụ chỉ ý chí, nhiệt huyết nằm ở trung tâm của một con người hay tác phẩm. Dùng như「職人の魂」(tâm hồn người thợ),「魂を込めた作品」(tác phẩm dồn cả tâm huyết).
Từ này có nghĩa và cách dùng khác nhau ở mỗi cấp độ
表示言語を選んでください
Choose your language
言語はあとから変更できます ・ You can change this later
Về nhắc nhở học tập
Nếu bạn không đăng nhập trong một thời gian, chúng tôi sẽ gửi email nhắc bạn quay lại học (mặc định bật). Bạn có thể thay đổi thời gian, số ngày hoặc tắt nhắc nhở bất cứ lúc nào tại Trang của tôi.
Phiên đăng nhập đã hết hạn
Phiên đăng nhập đã hết hạn. Bạn có thể đăng nhập lại hoặc tiếp tục mà không đăng nhập.