Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn. Đăng ký

ALL LEVELS・N1–N5

Tìm từ vựng trên mọi cấp độ

4,227 từ (tổng N1–N5)

Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa

Trạng thái

Đang lọc theo N2・N4 · 243 từ Xóa bộ lọc
N4 適当 てきとう
Trạng thái vừa vặn, phù hợp một cách thích đáng. Cũng được dùng với nghĩa xấu là "làm cho qua loa, tùy tiện".「適当にやる」.

Dịch bằng AI

N2 てきぱき てきぱき
Phó từ diễn tả trạng thái xử lý sự việc nhanh nhẹn và liên tục. Dùng như 「てきぱき片付ける」「てきぱきと応対する」 trong các tình huống đánh giá tốc độ làm việc hoặc hành động.

Dịch bằng AI

N4 できるだけ できるだけ
Càng nhiều càng tốt; hết mức có thể. Trong phạm vi có thể, cố gắng hết sức. 「できるだけ早く来てください」(hãy đến càng sớm càng tốt).

Dịch bằng AI

N2 手際 てぎわ
Sự khéo léo trong cách xử lý sự việc. Dùng như 「手際がいい」「見事な手際」 trong các tình huống đánh giá tay nghề tinh xảo hay vụng về của thao tác hoặc động tác.

Dịch bằng AI

N2 手応え てごたえ
Cảm nhận thực tế về phản ứng hoặc hiệu quả trả lại đối với tác động. Dùng như 「手応えがある」「確かな手応え」 trong các tình huống cảm nhận thành quả của nỗ lực.

Dịch bằng AI

N2 手ごろ てごろ
Trạng thái kích cỡ, giá cả, độ khó vừa phải, dễ dàng tiếp cận. Thường dùng dạng định ngữ như 「手ごろな値段」「手ごろなサイズ」.

Dịch bằng AI

N2 手強い てごわい
Diễn tả trạng thái đối thủ không dễ thắng và khó đối phó. Dùng như 「手強い相手」「手強い交渉」 trong các tình huống đối thủ mạnh hoặc nan đề.

Dịch bằng AI

N2 手順 てじゅん
Trình tự đã định để tiến hành sự việc. Là từ tương đối cứng dùng như 「手順を踏む」「正しい手順」 trong các công việc tiến hành theo từng bước.

Dịch bằng AI

N2 手違い てちがい
Sai sót xảy ra do trình tự hoặc sắp xếp bị lệch lạc. Dùng như 「手違いで届かない」 trong các tình huống kế hoạch bị lệch do lỗi liên lạc hoặc xử lý hành chính.

Dịch bằng AI

N2 てっきり てっきり
Phó từ diễn tả trạng thái tin chắc rằng đúng là như vậy. Dùng trong bối cảnh thực tế lại không phải như thế. Dùng theo dạng 「てっきり〜と思っていた」.

Dịch bằng AI

N2 撤収 てっしゅう
Việc rút và đưa về vị trí ban đầu người hoặc vật đã bố trí. Là từ cứng dùng như 「部隊を撤収する」「機材を撤収する」 trong các tình huống dọn dẹp những thứ đã triển khai.

Dịch bằng AI

N2 撤退 てったい
Việc quân đội hay thế lực rút khỏi trận địa hay vị trí đang trấn giữ. Việc rút lui khỏi công việc kinh doanh, v.v.

Dịch bằng AI

N4 手伝う てつだう
Giúp đỡ. Cùng làm công việc của người khác để giúp họ.

Dịch bằng AI

N2 手直し てなおし
Việc sửa chữa và hoàn thiện phần chưa đủ tốt của thứ đã hoàn thành. Dùng như 「手直しを加える」「原稿を手直しする」 chỉ việc chỉnh sửa cục bộ.

Dịch bằng AI

N2 手配 てはい
Việc chuẩn bị hoặc sắp xếp những thứ cần thiết từ trước. Dùng như 「車の手配」「犯人の手配」 trong bối cảnh chuẩn bị trước hoặc yêu cầu truy nã.

