Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N4 · 397 từ Xóa bộ lọc
N2 改革 かいかく
Đổi mới chế độ hoặc cơ chế từ gốc rễ để trở nên tốt hơn. Từ văn viết dùng trong chủ đề chính trị, xã hội.

Dịch bằng AI

N2 快活 かいかつ
「快」nghĩa là dễ chịu, 「活」nghĩa là sống động, có nghĩa là dễ chịu và sống động. Là vẻ tính cách hay thái độ tươi sáng và đầy sức sống. Dùng như 「快活に笑う」「快活な少年」, là từ tích cực diễn tả vẻ tươi sáng đầy sức sống.

Dịch bằng AI

N4 会議 かいぎ
Cuộc họp。Việc mọi người tụ họp lại và bàn bạc trong công việc v.v.

Dịch bằng AI

N4 会議室 かいぎしつ
Phòng họp。Phòng để họp.

Dịch bằng AI

N2 階級 かいきゅう
Thứ bậc trên dưới được quy định theo năng lực hay thành tích trong một tổ chức hoặc một môn thi đấu. Như 「軍隊の階級」「柔道の階級」, từ này chỉ các nấc địa vị được xếp theo thứ tự. Ngoài ra, từ này còn chỉ tầng lớp người được phân chia trong xã hội theo địa vị hay tài sản; như 「労働者階級」「階級社会」, nó được dùng khi nói về xã hội hay lịch sử.

Dịch bằng AI

N2 海峡 かいきょう
Đường biển hẹp nằm kẹp giữa hai vùng đất liền. Thường dùng làm một phần của địa danh, như 「津軽海峡」.

Dịch bằng AI

N2 解雇 かいこ
「解」nghĩa là tháo, 「雇」nghĩa là thuê, có nghĩa là tháo bỏ quan hệ thuê mướn. Là việc công ty đơn phương cho người đang được thuê thôi việc. Dùng như 「解雇する」「不当解雇」, dùng trong các tình huống chấm dứt quan hệ thuê mướn từ phía người thuê. Thường xuất hiện trong văn cảnh pháp luật và vấn đề lao động.

Dịch bằng AI

N2 介護 かいご
Chăm sóc người cao tuổi hoặc người bệnh bên cạnh họ: ăn uống, tắm rửa, di chuyển v.v.

Dịch bằng AI

N2 外交 がいこう
Việc tạo dựng quan hệ giữa nước với nước và xử lý vấn đề bằng thương lượng. Dùng như 「外交官」「外交問題」.

Dịch bằng AI

N2 会合 かいごう
Việc người ta tụ họp lại để bàn bạc hay thảo luận. Ngoài ra còn là cuộc tụ họp đó. So với 「会議」 thì có phạm vi hình thức rộng hơn, và thường dùng trong văn viết.

Dịch bằng AI

N2 開催 かいさい
Tổ chức, mở các cuộc họp, sự kiện, đại hội v.v.

Dịch bằng AI

N2 解釈 かいしゃく
Việc hiểu và giải thích ý nghĩa của từ ngữ hay sự việc theo cách riêng của mình. Dùng trong tình huống mà cùng một thứ nhưng cách hiểu chia rẽ tùy người, như 「法律の解釈」「良い方に解釈する」.

Dịch bằng AI

N2 改修 かいしゅう
Sửa chữa, chỉnh trang những chỗ hỏng của công trình hoặc thiết bị. Chủ yếu dùng cho công trình xây dựng, trang thiết bị.

Dịch bằng AI

N1, N2 回収 かいしゅう
Thu gom lại những vật đã phát ra hoặc đã sử dụng.

Dịch bằng AI

N2 怪獣 かいじゅう
Sinh vật tưởng tượng to lớn, đáng sợ, xuất hiện trong truyện hoặc phim.

Dịch bằng AI

N2 解除 かいじょ
Hủy bỏ hạn chế hoặc giao ước đã đặt ra, đưa trở lại trạng thái tự do ban đầu. 「警報を解除する」「契約を解除する」.

Dịch bằng AI

N4 会場 かいじょう
Địa điểm tổ chức。Nơi tổ chức lễ, đại hội, triển lãm v.v.

Dịch bằng AI

N2 解析 かいせき
「解」nghĩa là tháo, phân giải, 「析」nghĩa là chia ra, có nghĩa là chia nhỏ ra để xem xét kỹ. Là việc chia một sự việc phức tạp thành các yếu tố và điều tra kỹ cấu trúc hay nội dung của nó. Dùng như 「データ解析」「画像解析」, là từ trang trọng được dùng trong văn cảnh kỹ thuật và nghiên cứu.

Dịch bằng AI

N2 回送 かいそう
(1) Di chuyển toa xe đến nơi khác mà không chở khách hoặc hàng. 「回送電車」. (2) Chuyển tiếp thư từ đã nhận đến địa chỉ khác.

