Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N4 · 264 từ Xóa bộ lọc
N4 済む すむ
Việc một điều gì đó kết thúc. 「しごとが済む」(công việc xong). Ở dạng 「〜ないで済む」cũng được dùng với nghĩa là không làm cũng được.

Dịch bằng AI

N2 ずらり ずらり
Trạng thái nhiều vật hay người xếp thành một hàng hoặc trải khắp một mặt. Là phó từ khẩu ngữ dùng theo cách 「ずらりと並ぶ」「ずらりと揃う」 đồng thời gây ấn tượng thị giác về độ rộng và số lượng nhiều.

Dịch bằng AI

N3〜N5 する する
Làm. Việc thực hiện một điều gì đó. 「べんきょうする」「しごとをする」. Ngoài ra, cũng được dùng với nghĩa cảm nhận âm thanh hay mùi, như 「音がする」「においがする」.

Dịch bằng AI

N2 精鋭 せいえい
Nhân tài được tuyển chọn kỹ và có năng lực vượt trội. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「精鋭部隊」「精鋭を集める」, chỉ những người ưu tú được lọc ra từ một tập thể.

Dịch bằng AI

N4 正解 せいかい
Đáp án đúng.

Dịch bằng AI

N4 生活 せいかつ
Cuộc sống. Việc sinh sống bằng cách mỗi ngày ăn uống, ngủ nghỉ, làm việc.

Dịch bằng AI

N2 正規 せいき
Phù hợp với quy định được đặt ra một cách chính thức. 「正規雇用」. Từ có nghĩa trái ngược là 「非正規」.

Dịch bằng AI

N2 制御 せいぎょ
Kìm giữ và điều chỉnh máy móc hoặc sự vật để chúng hoạt động theo ý muốn.

Dịch bằng AI

N2 清算 せいさん
(1) Sắp xếp và kết thúc dứt điểm quan hệ vay mượn, tiền bạc. 「借金を清算する」. (2) Chấm dứt hoàn toàn một mối quan hệ trong quá khứ. 「過去を清算する」. Phân biệt với từ đồng âm 「精算」 (tính toán lại chi tiết số tiền).

Dịch bằng AI

N4 生産 せいさん
Việc tạo ra, sản xuất ra đồ vật. Dùng như 「工場で品物を生産する」(sản xuất hàng hóa tại nhà máy).

Dịch bằng AI

N2 生死 せいし
Sự sống và cái chết. Dùng trong những tình huống hệ trọng liên quan đến tính mạng, như 「生死にかかわる」.

Dịch bằng AI

N4 政治 せいじ
Việc quyết định và thực hiện cách cai quản một đất nước hay một thị trấn.

Dịch bằng AI

N2 成熟 せいじゅく
Trạng thái trái cây, con người, hay xã hội phát triển đầy đủ và đạt đến trạng thái hoàn thiện. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「社会の成熟」「人格の成熟」「成熟した判断」, thể hiện điểm đến của sự phát triển qua thời gian.

Dịch bằng AI

N2 斉唱 せいしょう
Việc nhiều người cùng đồng thanh hát hay đọc cùng một bài hát hay câu nói. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「国歌斉唱」「校歌を斉唱する」 trong các khung cảnh công như buổi lễ, hội họp.

Dịch bằng AI

N1, N2 精神 せいしん
Hoạt động của tâm trí hay ý thức con người. So với thể xác, nó chỉ mặt suy nghĩ và cảm xúc. 「精神的に疲れる」. Ngoài ra còn dùng với nghĩa tư tưởng nền tảng của sự vật, như 「チームの精神」.

Dịch bằng AI

N2 ぜいたく ぜいたく
Việc sống xa hoa bằng cách tiêu dùng tiền bạc và đồ đạc vượt quá thân phận hay nhu cầu. Dùng theo dạng 「ぜいたくな暮らし」「ぜいたくを言う」, chỉ sự tiêu xài không tương xứng với thân phận hay yêu cầu quá đáng.

Dịch bằng AI

N2 制約 せいやく
Điều kiện hay quy định giới hạn phạm vi hành động hoặc lựa chọn. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「制約を受ける」「制約がある」「時間の制約」, chỉ các giới hạn về vật lý, hợp đồng, thời gian.