Dịch bằng AI

N2 手放す てばなす
Việc rời khỏi tay mình các vật hoặc quyền đã sở hữu. Dùng như 「土地を手放す」「愛着ある品を手放す」 trong các tình huống chuyển nhượng hoặc từ bỏ thứ đã sở hữu.

Dịch bằng AI

N2 手引き てびき
Sách hướng dẫn hoặc nhập môn dạy người mới bắt đầu cách tiến hành sự việc. Dùng như 「手引きをする」「利用の手引き」 trong các tình huống dẫn dắt người lần đầu.

Dịch bằng AI

N4 手袋 てぶくろ
Vật đeo vào tay khi trời lạnh hoặc lúc cần.

Dịch bằng AI

N2 手前 てまえ
Phía gần với bản thân người đang nhìn. Như 「橋の手前」「駅の手前」, diễn tả sự gần gũi về không gian. Ngoài ra còn có cách dùng ẩn dụ như 「客の手前」「世間の手前」, biểu thị lập trường hoặc thể diện khi để ý đến ánh nhìn của người khác.

Dịch bằng AI

N2 手間取る てまどる
Việc tốn nhiều thời gian hay công sức hơn dự tính.

Dịch bằng AI

N2 手招き てまねき
Động tác vẫy tay để gọi người đến gần. Dùng như 「こちらへ手招きする」 trong các tình huống gửi tín hiệu bằng cử chỉ.

Dịch bằng AI

N2 手回し てまわし
Việc chuẩn bị sẵn những thứ cần thiết từ trước. Là từ tương đối cứng dùng như 「手回しがよい」 trong các tình huống đánh giá sự sắp xếp tốt.

Dịch bằng AI

N4 てら
Chùa. Tòa nhà nơi nhà sư Phật giáo sống và để người ta đến lễ bái.

Dịch bằng AI

N3〜N5 出る でる
Ra; ra ngoài. Di chuyển từ trong ra ngoài. Dùng như 「家を出る」. Từ trái nghĩa là 「入る」.

Dịch bằng AI

N2 手分け てわけ
Việc nhiều người chia nhau làm một công việc. Dùng như 「手分けして探す」 trong bối cảnh nâng cao hiệu quả bằng cách chia số người.

Dịch bằng AI

N4 てん
Điểm số của bài kiểm tra hay tương tự. Cũng dùng với nghĩa dấu chấm tròn nhỏ.

Dịch bằng AI

N4 店員 てんいん
Nhân viên bán hàng. Người làm việc trong cửa hàng.

Dịch bằng AI

N2 転換 てんかん
Việc chuyển đổi phương châm, phương hướng hay tâm trạng, v.v. sang cái khác.

Dịch bằng AI

N2 転機 てんき
Cơ hội làm dòng chảy của cuộc đời hoặc sự việc thay đổi lớn. Là từ cứng dùng như 「人生の転機」「転機を迎える」 trong các tình huống bước ngoặt.

Dịch bằng AI

N2 転居 てんきょ
Việc chuyển nơi ở sang chỗ khác. Là từ tương đối cứng dùng như 「転居の知らせ」「遠方へ転居する」 chỉ việc chuyển nhà.

Dịch bằng AI

N4 天気予報 てんきよほう
Việc báo trước thời tiết sắp tới.

Dịch bằng AI

N2 転載 てんさい
Việc đăng lại văn bản hoặc ảnh từ nơi gốc sang phương tiện khác. Là từ cứng dùng như 「無断転載を禁止」 trong bối cảnh liên quan đến đăng tải tác phẩm có bản quyền.

Dịch bằng AI

N2, N3 点数 てんすう
Điểm số. Con số biểu thị thành tích của kỳ thi hay cuộc thi. 「点数が上がる」.