Dịch bằng AI

N1, N2 階層 かいそう
(1) Các tầng lớp khi chia xã hội theo địa vị hoặc thu nhập. 「富裕階層」. (2) Cấu trúc gồm các tầng chồng lên nhau. 「階層構造」.

Dịch bằng AI

N2 開拓 かいたく
Là việc khai phá và mở rộng vùng đất chưa khai phá, hay lĩnh vực, thị trường mới. Dùng như 「荒れ地を開拓する」「新市場を開拓する」「販路を開拓する」, được dùng trong các tình huống lần đầu tiên mở ra lãnh địa chưa ai chạm tới.

Dịch bằng AI

N2 会談 かいだん
Hội đàm, nói chuyện chính thức với đối tác quan trọng. Dùng trong chủ đề chính trị, ngoại giao.

Dịch bằng AI

N2 改定 かいてい
Định lại quy định, mức phí v.v. cho mới. 「料金の改定」. Là từ khác với từ đồng âm 「改訂」; 「改定」 dùng cho chế độ, giá cả v.v.

Dịch bằng AI

N2 改訂 かいてい
Sửa nội dung sách hoặc văn bản cho mới. 「教科書の改訂」. Dễ nhầm với từ đồng âm 「改定」, nhưng 「改訂」 dùng cho sách vở, văn bản.

Dịch bằng AI

N1, N2 街道 かいどう
Con đường chính nối các thị trấn với nhau. Cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ như 「出世街道」.

Dịch bằng AI

N2 介入 かいにゅう
「介」nghĩa là ở giữa, xen vào, 「入」nghĩa là vào, có nghĩa là chen vào giữa. Là việc bên thứ ba xen vào và tham gia vào vấn đề của các bên liên quan. Dùng như 「軍事介入」「司法介入」, là từ trang trọng được dùng trong các tình huống can thiệp từ bên ngoài. Thường xuất hiện trong văn cảnh chính trị, quan hệ quốc tế và điều hành tổ chức.

Dịch bằng AI

N2 解任 かいにん
「解」nghĩa là tháo, 「任」nghĩa là chức vụ, có nghĩa là tháo bỏ chức vụ. Là việc loại bỏ một người khỏi chức vụ hay trách nhiệm đã được bổ nhiệm. Dùng như 「役員を解任する」, dùng trong các tình huống tổ chức đơn phương cách chức. Thường xuất hiện trong văn cảnh pháp luật và quản lý tổ chức.

Dịch bằng AI

N2 介抱 かいほう
「介」nghĩa là giúp đỡ, đứng giữa, 「抱」nghĩa là ôm, có nghĩa là đứng giữa và ôm đỡ chăm sóc. Là việc chăm sóc người bệnh, người bị thương hay người say không cử động được. Dùng như 「酔った友人を介抱する」, dùng trong các tình huống chăm sóc đối tượng yếu sức tạm thời.

Dịch bằng AI

N2 解明 かいめい
「解」nghĩa là tháo, làm sáng tỏ, 「明」nghĩa là làm rõ, có nghĩa là làm sáng tỏ và rõ ràng. Là việc điều tra và làm rõ những điều chưa rõ. Dùng như 「真相を解明する」「事故原因の解明」, dùng trong các tình huống tìm ra sự thật bị che giấu.

Dịch bằng AI

N2 解約 かいやく
「解」nghĩa là tháo, 「約」nghĩa là hợp đồng, có nghĩa là tháo bỏ hợp đồng. Là việc hủy bỏ hợp đồng đã ký kết. Dùng như 「契約を解約する」「保険を解約する」, dùng trong các tình huống chấm dứt thỏa thuận đã được thiết lập.

Dịch bằng AI

N4 会話 かいわ
Hội thoại。Việc nói chuyện, trò chuyện với người khác.

Dịch bằng AI

N4 帰り かえり
Việc trở về nhà hoặc nơi ban đầu, lúc trở về. Từ trái nghĩa là 「行き」.

Dịch bằng AI

N4 変える かえる
Việc làm cho trở thành thứ khác với trước đây. 「よていを変える」. Khi chính mình thay đổi thì dùng 「変わる」.

Dịch bằng AI

N4 科学 かがく
Khoa học。Môn học tìm hiểu cơ chế của tự nhiên bằng thí nghiệm và quan sát.

Dịch bằng AI

N4 かがみ
Gương。Dụng cụ để soi và nhìn thấy hình dáng của chính mình.

Dịch bằng AI

N2, N5 かぎ
Chìa khóa. Dụng cụ để đóng mở cửa, v.v.「かぎをかける」là việc khóa cửa lại để không mở được.

Dịch bằng AI

N2 がく
Lượng tiền; cũng là khung để lồng tranh hay ảnh mà trưng bày. Ngoài việc diễn tả độ lớn của số tiền như 「保険料の額」「多額の寄付」, còn dùng với nghĩa khung như 「額に入れて飾る」. Cùng chữ 「額」 nếu đọc là 「ひたい」 thì là từ khác chỉ phần trên lông mày của khuôn mặt.