Dịch bằng AI

N4 西洋 せいよう
Các nước ở châu Âu và châu Mỹ. Từ trái nghĩa là 「東洋」(phương Đông).

Dịch bằng AI

N4 世界 せかい
Thế giới. Toàn bộ trái đất, tất cả các quốc gia và con người.

Dịch bằng AI

N2 急かす せかす
Việc thúc giục đối phương làm nhanh lên. Dùng theo dạng 「子どもを急かす」「返事を急かす」, mang nghĩa thúc giục để tăng tốc khi đối phương đang hành động một cách bình tĩnh.

Dịch bằng AI

N4 せき
chỗ ngồi. Nơi để ngồi. Ở dạng 「〜席」 cũng dùng làm từ đếm số chỗ ngồi.

Dịch bằng AI

N2 積載 せきさい
Việc chất hàng lên xe hay tàu. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「積載量」「最大積載重量」, là thuật ngữ kỹ thuật và pháp lý chỉ việc chất hàng lên phương tiện vận chuyển.

Dịch bằng AI

N2 世辞 せじ
Lời khen không xuất phát từ tấm lòng nói ra để lấy lòng đối phương. Thường dùng theo dạng 「お世辞」, là từ hơi trang trọng chỉ lời khen mang tính hình thức và xã giao.

Dịch bằng AI

N2 世相 せそう
Bức tranh tổng thể của xã hội và xu thế của thời đại đó. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「世相を反映する」「世相を映す」, thường được sử dụng trong các bài viết công như báo chí, xã luận, bình luận.

Dịch bằng AI

N2 世俗 せぞく
Đời sống bình thường hằng ngày, đối lập với những thứ thuộc về tôn giáo hay tinh thần. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「世俗を離れる」「世俗的な関心」, chỉ những việc thuộc đời thường, trần tục.

Dịch bằng AI

N2 摂取 せっしゅ
Việc đưa dinh dưỡng, kiến thức, thông tin vào cơ thể hay vào đầu. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「栄養を摂取する」「情報を摂取する」, chủ yếu chỉ việc tiếp nhận có chủ đích về sức khỏe hay học tập.

Dịch bằng AI

N2 絶体絶命 ぜったいぜつめい
Tình trạng bị dồn vào đường cùng đến cực điểm, không còn cách thoát. Là thành ngữ bốn chữ Hán. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「絶体絶命のピンチ」「絶体絶命の状況」, nhấn mạnh tình trạng khủng hoảng.

Dịch bằng AI

N4 説明 せつめい
Việc nói một cách chi tiết để người khác hiểu.

Dịch bằng AI

N4 背中 せなか
Lưng. Phần phía sau của cơ thể, từ eo đến vai.

Dịch bằng AI

N2 是非 ぜひ
Sự phán định về tốt xấu, đúng sai của sự việc. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「是非を問う」「是非を論じる」. Đồng âm và đồng tự với phó từ 「ぜひ」 (nhất định, bằng mọi giá) nhưng cách dùng khác, ở đây xử lý như danh từ.

Dịch bằng AI

N4 背広 せびろ
Com-lê, âu phục. Bộ quần áo gồm áo khoác và quần thành bộ, đàn ông mặc khi đi làm.

Dịch bằng AI

N4 せん
Đường kẻ. Đường nét dài và mảnh kéo dài liên tục.

Dịch bằng AI

N2 旋回 せんかい
Việc xoay tròn vẽ thành vòng tròn. Đặc biệt chỉ việc máy bay, chim vẽ vòng cung trên không. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「上空を旋回する」, sử dụng cho chuyển động xoay trong không gian trên cao.

Dịch bằng AI

N2 先行 せんこう
Việc tiến trước người khác. Việc làm trước thời điểm dự định. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「先行研究」「販売に先行する」「先行発売」, mang nghĩa đứng trước về thời gian hay thứ tự.

Dịch bằng AI

N2 繊細 せんさい
Việc cảm giác hay cảm xúc tinh tế và nhạy bén. Việc cấu tạo của vật được làm tỉ mỉ và thanh nhã. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「繊細な感性」「繊細な細工」, dùng cho cả tâm hồn người và cấu tạo của vật.