Dịch bằng AI

N2 天敵 てんてき
Kẻ thù truyền kiếp đe dọa tính mạng của một sinh vật trong tự nhiên. Cũng dùng theo nghĩa ẩn dụ chỉ đối thủ mà mình rất kỵ.

Dịch bằng AI

N4 電灯 でんとう
Ánh sáng bằng điện.

Dịch bằng AI

N2 添付 てんぷ
Việc đính kèm thêm vật khác vào tài liệu hay dữ liệu, v.v.

Dịch bằng AI

N2 展望 てんぼう
Triển vọng tương lai hoặc việc nhìn rộng. Là từ cứng dùng như 「今後の展望」「展望が開ける」 trong các tình huống dự đoán tương lai hoặc nhìn ra xa.

Dịch bằng AI

N2 転落 てんらく
Việc lăn rơi từ trên cao xuống. Dùng khi người hay vật thật sự rơi xuống, như 「階段から転落する」「車が谷に転落する」. Từ đó, từ này cũng diễn tả việc từ địa vị cao hay trạng thái tốt đột ngột sa sút xuống tình trạng xấu, chỉ sự tụt giảm nhanh chóng về địa vị hay thành tích, như 「首位から転落する」「人生の転落」. Đây là từ thường dùng trong văn viết và trên báo chí.

Dịch bằng AI

N2 問い合わせる といあわせる
Việc hỏi đối phương về điểm chưa rõ và xác nhận. Dùng cho liên lạc qua điện thoại, email, quầy hướng dẫn. Dùng như 「在庫を問い合わせる」「役所に問い合わせる」.

Dịch bằng AI

N2 問いかけ といかけ
Câu hỏi hoặc lời hỏi nói ra hướng tới đối phương. Dùng như 「哲学的な問いかけ」「静かな問いかけ」. Không chỉ giới hạn ở câu nghi vấn, mà chỉ chung mọi lời tác động yêu cầu câu trả lời.

Dịch bằng AI

N2 問い詰める といつめる
Việc liên tiếp đặt câu hỏi nghiêm khắc cho đến khi đối phương buộc phải trả lời. Dùng như 「遅刻の理由を問い詰める」.

Dịch bằng AI

N2 問う とう
Việc yêu cầu câu trả lời từ đối phương, cũng là việc truy cứu trách nhiệm hoặc tội lỗi. Dùng như 「真偽を問う」「責任を問う」. Là từ tương đối cứng trong văn viết.

Dịch bằng AI

N2 倒壊 とうかい
Việc tòa nhà bị hư hỏng và đổ sụp. Dùng trong bối cảnh kiến trúc bị sập do động đất hoặc xuống cấp. Dùng như 「家屋が倒壊する」.

Dịch bằng AI

N4 道具 どうぐ
Vật dùng khi làm một việc gì đó.

Dịch bằng AI

N2 統合 とうごう
Việc gộp những thứ riêng lẻ lại thành một.

Dịch bằng AI

N2, N3 動作 どうさ
Chuyển động của cơ thể. 「動作が速い」. Cũng dùng cho chuyển động của máy móc (「正常に動作する」).

Dịch bằng AI

N2 透視 とうし
Việc nhìn xuyên qua thứ đáng lẽ không thể nhìn thấy. Dùng trong bối cảnh nhìn thấu bên trong bằng siêu năng lực, hoặc bối cảnh y tế nhìn vào bên trong cơ thể bằng X-quang. Dùng như 「透視能力」「レントゲンで透視する」.

Dịch bằng AI

N2 同封 どうふう
Việc bỏ thêm vật khác cùng với lá thư vào trong phong bì.

Dịch bằng AI

N2 動揺 どうよう
Việc cảm xúc hoặc tình huống trở nên không ổn định và lay động. Dùng như 「心が動揺する」「株価の動揺」.

Dịch bằng AI

N4 遠く とおく
Nơi xa, chỗ xa.

Dịch bằng AI

Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.