Dịch bằng AI

N2 拡散 かくさん
Là việc sự vật lan ra và phân tán ra phạm vi rộng. Dùng như 「情報が拡散する」「ガスが拡散する」「噂が拡散する」, được dùng trong các tình huống lan truyền hay phân tán rộng rãi từ một điểm ra xung quanh.

Dịch bằng AI

N2 学識 がくしき
「学」nghĩa là học vấn, 「識」nghĩa là biết, kiến thức, có nghĩa là kiến thức có được nhờ học vấn. Là kiến thức sâu rộng có được nhờ học vấn. Dùng như 「学識経験者」「高い学識」, là từ trang trọng diễn tả tầm hiểu biết chuyên môn có được qua nhiều năm nghiên cứu.

Dịch bằng AI

N2 革新 かくしん
「革」nghĩa là sửa đổi, 「新」nghĩa là mới, có nghĩa là sửa đổi và làm mới. Là việc sửa đổi lớn các chế độ hay cơ cấu cũ. Dùng như 「技術革新」「革新的な発想」, dùng trong các tình huống thay đổi căn bản cách thức từ trước đến nay. Từ có nghĩa trái ngược là 「保守」.

Dịch bằng AI

N2 学説 がくせつ
「学」nghĩa là học vấn, 「説」nghĩa là ý kiến, chủ trương, có nghĩa là chủ trương trong học vấn. Là chủ trương hay quan điểm về một vấn đề được đưa ra dựa trên nghiên cứu học thuật. Dùng như 「新しい学説」「対立する学説」, chỉ thuyết do nhà nghiên cứu đưa ra.

Dịch bằng AI

N4 掛ける かける
Việc treo hoặc đặt đồ vật lên một chỗ nào đó. 「かべに絵を掛ける」. Có nhiều cách dùng, như nghĩa gọi điện thoại hay nghĩa ngồi lên ghế v.v.

Dịch bằng AI

N2 加減 かげん
Điều chỉnh mức độ của sự việc cho vừa phải. Cũng chỉ tình trạng, mức độ đó.

Dịch bằng AI

N2 過酷 かこく
「過」nghĩa là vượt quá, 「酷」nghĩa là tàn nhẫn, có nghĩa là sự tàn nhẫn vượt quá mức. Là việc mức độ khắc nghiệt vượt quá giới hạn có thể chịu đựng. Dùng như 「過酷な労働」「過酷な環境」, dùng trong các tình huống gánh nặng đối với người hay vật trở nên cực kỳ nặng.

Dịch bằng AI

N2 微か かすか
Là vẻ âm thanh, ánh sáng hay mùi hương nhỏ đến mức vừa đủ cảm nhận được. Dùng như 「微かな音」「微かに見える」, diễn tả cảm giác yếu ớt và không rõ ràng.

Dịch bằng AI

N2 過疎 かそ
「過」nghĩa là vượt quá, 「疎」nghĩa là thưa thớt, có nghĩa là thưa thớt quá mức. Là trạng thái dân số của một khu vực giảm đột ngột, khiến việc duy trì sinh hoạt xã hội trở nên khó khăn. Dùng như 「過疎化」「過疎地域」, được dùng trong văn cảnh nói về sự suy thoái của địa phương. Từ có nghĩa trái ngược là 「過密」.

Dịch bằng AI

N4 堅い かたい
Trạng thái nội dung vững chắc và đáng tin cậy. Cũng dùng cho suy nghĩ hay tính cách nghiêm túc. Ví dụ「堅いしごと」(công việc ổn định). Được viết phân biệt với các từ đồng âm「硬い(かたい)」(cứng khi chạm vào) và「固い(かたい)」(sự gắn kết chặt).

Dịch bằng AI

N4 硬い かたい
Trạng thái vật cứng chắc, khó gãy hay móp. Ví dụ「硬い石」(hòn đá cứng). Cũng dùng cho cơ thể hay biểu cảm căng cứng. Được viết phân biệt với các từ đồng âm「堅い(かたい)」(nội dung vững chắc) và「固い(かたい)」(sự gắn kết chặt).

Dịch bằng AI

N2 偏る かたよる
Là việc sự cân bằng tổng thể bị phá vỡ và lệch về một bên. Dùng như 「栄養が偏る」「意見が偏る」, dùng trong các tình huống điều vốn phải đồng đều bị nghiêng lệch.

Dịch bằng AI

N2 活性化 かっせいか
Là việc hoạt động trở nên sôi động, hoặc làm cho sôi động. Dùng như 「地域の活性化」「経済を活性化する」, được dùng trong các tình huống làm cho sự vận động của tổ chức, địa phương, thị trường trở nên hưng thịnh.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.