Dịch bằng AI

N2 宣誓 せんせい
Việc thề long trọng tại nơi chính thức rằng sẽ nói sự thật hay sẽ giữ nghĩa vụ. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「宣誓する」「選手宣誓」 trong các khung cảnh công như tòa án, lễ kỷ niệm, đại hội thể thao.

Dịch bằng AI

N4 全然 ぜんぜん
Từ đi kèm với「〜ない」ở phía sau để nhấn mạnh tâm trạng "hoàn toàn".「全然わからない」.

Dịch bằng AI

N4 戦争 せんそう
Chiến tranh. Việc nước này với nước kia dùng vũ khí để tranh đấu.

Dịch bằng AI

N2 先入観 せんにゅうかん
Quan điểm hay ấn tượng cố định đã có từ trước khi thực sự tiếp xúc. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「先入観を持つ」「先入観にとらわれる」, thường thể hiện theo nghĩa tiêu cực về định kiến làm méo mó phán đoán.

Dịch bằng AI

N2 専念 せんねん
Việc không làm việc khác mà chỉ tập trung dồn sức vào duy nhất một việc. Là từ trang trọng dùng theo dạng 「研究に専念する」「治療に専念する」, mang nghĩa dồn toàn lực vào một hoạt động trong một khoảng thời gian nhất định.

Dịch bằng AI

N4 先輩 せんぱい
Người vào trường học hoặc công ty trước mình. Từ trái nghĩa là「後輩」.

Dịch bằng AI

N2, N4 専門 せんもん
Việc học hoặc nghiên cứu sâu về một điều gì đó.「専門は経済です」.

Dịch bằng AI

N2 走行 そうこう
Việc xe cộ chạy. Đối tượng là phương tiện có động lực hay bánh xe như ô tô, tàu điện, xe đạp. Dùng theo cách 「車両が高速で走行する」. Không dùng cho cảnh người hay động vật chạy.

Dịch bằng AI

N2 総じて そうじて
Phó từ mang nghĩa "nhìn tổng thể thì", "nói chung". Dùng theo cách 「総じて好調」「総じて言えば」 trong ngữ cảnh nói về xu hướng chung cho dù có sự khác biệt giữa từng trường hợp.

Dịch bằng AI

N2 壮絶 そうぜつ
Trạng thái dũng mãnh và mãnh liệt. Dùng theo cách 「壮絶な戦い」「壮絶な最期」, thể hiện sự dữ dội và ghê gớm như đối đầu bằng cả tính mạng.

Dịch bằng AI

N2 早々 そうそう
Có nghĩa là ngay sau một thời điểm hay một sự việc, ở giai đoạn còn rất sớm. Khi gắn sau danh từ như 「新年早々」「開店早々」 thì đọc là 「そうそう」 và mang nghĩa 「〜してすぐ」 (vừa làm xong việc gì đó là ngay lập tức). Cùng chữ Hán này còn được đọc là 「はやばや」; với cách đọc đó, từ này dùng ở dạng 「早々と」 như 「早々と帰る」「早々と売り切れる」, diễn tả việc hành động ấy diễn ra sớm hơn bình thường. Vì dạng sử dụng khác nhau tùy theo cách đọc, hãy phân biệt: 「〜早々」 thì đọc 「そうそう」, còn 「早々と」 thì đọc 「はやばや」.

Dịch bằng AI

N2 壮大 そうだい
Trạng thái có quy mô to lớn và nguy nga. Dùng theo cách 「壮大な計画」「壮大な景色」, thể hiện rằng quy mô, ý tưởng, cảnh sắc của sự vật là hùng vĩ và nguy nga.

Dịch bằng AI

N4 相談 そうだん
Việc bàn bạc với người khác về điều khó khăn hoặc điều muốn quyết định.

Dịch bằng AI

N2 早晩 そうばん
Phó từ mang nghĩa "sớm muộn gì cũng", "không lâu nữa sẽ". Là từ trang trọng dùng theo cách 「早晩〜するだろう」 dự đoán điều chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai.

Dịch bằng AI

N2, N3 そこ
Phần dưới cùng của vật chứa hay của biển, sông. 「くつの底」. Cũng dùng với nghĩa nơi sâu nhất như 「心の底」.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.